Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá.

Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá. Cho g=10 m/s^2.

Advertisement

Câu Hỏi Tự Luận Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Sách giải điện tử Chương Bài Vấn đề

Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá. Cho . Tìm:

a) Thời gian từ lúc thả đến lúc viên đá chạm đất.

b) Vận tốc của hòn đá khi chạm đất.

c) Quãng đường hòn đá đi được trong giây cuối cùng.

Hướng dẫn giải

a) Thời gian từ lúc thả đến lúc viên đá chạm đất:

b) Vận tốc của hòn đá khi chạm đất:

c) Quãng đường hòn đá đi được trong 2 giây đầu:

Quãng đường hòn đá đi được trong giây cuối cùng:

Chủ Đề Vật Lý

Biến Số Liên Quan

Tọa độ trong chuyển động thẳng - Vật lý 10

x

 

Khái niệm:

Tọa độ là một tập hợp được sắp các con số nhằm xác định vị trí của một vật trong không gian, một phần tử trong hệ thống. Toạ độ được sử dụng trong vật lý và toán học.

Trong vật lý tọa độ thường được kí hiệu là x.

Ngoài ra, để dễ quản lý, người ta còn đánh dấu tọa độ theo từ trạng thái.

Ví dụ:

xo: tọa độ đầu tiên của vật.

x1: tọa độ tại vị trí thứ 1.

x2: tọa độ tại vị trí thứ 2.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Thời gian - Vật lý 10

t

 

Khái niệm:

Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).

Xem chi tiết

Tọa độ ban đầu trong chuyển động thẳng - Vật lý 10

xo

 

Khái niệm: 

x0 là tọa độ ban đầu của vật tại thời điểm ban đầu (t = 0).

 

Đơn vị tính: mét (m)

Xem chi tiết

Gia tốc - Vật lý 10

a

 

Khái niệm:

Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc theo thời gian.

Gia tốc được tính bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận tốc biến thiên ∆t.   

 

Đơn vị tính: m/s2

 

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Phương chuyển động của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều

x=xo+vo.t+12at2

Chú thích:

xo: tọa độ lúc đầu của vật - tại thời điểm xuất phát (m).

xtọa độ lúc sau của vật - tại thời điểm t đang xét (m).

vo: vận tốc của vật ở thời điểm to(m/s).

a: gia tốc của vật (m/s2).

t: thời gian chuyển động của vật (s).

Xem chi tiết

Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động rơi tự do

S=g.t22

Đặc điểm :Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng , nhanh dần đều với gia tốc trong trường g và có vận tốc đầu bằng 0.

Chứng minh

Từ công thức quãng đường của nhanh dần đều.

S=v0t+12at2

Suy ra trong chuyển động rơi tự do quãng đường có công thức

S=12gt2

Chú thích:

S: Quãng đường vật rơi từ lúc thả đến thời điểm t m.

g: Gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

t: thời gian chuyển động của vật từ lúc thả (s)

 

Xem chi tiết

Công thức xác định thời gian rơi của vật từ độ cao h

t=2.hg

Chú thích:

tthời gian chuyển động của vật (s).

h: độ cao của vật so với mặt đất (m).

g: gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

Xem chi tiết

Công thức xác định vận tốc tức thời của vật trong chuyển động rơi tự do

v=g.t

Chú thích:

v: tốc độ của vật (m/s).

g: gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

t: thời điểm của vật tính từ lúc thả (s)

Lưu ý: 

Ở đây ta chỉ tính tới độ lớn của vận tốc tức thời của vật (nói cách khác là ta đang tính tốc độ tức thời của vật). 

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Tính tổng thời gian từ lúc vật rơi đến khi chạm đất

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g=10m/s2. Tính tổng thời gian từ lúc vật rơi đến khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g=10m/s2. Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho biết trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường bằng một phần tư độ cao S. Tính độ cao S và khoảng thời gian rơi của vật.

Một vật rơi tự do từ độ cao S xuống mặt đất. Cho biết trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường bằng một phần tư độ cao S. Lấy g=9,8m/s2.

Tự luận Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật

Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 60m/s, g=10m/s2. Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?

Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120 m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10 m/s cho g=10m/s2. Kể từ lúc ném, sau bao lâu vật chạm đất?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất

Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120 m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10 m/s cho g=10m/s2. Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vật được thả rơi từ độ cao nào?

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40 m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? biết g=10m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao của tháp

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g=10m/s2. Tính độ cao của tòa tháp.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g=10m/s2. Vận tốc khi chạm đất là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ cao của vật sau khi thả được 4s

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20 s vật chạm đất cho g=10m/s2. Độ cao của vật sau khi vật thả được 4s là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thời gian để vật rơi từ lúc thả đến lúc chạm đất

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Tìm thời gian để vật rơi từ lúc thả đến lúc chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm vận tốc của vật khi chạm đất

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Tìm vận tốc của vật khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Sau khi rơi được 2s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Sau khi rơi được 2s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi vận tốc của vật là 40 m/s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu? Còn bao lâu nữa thì vật chạm đất?

