Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc v0 từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất lần lượt là?

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc v_0 từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Cho g=10 m/s^2 và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất của hòn đá lần lượt là

Advertisement

Câu Hỏi Tự Luận Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc v0 từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất lần lượt là?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Sách giải điện tử Chương Bài Vấn đề

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất của hòn đá lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Hướng dẫn giải

Đáp án: B.

Thời gian rơi:

Vận tốc ban đầu:

Vận tốc khi chạm đất:

Chủ Đề Vật Lý

Biến Số Liên Quan

Thời gian - Vật lý 10

t

 

Khái niệm:

Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).

Xem chi tiết

Gia tốc trọng trường - Vật lý 10

g

 

Khái niệm:

- Trong Vật lý học, gia tốc trọng trường là gia tốc do lực hấp dẫn tác dụng lên một vật. Bỏ qua ma sát do sức cản không khí, theo nguyên lý tương đương mọi vật nhỏ chịu gia tốc trong một trường hấp dẫn là như nhau đối với tâm của khối lượng.

- Tại các điểm khác nhau trên Trái Đất, các vật rơi với một gia tốc nằm trong khoảng 9,78 m/s2 và 9,83 m/s2 phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất.

- Trong việc giải bài tập, để dễ tính toán, người ta thường lấy g=10 m/s2 hoặc đôi khi lấy g=π2.

 

Đơn vị tính: m/s2

Xem chi tiết

Độ cao - Vật lý 10

h

 

Khái niệm:

h là độ cao của vật so với điểm làm mốc.

Trong thực tế người ta thường chọn điểm làm mốc (gốc tọa độ) tại mặt đất.

 

Đơn vị tính: mét m.

Xem chi tiết

Thời gian - Vật lý 10

t

 

Khái niệm:

Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).

Xem chi tiết

Vận tốc ban đầu của vật - Vật lý 10

vo

 

Khái niệm:

v0 là vận tốc ban đầu của chất điểm. 

Nói cách khác là vận tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0(s).

 

Đơn vị tính: m/s

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Công thức xác định thời gian rơi của vật từ độ cao h

t=2.hg

Chú thích:

tthời gian chuyển động của vật (s).

h: độ cao của vật so với mặt đất (m).

g: gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

Xem chi tiết

Công thức xác định tầm xa của vật chuyển động ném ngang.

Lmax=vo.t=vo.2hg

Chú thích:

vo: vận tốc ban đầu của vật, trong trường hợp này là vận tốc ném (m/s).

h: độ cao của vật (m).

t: thời gian chuyển động của vật (s).

g: gia tốc trọng trường do trái đất tác động lên vật (m/s2).

Lmax: tầm xa cực đại của vật (m).

Xem chi tiết

Công thức xác định vận tốc chạm đất trong chuyển động ném ngang.

v=vx2+vy2=vo2+2.g.htanα=vyvx=2ghv0

Chú thích:

v: vận tốc của vật (m/s).

vx: vận tốc của vật theo phương ngang (m/s).

vy: vận tốc của vật theo phương thẳng đứng (m/s).

vo: vận tốc ban đầu của vật, trong trường hợp này là vận tốc ném (m/s).

h: độ cao của vật (m).

g: gia tốc trọng trường do trái đất tác động lên vật (m/s2).

α : Góc bay của vật so với phương ngang khi ở độ cao h

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Tính tổng thời gian từ lúc vật rơi đến khi chạm đất

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g=10m/s2. Tính tổng thời gian từ lúc vật rơi đến khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho biết trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường bằng một phần tư độ cao S. Tính độ cao S và khoảng thời gian rơi của vật.

Một vật rơi tự do từ độ cao S xuống mặt đất. Cho biết trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường bằng một phần tư độ cao S. Lấy g=9,8m/s2.

Tự luận Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Thời gian để vật rơi từ lúc thả đến lúc chạm đất

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g=10m/s2. Tìm thời gian để vật rơi từ lúc thả đến lúc chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g=10m/s2. Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g=10m/s2. Tính quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m xuống mặt đất. Tìm thời gian rơi của vật.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m, biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi hết quãng đường.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian vật rơi 80m đầu tiên.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi 80m đầu tiên.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m. Tính thời gian vật rơi được 100m cuối cùng.

Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết g=10m/s2. Tính thời gian vật rơi được 100m cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85 m cuối cùng.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g=10m/s2. Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85m cuối cùng.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa chạm đất.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất biết g=10m/s2. Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định độ biến thiên động lượng của vật khi vật rơi.

Hòn bi thép có khối lượng 200g rơi tự do từ độ cao h=80cm
xuống mặt phẳng nằm ngang. Sau va chạm giữa hòn bi và mặt phẳng, hòn bi nằm yên trên mặt phẳng. Tính độ biến thiên động lượng của hòn bi. Lấy g=10 m/s2 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Viết phương trình quỹ đạo của vật, khoảng thời gian vật chạm đất và khoảng cách từ nhà đến vị trí rơi.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45m cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 20m/s xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Viết phương trình quỹ đạo của vật, khoảng thời gian vật chạm đất và khoảng cách từ nhà đến vị trí rơi.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc của vật khi chạm đất.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45m cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 20m/s xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Xác định vận tốc của vật khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính độ cao của vật.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45m, cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là  30m/s xuống đất,  bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Gọi M là điểm bất kỳ trên quỹ đạo rơi của vật mà tại đó vec tơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc α=60° . Tính độ cao của vật khi đó.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính tầm xa của vật khi chạm đất

Một người đứng ở độ cao 80m ném một vật theo phương ngang thì vật phải có vận tốc ban đầu là bao nhiêu để ngay lúc chạm đất có v=50m/s, bỏ qua lực cản của không khí. Tính vận tốc lúc ném và tầm ném xa của vật khi chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Tính vận tốc ban đầu của quả cầu?

