Một xuồng máy đi trong nước yên lặng với v = 36 km/h. Khi xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ, ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ.
1. Tính quãng đường AB.
A. 68,3 km.
B. 63,8 km.
C. 86,4 km.
D. 38,6 km.
2. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông.
A. 7,2 km/h.
B. 6,2 km/h.
C. 5,2 km/h.
D. 4,2 km/h.















; vận tốc của nước so với bờ là
; vận tốc của thuyền so với nước là
. Như vậy:
là vận tốc tương đối.
là vận tốc kéo theo.
là vận tốc tuyệt đối.
là vận tốc tương đối.
.
.
.
. Xác định vận tốc tương đối (độ lớn và hướng) của Quyên so với Thủy khi
.
.
.
.
và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là