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Khi vận tốc của vật là 40 m/s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu? Còn bao lâu nữa thì vật chạm đất?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Nếu thả hòn đá từ tầng 32 có độ cao h'=16h thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Một người thả một hòn đá từ tầng 2 độ cao h xuống đáy, hòn đá rơi trong 2s. Nếu thả hòn đá đó từ tầng 32 có độ cao h’=16h thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g=10m/s2. Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g=10m/s2. Tính quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m xuống mặt đất. Tìm thời gian rơi của vật.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m, biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi hết quãng đường.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vật được thả rơi từ độ cao 500m so với mặt đất. Tính quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g=10m/s2. Tính quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật rơi trong giây thứ 5.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g=10m/s2. Tính quãng đường vật rơi trong giây thứ 5.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60m. Tính thời gian rơi và độ cao h của vật.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60m. Tính thời gian rơi và độ cao h của vật. Biết g=10m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian rơi và độ cao h. Biết trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên, g=10m/s2. Tìm độ cao lúc thả vật và thời gian vật rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc chạm đất của vật. Biết trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên, g=10m/s2. Tìm vận tốc của vật lúc vừa chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian vật rơi 80m đầu tiên.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi 80m đầu tiên.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m. Tính thời gian vật rơi được 100m cuối cùng.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi được 100m cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao h.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 14độ cao h. Lấy g=10m/s2. Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian và quãng đường rơi của vật

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g=10m/s2. Xác định thời gian và quãng đường rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m. Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ 6.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g=10m/s2. Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ 6.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85 m cuối cùng.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g=10m/s2. Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85m cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng.

Một vật rơi tự do từ độ cao h trong 10s thì tiếp đất. Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng là bao nhiêu? cho g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa chạm đất.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất biết g=10m/s2. Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g=10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu và trong giây thứ tư.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g=10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu và trong giây thứ tư.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạm đất.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g=10m/s2. Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây. Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g=10m/s2. Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây. Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s. Tính độ cao h, tốc độ của vật khi chạm đất.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s. Tính độ cao h, tốc độ của vật khi chạm đất. Cho g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính g và độ cao nơi thả vật.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 25m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 40m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao h và tốc độ của vật khi chạm đất.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong nửa thời gian sau dài hơn quãng đường vật rơi trong nửa thời gian đầu 40m. Tính độ cao h và tốc độ của vật khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm rơi tự do

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đứng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hai viên bi sẽ gặp nhau lúc nào, ở đâu?

Hai bạn Giang và Vân đi chơi ở một tòa nhà cao tầng. Từ tầng 19 của tòa nhà, Giang thả rơi viên bi A thì 1s sau thì Vân thả rơi viên bi B ở tầng thấp hơn 10m. Hai viên bi sẽ gặp nhau lúc nào, ở đâu? Cho g=9,8m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai vật có chạm đất cùng một lúc hay không và vận tốc lúc chạm đất của mỗi vật là bao nhiêu?

Từ một đỉnh tháp cao 20m, người ta buông một vật. Sau 2s thì người ta lại buông vật thứ 2 ở tầng thấp hơn đỉnh tháp 5m. cho g=10m/s2. Hai vật có chạm đất cùng một lúc hay không và vận tốc lúc chạm đất của mỗi vật là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc ném vật thứ hai

Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m, một người thả rơi một vật. Một giây sau, người đó ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng. Hai vật chạm đất cùng lúc. Tính vận tốc ném vật thứ hai. (g=10m/s2)

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính thời điểm và tọa độ 2 viên bi gặp nhau

Một viên bi A được thả rơi từ độ cao 30m. Cùng lúc đó, một viên bi B được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới đất lên với vận tốc 25m/s tới va chạm vào bi A. Cho g=10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Tính thời điểm khi 2 viên bi gặp nhau.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vận tốc mỗi viên bi gặp nhau

Một viên bi A được thả rơi từ độ cao 30m. Cùng lúc đó, một viên bi B được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới đất lên với vận tốc 25m/s tới va chạm vào bi A. Cho g=10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc viên bi B khi hai viên bi gặp nhau.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m?

Người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao. Vật B được thả rơi sau vật A một thời gian là 0,1s. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m. Lấy g=10m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian và địa điểm gặp nhau của hai xe A và B.

Lúc 7h hai xe ô tô khởi hành từ hai điểm AB cách nhau 24km, chuyển động thẳng nhanh dần đều và ngược chiều hướng về nhau. Ô tô đi từ A có gia tốc a1=1m/s2, ô tô đi từ B có gia tốc a2=2m/s2. Xác định thời gian và địa điểm hai xe gặp nhau.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Độ biến thiên động lượng khi vật rơi tự do.

Một vật có khối lượng 1,5 kg được thả rơi tự do xuống đất trong thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định độ biến thiên động lượng khi vật rơi.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. Cho g=9,8 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định độ biến thiên động lượng của vật khi vật rơi.

Hòn bi thép có khối lượng 200g rơi tự do từ độ cao h=80cm
xuống mặt phẳng nằm ngang. Sau va chạm giữa hòn bi và mặt phẳng, hòn bi nằm yên trên mặt phẳng. Tính độ biến thiên động lượng của hòn bi. Lấy g=10 m/s2 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định công của trọng lực trong 2 giây cuối.

Công của trọng lực trong 2 giây cuối khi vật có khối lượng 8 kg được thả rơi từ độ cao 180 m là bao nhiêu? Lấy g=10 m/s2 .

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Xác định công của trọng lực trong giây thứ tư.

Cho một vật có khối lượng 8 kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ tư. Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính công của trọng lực trong giây thứ năm.

 Cho một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ năm. Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Trọng lực của một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau.

Khi 1 vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau (bỏ qua ma sát). Chọn câu sai.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính thế năng của vật tại giây thứ hai so với mặt đất.

