Công thức tính gia tốc của con lắc đơn - vật lý 12

a=-ω2s;an=v2l

Vật lý 12.Công thức tính gia tốc của con lắc đơn. Hướng dẫn chi tiết.


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Công thức tính gia tốc của con lắc đơn - vật lý 12

a=-ω2s;an=v2l

Gia tốc tiếp tuyến a m/s2: gia tốc tiếp tuyến có phương tiếp tuyến với quỹ đạo dao động con lắc đơn 

            +   Công thức : a=-ω2s

a  cực đại tại VTCB , cực tiểu tại biên

Gia tốc pháp tuyến anm/s2:gia tốc tiếp tuyến có phương vuông tiếp tuyến với quỹ đạo dao động con lắc đơn 

          + Công thức : an=v2l

Gia tốc toàn phần atp m/s2: Tổng hợp vecto gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến.

atp=a+anatp=a2+a2n

Advertisement

Các bài giảng liên quan Công thức tính gia tốc của con lắc đơn - vật lý 12

ĐẠI CƯƠNG VỀ CON LẮC ĐƠN

4433271   18/09/2021

Trong bài giảng ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về những khái niệm cơ bản nhất của con lắc đơn. Chu kì của con lắc đơn, tần số của con lắc đơn, tần số góc của con lắc đơn. Li độ góc, li độ dài.

Biến số liên quan


s

Định nghĩa : Chiều dài cung quét tính từ một vị trí đến vị trí cân bằng được của dao động điều hòa.

Kí hiệu: s

Đơn vị : m


Xem thêm

ω

Định nghĩa : Tần số góc của con lắc đơn là độ quét góc nhanh hay chậm trong một khoảng thời gian.

Kí hiệu: ω

Đơn vị: rad/s


Xem thêm

a

Định nghĩa : Gia tốc tiếp tuyến của dao động con lắc đơn tỉ lệ với li độ dài của vật.Phương trình gia tốc là đạo hàm bậc hai của phương trình li độ dài trong dao động con lắc đơn.

Kí hiệu: a

Đơn vị: m/s2


Xem thêm

an

Định nghĩa : Đặc trưng cho sự thay đổi thay đổi nhanh chậm vận tốc về hướng tại một vị trí.Có phương trùng với dây treo và chiều hướng vào dây.

Kí hiệu : an

Đơn vị : m/s2


Xem thêm

atp

Định nghĩa: Gia tốc toàn phần của con lắc đơn tại một điểm được tính bằng tổng hai vecto gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến tại điểm đó.

Kí hiệu :atp

Đơn vị : m/s2


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


s=lα

Công thức:

            s=lα

Chú thích :

s: Li độ dài của con lắc đơn m

l : Chiều dài dây treo m

α :Li độ góc của con lắc đơn rad


Xem thêm

ss02+vωs02=1aω2s02+vωs02=1

s0=vmaxω=s2+vω2=amaxω2

vmax=amaxω=v2+aω2


Xem thêm

v=ωs02-s2v=2glcosα-cosα0

Công thức:

v=2glcosα-cosα0 hay v=ωs02-s2

+ vmax=2gl1-cosα0 tại VTCB

+ vmin=0 tại 2 biên

Với góc nhỏ : v=glα20-α2

 

Hoặc v=-s0ωcosωt+φ

 

Chú thích:

v: Vận tốc của con lắc m/s.

g: Gia tốc trọng trường m/s2.

l: Chiều dài dây m.

α :Li độ góc rad

α0 :Biên độ góc rad

 

Chứng minh công thức:

Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:

Wđ=W-Wt

Lại có W=Wtmax=m.g.hmax=mgl(1-cosαo)    (2)Wt=m.g.h=mgl.(1-cosα)                         (3)

Xem hình vẽ dưới đây để chứng minh công thức số (2) và (3)

hinh-anh-cong-thuc-tinh-van-toc-cua-con-lac-don-vat-ly-12-305-0

Bằng mối quan hệ trong tam giác vuông ta có hmax=l(1-cosαo)h=l(1-cosα)

 

Từ đây suy ra được:  Wd=W-Wt

12mv2=mgl(cosα-cosαo)v2=2gl(cosα-cosαo)v=2gl(cosα-cosαo)

 


Xem thêm

ss02+vωs02=1aω2s02+vωs02=1

s0=vmaxω=s2+vω2=amaxω2

vmax=amaxω=v2+aω2


Xem thêm

ss02+vωs02=1aω2s02+vωs02=1

s0=vmaxω=s2+vω2=amaxω2

vmax=amaxω=v2+aω2


Xem thêm

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 0 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Chưa có câu hỏi nào liên quan

Chưa có câu hỏi nào liên quan !!

Advertisement
Advertisement

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…