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội thả một vật rơi tự do có khối lượng 100 g từ tầng năm của trung tâm có độ cao 40 m so với mặt đất, bỏ qua ma sát với không khí. Tính thế năng của vật tại giây thứ hai so với mặt đất. Cho g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đặt một vật có khối lượng 6kg rồi tác dụng một lực 48N song song với mặt phẳng nghiêng. Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 2. Biết hệ số ma sát trượt là 0,2.

Cho một mặt phẳng nghiêng một góc α=30°. Đặt một vật có khối lượng 6kg rồi tác dụng một lực là 48N song song với mặt phẳng nghiêng làm cho vật chuyển động đi lên nhanh dần đều, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Viết phương trình quỹ đạo của vật, khoảng thời gian vật chạm đất và khoảng cách từ nhà đến vị trí rơi.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45m cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 20m/s xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Viết phương trình quỹ đạo của vật, khoảng thời gian vật chạm đất và khoảng cách từ nhà đến vị trí rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao của vật.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45m, cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là  30m/s xuống đất,  bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Gọi M là điểm bất kỳ trên quỹ đạo rơi của vật mà tại đó vec tơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc α=60° . Tính độ cao của vật khi đó.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Tính vận tốc ban đầu của quả cầu?

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Sau khi chuyển động 3s, vận tốc quả cầu hợp với phương ngang một góc 45°. Tính vận tốc ban đầu của quả cầu.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian chuyển động của vật, vị trí tiếp đất, vận tốc của vật

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Sau khi chuyển động 3s, vận tốc quả cầu hợp với phương ngang một góc 45°. Thời gian chuyển động của vật, vị trí tiếp đất, vận tốc của vật là bao nhiêu khi tiếp đất?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hỏi máy bay phải thả bom khi nó cách tàu chiến theo phương ngang một đoạn xa là bao nhiêu để bom rơi trúng tàu chiến?

Một máy bay bay ngang với vận tốc v1=540 km/h ở độ cao 2km muốn thả bom trúng một tàu chiến đang chuyển động đều với vận tốc v2=90 km/h trong cùng mặt phẳng thẳng đứng với máy bay. Hỏi máy bay phải thả bom khi nó cách tàu chiến theo phương ngang một đoạn xa là bao nhiêu để bom rơi trúng tàu chiến? Biết máy bay và tàu chuyển động cùng chiều.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hỏi viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu?

Một máy bay ném bom đang bay theo phương ngang ở độ cao 2km với vận tốc v0=540 km/h. Hỏi viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g=10m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi vật tốc của viên đá hợp với phương thẳng đứng một góc 60 độ thì vật có độ cao bằng bao nhiêu, độ lớn vận tốc khi đó?

Từ sân thượng cao 80m một người đã ném một hòn đá theo phương ngang với v0=30 m/s . Lấy g=10m/s2. Khi vận tốc của viên đá hợp với phương thẳng đứng một góc 60° thì vật có độ cao bằng bao nhiêu, độ lớn vận tốc khi đó?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125m, có tầm ném xa là 120m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g= 10m/s2. Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Bài toán xác định vận tốc, gia tốc và quãng đường của vật tham gia chuyển động biến đổi đều.

Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100 m, lần lượt trong 5s và 3,5s. Tính gia tốc của xe.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm độ cao thả vật, vận tốc khi rơi được 15m và độ cao sau khi đi được 2,5s

Một người thả vật rơi tự do, vật chạm đất có v=36 m/s, g=10 m/s2.

a) Tìm độ cao thả vật.

b) Vận tốc vật khi rơi được 15 m.

c) Độ cao của vật sau khi đi được 2,5 s.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thời gian rơi của vật khi tăng độ cao lên 4 lần

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất và hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’= 4h thì thời gian rơi là?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thời gian rơi của vật nếu rơi tự do ở Mặt Trăng

Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao so với mặt đất thì thời gian rơi là 5 s. Nếu vật này được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng ở Mặt Trăng có gia tốc rơi tự do là 1,7 m/s2 thì thời gian rơi sẽ là 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc và gia tốc của xe khi hãm phanh

Một xe lửa dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong thời gian đó xe chạy được 120 m. Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của xe.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm vận tốc của xe lửa tại điểm B cách A 100m.

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn thẳng qua điểm A với v=20 m/s, a=2 m/s2. Tại B cách A 100 m. Tìm vận tốc của xe tại điểm B.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định tính chất chuyển động của vật khi biết phương trình chuyển động của vật

Phương trình cơ bản của một vật chuyển động: x=6t2-18t+12 (cm,s). Hãy xác định tính chất chuyển động của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định tính chất chuyển động của vật khi biết phương trình chuyển động của vật

Từ phương trình chuyển động: x=-3t2+5t+9 m. Tính chất của chuyển động là?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định tính chất chuyển động của vật khi biết phương trình chuyển động

Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = -2t2 + 15t + 10. Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vật này chuyển động

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều

Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tính chất chuyển động của vật khi biết phương trình chuyển động của vật.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox  là x = -2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ chuyển động xác định dạng chuyển động của vật

Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ suy ra biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian

Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 10 + 5t - 4t2 (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Viết phương trình tọa độ chuyển động của vật

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có: Khi t1 = 2s thì x1 = 5 cm và v1 = 4 cm/s còn khi t2 = 5s thì v2 = 16 cm/s. Viết phương trình chuyển động của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định thời điểm và vị trí vật đổi chiều chuyển động

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có: Khi t1 = 2s thì x1 = 5 cm và v1 = 4 cm/s còn Khi t2 = 5s thì v2 = 16 cm/s. Xác định thời điểm mà vật đổi chiều chuyển động và vị trí của vật lúc này.

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ chuyển động của vật xác định vận tốc tức thời ở thời điểm t

Cho một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x = 0,2t2 - 20t + 10 (m,s). Vận tốc của vật ở thời điểm t = 10 s.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ chuyển động của vật xác định tọa độ của vật

Cho một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x = 0,2t2 - 20t + 10 (m,s). Toạ độ của vật khi nó có v = 4 m/s.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ xác định vận tốc và quãng đường của chuyển động sau thời gian t.

Cho một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x = 20 + 4t - 0,5t2( m;s). Xác định vận tốc và quãng đường của chuyển động sau 2s là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình chuyển động tính quãng đường vật đi được và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động thẳng là: x = 4 + 20t + 0,4t2 (m;s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4s và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này.   

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình tọa độ chuyển động xác định vận tốc của vật ở thời điểm t.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động thẳng là: x = 4 + 20t + 0,4t2 (m;s). Tính vận tốc của vật lúc t = 6s.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác đinh độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một viên đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đáy. Sau 4s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe được tiếng viên đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định độ sâu của giếng và vận tốc hòn đá khi chạm đáy giếng

Một hòn đá rơi từ miệng một giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Tính độ sâu của giếng và vận tốc hòn đá khi chạm đáy giếng, lấy g = 9,8 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian từ lúc thả rơi hòn đá cho đến khi nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy giếng

Một hòn đá được thả rơi từ miệng một cái giếng nhỏ có độ sâu là 320 m. Sau bao lâu từ lúc thả rơi, người ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí không đổi và bằng 320 m/s, lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một hòn đá xuống đáy một cái giếng cạn thì sau 0,1 s nghe thấy âm thanh phát ra từ đáy giếng. Tính độ sâu của giếng biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tính chỉ số giữa số đo đầu và số đo cuối.

Từ điểm A bắt đầu thả rơi tự do một điện tích điểm, khi chạm đất tại B nó đứng yên luôn. Tại C, ở khoảng giữa A và B (nhưng không thuộc AB), có một máy M đo độ lớn cường độ điện trường, C cách AB là 0,6 m. Biết khoảng thời gian từ khi thả điện tích đến khi máy M thu có số chỉ cực đại, lớn hơn 0,2 s so với khoảng thời gian từ đó đến khi máy M số chỉ không đổi, đồng thời quãng đường sau nhiều hơn quãng đường trước là 0,2 m. Bỏ qua sức cản không khí, bỏ qua các hiệu ứng khác, lấy g = 10 m/s2. Tỉ số giữa số đo đầu và số đo cuối gần giá trị nào nhất sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó
Xem chi tiết

Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một xe buýt và một xe máy chạy trên một đường thẳng. Xe buýt đang đứng yên, bắt đầu chuyển động thì xe máy đi tới vượt lên.

Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một xe buýt và một xe máy chạy trên một đường thẳng. Xe buýt đang đứng yên, bắt đầu chuyển động thì xe máy đi tới vượt lên trước xe buýt.
 
a) Tính gia tốc của xe buýt trong 4 s đầu và trong 4 s tiếp theo.
b) Khi nào thì xe buýt bắt đầu chạy nhanh hơn xe máy?
c) Khi nào thì xe buýt đuổi kịp xe máy?
d) Xe máy đi được bao nhiêu mét thì bị xe buýt đuổi kịp?
e) Tính vận tốc trung bình của xe buýt trong 8 s đầu.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một ô tô bắt đầu khởi hành từ A chuyển động nhanh dần đều về B với gia tốc 0,5 m/s2. Tìm vị trí hai xe gặp nhau và vận tốc mỗi xe.

Một ô tô bắt đầu khởi hành từ A chuyển động thẳng nhanh dần đều về B với gia tốc 0,5 m/s2. Cùng lúc ô tô bắt đầu qua A, một xe máy đi qua B cách A 125 m với vận tốc 18 km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều về phía A với gia tốc 30 cm/s2. Tìm:
a) Vị trí hai xe gặp nhau và vận tốc của mỗi xe lúc đó.
b) Quãng đường mà mỗi xe đi được kể từ lúc ô tô khởi hành từ A.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Phương trình chuyển động của vật: x = 80t^2 + 50t + 10 (cm; s). Tính vận tốc lúc t = 1 s. Định vị trí vật lúc vận tốc là 130 cm/s.

Phương trình chuyển động của vật: x = 80t2 + 50t + 10 (cm; s)
a) Tính vận tốc lúc t = 1 s.
b) Định vị trí vật lúc vận tốc là 130 cm/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô đang đi trên đường thẳng với tốc độ không đổi 24 m/s. Ô tô này đã chạy quá tốc độ. Sau bao lâu cảnh sát đuổi kịp ô tô?

Một ô tô đang đi trên đường thẳng với tốc độ không đổi 24 m/s. Ô tô này đã chạy quá tốc độ và vượt qua một cảnh sát giao thông đang ngồi trên một xe mô tô đứng yên. Người cảnh sát ngay lập tức đuổi theo ô tô với gia tốc 2,1 m/s2. Từ thời điểm ô tô vượt qua xe cảnh sát:
a) sau bao lâu thì xe cảnh sát đuổi kịp ô tô?
b) các xe sẽ đi được quãng đường bao nhiêu mét trong thời gian đó?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đá được thả rơi không vận tốc đầu. Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, viên đá đã rơi được đoạn đường dài 24,5 m. Tính thời gian rơi.

Một viên đá được thả rơi không vận tốc đầu. Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, viên đá đã rơi được đoạn đường dài 24,5 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính khoảng thời gian rơi tự do của viên đá này.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường mà vậy rơi tự do đi được trong giây thứ tư. Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật đã tăng lên bao nhiêu?

Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ tư. Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật đã tăng lên bao nhiêu? Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sau của hang.

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kế từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất. Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường 15 m. Tính độ cao của điểm từ lúc bắt đầu thả rơi.

Thả một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất. Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường 15 m. Tính độ cao của điểm từ lúc bắt đầu thả rơi hòn sỏi. Lấy g = 9,8 m/s2.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vận động viên ném một quả bóng theo phương thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu là 18,0 m/s. Quả bóng lên cao bao nhiêu? Sau thời gian bao lâu nó trở về điểm ném?

Một vận động viên ném một quả bóng theo phương thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu là 18,0 m/s. Cho biết g = 9,81 m/s2.
a) Quả bóng lên cao bao nhiêu?
b) Sau thời gian bao lâu nó trở về điểm ném?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ mái nhà có các giọt nước đang rơi xuống đất. Sau 2 s kể từ lúc giọt nước thứ hai bắt đầu rơi. Cho biết giọt nước thứ hai rơi trễ hơn giọt nước thứ nhất bao lâu?

Từ mái nhà có các giọt nước đang rơi xuống đất. Sau 2 s kể từ lúc giọt nước thứ hai bắt đầu rơi, khoảng cách giữa giọt nước thứ hai và giọt nước thứ nhất là 25 m. Cho biết giọt nước thứ hai rơi trễ hơn giọt nước thứ nhất bao lâu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một nhà du hành vũ trụ trên Mặt Trăng thả một chiếc búa từ độ cao 1,2 m. Búa chạm bề mặt Mặt Trăng sau 1,2 s. Tính độ lớn gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng.

Một nhà du hành vũ trụ trên Mặt Trăng thả một chiếc búa từ độ cao 1,2 m. Búa chạm bề mặt Mặt Trăng sau 1,2 s tính từ khi được thả. Tính độ lớn gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe hòn đá chạm đáy là 6,5 s. Tìm thời gian rơi. Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 6,5 s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 360 m/s. Cho g = 10 m/s2.

a) Tìm thời gian rơi.

b) Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn khối lượng m = 8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m.

Một viên đạn khối lượng m=8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m. Sau va chạm, viên đạn bị kẹt vào bên trong khối gỗ và hai vật cùng chuyển động ném ngang như Hình 4.1.

a) Tìm tốc độ ban đầu của viên đạn biết d = 2 m.

b) Xác định độ biến thiên động lượng của hệ đạn - khối gỗ (gồm độ lớn và hướng) từ lúc vừa rời khỏi mặt bàn cho đến ngay trước khi chạm đất.

Hình 4.1

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu khối lượng M = 300 g nằm ở mép bàn. Một viên đạn khối lượng m = 10 g được bắn theo phương ngang với vận tốc v0 vào tâm quả cầu.

Một quả cầu khối lượng M = 300 g nằm ở mép bàn. Một viên đạn khối lượng m = 10 g được bắn theo phương ngang với vận tốc vào tâm quả cầu, xuyên qua quả cầu và rơi cách mép bàn (theo phương ngang) , còn quả cầu rơi cách mép bàn . Biết bàn cao h = 1,25 m. Tính vận tốc ban đầu của viên đạn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn đang bay ngang với độ lớn vận tốc 15 m/s tại nơi cách mặt đất 12,5 m thì bị vỡ ra làm hai mảnh có khối lượng m1 = 2m2.

Một viên đạn đang bay ngang với độ lớn vận tốc 15 m/s tại nơi cách mặt đất 12,5 m thì bị vỡ ra làm hai mảnh có khối lượng . Biết mảnh thứ nhất bay xuống theo phương thẳng đứng và khi vừa chạm đất nó có độ lớn vận tốc 27,5 m/s. Tìm độ lớn và hướng của vận tốc mảnh còn lại.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 10 m cách mặt đất và đạt được tầm ném xa là L = 10 m.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 10 m cách mặt đất và đạt được tầm ném xa là L = 10 m. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động và độ lớn vận tốc khi vừa chạm đất của vật.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao h = 20 m cách mặt đất.

Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao h = 20 m cách mặt đất. Khi vừa chạm đất, vận tốc của nó là 25 m/s. Tìm vận tốc ban đầu của vật, tầm bay xa của vật và vận tốc vật sau 1 s chuyển động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?
A. .
B. .
C. .
D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hai điểm A và B cách nhau 200 m, tại A một ô tô có vận tốc 3 m/s và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s^2 đi đến B.

Hai điểm A và B cách nhau 200 m, tại A một ô tô có vận tốc 3 m/s và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc đi đến B. Cùng lúc đó một ô tô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc . Xác định vị trí hai xe gặp nhau.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, chuyển động ngược chiều nhau.

Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, chuyển động ngược chiều nhau. Từ A người thứ nhất lên dốc có vận tốc ban đầu 18 km/h lên dốc chậm dần đều với gia tốc là . Từ B người thứ hai xuống dốc với vận tốc ban đầu 5,4 km/h và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là . Biết A, B cách nhau 130 m. Hỏi sau bao lâu thì hai người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đã đi được đoạn đường dài bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai vật A và B chuyển động cùng chiều trên đường thẳng có đồ thị vận tốc - thời gian vẽ ở hình dưới. Biết ban đầu hai vật cách nhau 78 m.

Hai vật A và B chuyển động cùng chiều trên đường thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian vẽ ở hình dưới. Biết ban đầu hai vật cách nhau 78 m.

a) Hai vật có cùng vận tốc ở thời điểm nào?

b) Viết phương trình chuyển động của mỗi vật.

c) Xác định vị trí gặp nhau của hai vật.

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là: x = 20 + 4t + t^2 (m;s). Lúc t = 4 s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu?

a) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là: . Lúc t = 4 s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu?

A. 20 m; 4 m/s.

B. 52 m; 8 m/s.

C. 20 m; 8 m/s.

D. 52 m; 12 m/s.

b) Phương trình của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là: . Tính gia tốc và tính chất của chuyển động.

A. ; vật chuyển động nhanh dần đều.

B. ; vật chuyển động chậm dần đều.

B. ; vật chuyển động nhanh dần đều.

D. ; vật chuyển động chậm dần đều.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một hòn đá rơi từ miệng một giếng cạn xuống đến đáy mất 3 s. Tính vận tốc hoàn đá lúc chạm đáy giếng?

Một hòn đá rơi từ miệng một giếng cạn xuống đến đáy mất 3 s. Cho .

a) Tính vận tốc hòn đá lúc chạm đáy giếng.

b) Độ sâu của giếng là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, khi chạm đất đạt vận tốc 20 m/s. Tìm thời gian vật rơi? Độ cao lúc thả vật?

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, khi chạm đất đạt vận tốc 20 m/s. Lấy . Tính:

a) Thời gian vật rơi.

b) Độ cao lúc thả vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với đất. Tìm thời gian để vật rơi được 20 m đầu.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với đất. Lấy .

a) Tìm thời gian để vật rơi được 20 m đầu.

b) Tìm vận tốc sau 15 m đầu.

c) Tìm vận tốc vật chạm đất.

d) Tìm thời gian vật đi được trong 20 m cuối cùng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Cho g = 10 m/s^2. Tính thời gian cần thiết để vật rơi 45 m cuối cùng.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Cho . Tính: 

a) Đoạn đường đi được trong giây thứ 7.

b) Trong 7 s cuối vật rơi được 385 m. Tìm thời gian rơi của vật.

c) Thời gian cần thiết để vật rơi 45 m cuối cùng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây là sai. Ở cùng một nơi vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ?

Phát biểu nào sau đây là sai.

A. Chuyển động rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

B. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

C. Ở cùng một nơi, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

D. Nếu loại bỏ sức cản thì vật được ném lên theo phương thẳng đứng cũng tuân theo các định luật của sự rơi tự do. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Ga-li-lê (Galileo Galilei) thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56 m trên tháp nghiên Pi-da (Pisa) xuống đất.

Ga-li-lê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56 m trên tháp nghiêng Pi-da xuống đất. Tính thời gian quả đạn rơi. Biết .

A. 2,97 s.

B. 3,38 s.

C. 3,83 s.

D. 4,12 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ đỉnh tháp, sau 3 giây thì đến mặt đất. Chiều cao của tòa tháp là?

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ đỉnh tháp, sau 3 giây thì đến mặt đất. Lấy . Chiều cao của tháp là:

A. 35 m.

B. 40 m.

C. 45 m.

D. 50 m. 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng:

A. 3 s.

B. 4,58 s.

C. 9 s.

D. 2,1 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m. Lấy g = 10 m/s^2. Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất?

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m. Lấy . Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vật chạm đất:

A. 3 s; 30 m/s.

B. 4 s; 40 m/s.

C. 5 s; 50 m/s.

D. 6 s; 60 m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20 s vật chạm đất, cho g = 10 m/s^2. Độ cao của vật sau khi thả được 4 s là

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20 s vật chạm đất, cho . Độ cao của vật sau khi vật thả được 4 s.

A. 1920 m.

B. 1290 m.

C. 2910 m.

D. 1029 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất vật có vận tốc 30 m/s. Tìm quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất vật có vận tốc 30 m/s. Lấy . Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi vật chạm đất.

A. 15 m.

B. 25 m.

C. 35 m.

D. 40 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là

Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là

A. 20 m và 55 m.

B. 5 m và 55 m.

C. 5 m và 100 m.

D. 20 m và 100 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả rơi một vật từ độ cao 80 m. Thời gian để vật đi hết 20 m đầu tiên và 20 m cuối cùng là

Thả rơi một vật từ độ cao 80 m. Lấy . Thời gian để vật đi hết 20 m đầu tiên và 20 m cuối cùng.

A. 2 s và 2 s.

B. 1 s và 1 s.

C. 2 s và 0,46 s.

D. 2 s và 0,54 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 35 m. Thời gian từ lúc bắt đầu rơi tới khi chạm đất là

Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 35 m. Thời gian từ lúc bắt đầu rơi tới khi chạm đất là

A. 4 s.

B. 3 s.

C. 2 s.

D. 5 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s^2. Trong 2 s cuối vật rơi được 180 m.

Một vật rơi tự do tại nơi có . Trong 2 giây cuối vật rơi được 180 m. Thời gian rơi và độ cao buông vật là

A. 15 s và 1125 m.

B. 6 s và 180 m.

C. 20 s và 2000 m.

D. 10 s và 500 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết trong 2 s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng 1/4 đoạn đường ban đầu.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết rằng trong 2 s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 đoạn đường ban đầu. Lấy . Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

A. 19 s.

B. 20 s.

C. 21 s.

D. 22 s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s.

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rơi trong bao lâu?

A. 4 s.

B. 2 s.

C. .

D. 8 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5 s. Nếu thả rơi từ độ cao H xuống đất mất 1,5s thì H bằng

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao H xuống đất mất 1,5 s thì H bằng

A. 3h.

B. 6h.

C. 9h.

D. 10h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai.

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau . Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính tỉ số các độ cao h là bao nhiêu?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2.

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao . Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng 2 lần vật thứ hai thì tỉ số

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt cách nhau 0,5 s. Khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ nhất rơi được 0,5s là?

Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt cách nhau 0,5 s. Lấy . Khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ 1 rơi được 0,5 s là

A. 1,5 m.

B. 1,25 m.

C. 2,5 m.

D. 5 m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thả rơi một hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy.

Thả rơi một hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy. Sau 4 s kể từ khi thả thì nghe tiếng hòn đá chạm đáy. Tìm chiều sâu của hang, biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330 m/s, lấy .

A. 60 m.

B. 90 m.

C. 71,6 m. 

D. 54 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc v0 = 25 m/s và rơi xuống đất sau 3 s.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc và rơi xuống đất sau 3 s. Hỏi vật được ném được từ độ cao và tầm xa sẽ đạt là bao nhiêu? Lấy .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu v0 = 30 m/s, ở một độ cao h. Sau 7 giây thì vật chạm đất.

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu , ở một cao h. Sau 7 giây thì vật chạm đất. Lấy .

a) Xác định độ cao h nơi ném vật và tầm bay xa của vật.

b) Xác định độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Khi vật chạm đất nó đạt được tầm bay xa L = 40 m.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Khi vật chạm đất nó đạt được tầm bay xa L = 40 m. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu và vận tốc của vật khi vừa chạm đất. Vectơ vận tốc khi vừa chạm đất hợp phương ngang một góc bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m. Sau khi chuyển động được 3 giây thì vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang một góc 45 độ.

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m. Sau khi chuyển động được 3 giây thì vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang một góc .

a) Tính vận tốc ban đầu của quả cầu.

b) Quả cầu sẽ chạm đất lúc nào, ở đâu, với vận tốc bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Thời gian từ lúc vật rơi tới khi chạm đất là?

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi xuống đất sau 5 s. Vật được ném từ độ cao bao nhiêu mét?

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy . Vật được ném từ độ cao

A. 100 m.

B. 125 m.

C. 30 m.

D. 200 m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Vật chạm đất sau thời gian?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Lấy . Vật chạm đất sau thời gian

A. 30 s.

B. 20 s.

C. 5 s.

D. 14 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là?

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s, lấy . Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là

A. 600 m.

B. 360 m.

C. 480 m.  

D. 180 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Độ cao của vật so với mặt đất là?

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Lấy . Độ cao của vật so với mặt đất là

A. 50 m.

B. 45 m.

C. 75 m.

D. 30 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m. Vật bay xa 18 m. Vật được ném với vận tốc ban đầu là?

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m. Vật bay xa 18 m. Lấy . Vật được ném với vận tốc ban đầu là

A. 10 m/s.

B. 19 m/s.

C. 13,4 m/s.

D. 3,16 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125 m, có tầm ném xa là 120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Tính vận tốc ban đầu và vận tốc lúc chạm đất?

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125 m, có tầm ném xa là 120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất.

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v0 = 8 m/s. Sau khi ném 2 s phương của vận tốc và phương ngang hợp với nhau một góc

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc . Lấy . Sau khi ném 2 s phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc

A. .

B. .

C. .  

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném với vận tốc 12 m/s từ mặt đất với góc ném alpha = 30 độ so với mặt phẳng ngang.

Một vật được ném với vận tốc 12 m/s từ mặt đất với góc ném so với mặt phẳng ngang. Lấy . Thời gian hòn đá rơi là

A. 2,5 s.

B. 1,2 s.

C. 1,6 s.

D. 3,8 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao h = 20 m, phải ném một vật thẳng đứng hướng xuống với vận tốc v0 bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?

Từ độ cao h = 20 m, phải ném một vật thẳng đứng hướng xuống với vận tốc bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây sai? Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

Phát biểu nào sau đây sai? Chuyển động thẳng nhanh dần đều có 

A. độ lớn gia tốc tăng đều theo thời gian.

B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

D. độ lớn gia tốc không đổi theo thời gian.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai

A. Toạ độ x là hàm số bậc hai theo thời gian. 

B. Gia tốc a không đổi.

C. Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

D. Tích số a.v không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của vật. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều?

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều? 

A. .

B. .     

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc ở thời điểm t=1s là?

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm là 

A. 60 m/s.

B. 1,3 m/s.

C. 2,1 m/s.

D. 1,7 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Tọa độ của vật khi nó có vận tốc là 130cm/s là

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Toạ độ của vật khi nó có vận tốc là 130 cm/s là 

A. 𝑥=140 cm.

B. 𝑥=55 cm.

C. 𝑥=45 cm.

D. 𝑥=130 cm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm t=2s đến t=5s lần lượt là

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm đến lần lượt là 

A. .

B. .        

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm t=3s là?

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm là:

A. 32 cm/s.

B. 96 cm/s.

C. 44 cm/s.

D. 60 cm/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 44,1 m so với mặt đất. Thời gian vật rơi và vận tốc vật lúc chạm đất lần lượt là

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 44,1 m so với mặt đất. Lấy . Thời gian vật rơi và vận tốc vật lúc chạm đất lần lượt là 

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ cao xuống đất mất 5 s tại nơi có gia tốc g = 10 m/s^2. Độ cao ban đầu của vật và quãng đường vật rơi trong giây cuối lần lượt là

Một vật được thả rơi tự do từ cao xuống đất mất 5 s tại nơi có gia tốc . Độ cao ban đầu của vật và quãng đường vật rơi trong giây cuối lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ cao xuống đất mất 5 s tại nơi có gia tốc g = 10 m/s^2. Thời gian vật rơi trong 23,75 m cuối là

Một vật được thả rơi tự do từ cao xuống đất mất 5 s tại nơi có gia tốc . Thời gian vật rơi trong 23,75 m cuối là 

A. 0,75 s.

B. 2,18 s.

C. 0,5 s.

D. 1 s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do, trong giây cuối cùng vật rơi được 24,5 m. Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là?

Một vật được thả rơi tự do, trong giây cuối cùng vật rơi được 24,5 m. Lấy . Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là

A. 2,24 s.

B. 3 s.

C. 2,95 s.    

D. 2 s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hòn đá rơi tự do xuống một giếng mỏ. Sau khi rơi được 6,5 s, ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là

Hòn đá rơi tự do xuống một giếng mỏ. Sau khi rơi được 6,5 s, ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Biết âm thanh truyền đi với vận tốc đều là 360 m/s. Cho . Thời gian rơi và chiều sâu của giếng lần lượt là 

A. 6 s và 180 m.

B. 6,5 s và 70,42 m.

C. 6,5 s và 55,4 m.

D. 5 s và 150 cm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi phụ thuộc vào?

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi 

A. phụ thuộc vào m và g.

B. phụ thuộc vào m và h.

C. phụ thuộc vào h và g.

D. phụ thuộc vào và h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa phụ thuộc vào?

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

A. m, và g.

B. , h và g.

C. m, h và g.

D. m, và h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Chọn phát biểu đúng.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng. 

A. Quả cầu I chạm đất trước. 

B. Quả cầu II chạm đất trước.

C. Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.

D. Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Phương trình quỹ đạo và thời gian chuyển động?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Phương trình quỹ đạo và thời gian chuyển động của vật lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. T6a2m bay xa và vận tốc của vật lúc chạm đất?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Tầm bay xa và vận tốc của vật lúc chạm đất lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ đỉnh ngọn tháp có độ cao h so với mặt đất, người ta ném một quả cầu theo phương ngang với vận tốc đầu 54 km/h. Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao sau khi ném 2 s

Từ đỉnh ngọn tháp có độ cao h so với mặt đất, người ta ném một quả cầu theo phương ngang với vận tốc đầu 54 km/h. Tầm bay xa của quả cầu đạt 75 m. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao của quả cầu sau khi ném 2 s lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc v0 từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất lần lượt là?

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất của hòn đá lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa lần lượt là?

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là . Biết 2 s sau khi ném, vật đạt vận tốc . Bỏ qua sức cản không khí và cho . Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa của vật lần lượt là

A. .

B.

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc v0. Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động và độ cao của tháp là?

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc đầu . Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Biết phương trình quỹ đạo của vật là . Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động của vật và độ cao của tháp lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thả rơi tự do một vật có khối lượng m = 2 kg. Lấy g = 10 m/s^2. Công và công suất của trọng lực trong 2 giây là

Thả rơi tự do một vật có khối lượng m = 2 kg. Lấy . Công và công suất của trọng lực trong 2 giây là:

A. 400 J, 200 W.

B. 200 J, 400 W.

C. 250 J, 100 W.

D. 400 J, 200 kW.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Ném thẳng đứng vật có khối lượng m = 100 g từ mặt đất lên cao với vận tốc đầu 40 m/s.

Ném thẳng đứng vật có khối lượng 𝑚=100 g từ mặt đất lên cao với vận tốc đầu 40 m/s. Lấy . Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng, động năng, cơ năng toàn phần của vật sau khi ném 3 s lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy . Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là

A. 138,3 J.

B. 150 J.

C. 180 J.

D. 205,4 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất. Tính công suất trung bình của trọng lực trong chuyển động này và công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm vật chạm đất.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy . Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu rơi. Tính công suất trung bình của trọng lực trong chuyển động này và công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm vật chạm đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy . Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là

A. 230,5 W.

B. 250 W.

C. 180,5 W.

D. 115,25 W.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn được phóng lên theo phương thẳng đứng đến độ cao 400 m thì vận tốc triệt tiêu. Tính vận tốc mỗi mảnh ngay sau khi nổ.

Một viên đạn được phóng lên theo phương thẳng đứng đến độ cao 400 m thì vận tốc triệt tiêu, viên đạn liền nổ vỡ thành 2 mảnh có khối lượng là 0,2 kg và 800 g bay theo phương ngang ngược chiều nhau. Mảnh thứ 2 rơi xuống cách nơi bắn 350 m. Tính vận tốc mỗi mảnh ngay sau khi nổ.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!