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Sau khi chuyển động 3s, vận tốc quả cầu hợp với phương ngang một góc 45°. Tính vận tốc ban đầu của quả cầu.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính thời gian chuyển động của vật, vị trí tiếp đất, vận tốc của vật

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m. Sau khi chuyển động 3s, vận tốc quả cầu hợp với phương ngang một góc 45°. Thời gian chuyển động của vật, vị trí tiếp đất, vận tốc của vật là bao nhiêu khi tiếp đất?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hỏi viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu?

Một máy bay ném bom đang bay theo phương ngang ở độ cao 2km với vận tốc v0=540 km/h. Hỏi viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g=10m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi vật tốc của viên đá hợp với phương thẳng đứng một góc 60 độ thì vật có độ cao bằng bao nhiêu, độ lớn vận tốc khi đó?

Từ sân thượng cao 80m một người đã ném một hòn đá theo phương ngang với v0=30 m/s . Lấy g=10m/s2. Khi vận tốc của viên đá hợp với phương thẳng đứng một góc 60° thì vật có độ cao bằng bao nhiêu, độ lớn vận tốc khi đó?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125m, có tầm ném xa là 120m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g= 10m/s2. Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thời gian rơi của vật khi tăng độ cao lên 4 lần

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất và hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’= 4h thì thời gian rơi là?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thời gian rơi của vật nếu rơi tự do ở Mặt Trăng

Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao so với mặt đất thì thời gian rơi là 5 s. Nếu vật này được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng ở Mặt Trăng có gia tốc rơi tự do là 1,7 m/s2 thì thời gian rơi sẽ là 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe hòn đá chạm đáy là 6,5 s. Tìm thời gian rơi. Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 6,5 s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 360 m/s. Cho g = 10 m/s2.

a) Tìm thời gian rơi.

b) Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 15 m/s theo hướng hợp với mặt đất nằm ngang một góc 60 độ.

Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu theo hướng hợp với mặt đất nằm ngang một góc . Bỏ qua sức cản của không khí, biết gia tốc rơi tự do là .
a) Tính động năng ban đầu của vật.
b) Tính động năng cực tiểu của vật trong quá trình chuyển động.
c) Động năng của vật tại thời điểm là bao nhiêu?
d) Động năng của vật khi nó ở độ cao h là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu được ném lên từ mặt đất, xiên góc 60 độ so với phương ngang, với vận tốc đầu 20 m/s.

Một quả cầu được ném lên từ mặt đất, xiên góc so với phương ngang, với vận tốc đầu 20 m/s. Hãy tính

a) độ cao cực đại vật đạt được.

b) độ lớn vận tốc khi vật sắp chạm đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn khối lượng m = 8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m.

Một viên đạn khối lượng m=8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m. Sau va chạm, viên đạn bị kẹt vào bên trong khối gỗ và hai vật cùng chuyển động ném ngang như Hình 4.1.

a) Tìm tốc độ ban đầu của viên đạn biết d = 2 m.

b) Xác định độ biến thiên động lượng của hệ đạn - khối gỗ (gồm độ lớn và hướng) từ lúc vừa rời khỏi mặt bàn cho đến ngay trước khi chạm đất.

Hình 4.1

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu khối lượng M = 300 g nằm ở mép bàn. Một viên đạn khối lượng m = 10 g được bắn theo phương ngang với vận tốc v0 vào tâm quả cầu.

Một quả cầu khối lượng M = 300 g nằm ở mép bàn. Một viên đạn khối lượng m = 10 g được bắn theo phương ngang với vận tốc vào tâm quả cầu, xuyên qua quả cầu và rơi cách mép bàn (theo phương ngang) , còn quả cầu rơi cách mép bàn . Biết bàn cao h = 1,25 m. Tính vận tốc ban đầu của viên đạn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn đang bay ngang với độ lớn vận tốc 15 m/s tại nơi cách mặt đất 12,5 m thì bị vỡ ra làm hai mảnh có khối lượng m1 = 2m2.

Một viên đạn đang bay ngang với độ lớn vận tốc 15 m/s tại nơi cách mặt đất 12,5 m thì bị vỡ ra làm hai mảnh có khối lượng . Biết mảnh thứ nhất bay xuống theo phương thẳng đứng và khi vừa chạm đất nó có độ lớn vận tốc 27,5 m/s. Tìm độ lớn và hướng của vận tốc mảnh còn lại.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 10 m cách mặt đất và đạt được tầm ném xa là L = 10 m.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 10 m cách mặt đất và đạt được tầm ném xa là L = 10 m. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động và độ lớn vận tốc khi vừa chạm đất của vật.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao h = 20 m cách mặt đất.

Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao h = 20 m cách mặt đất. Khi vừa chạm đất, vận tốc của nó là 25 m/s. Tìm vận tốc ban đầu của vật, tầm bay xa của vật và vận tốc vật sau 1 s chuyển động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá.

Một em bé đứng trên một tầng tháp cách mặt đất 45 m, thả rơi một hòn đá. Cho . Tìm:

a) Thời gian từ lúc thả đến lúc viên đá chạm đất.

b) Vận tốc của hòn đá khi chạm đất.

c) Quãng đường hòn đá đi được trong giây cuối cùng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với đất. Tìm thời gian để vật rơi được 20 m đầu.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với đất. Lấy .

a) Tìm thời gian để vật rơi được 20 m đầu.

b) Tìm vận tốc sau 15 m đầu.

c) Tìm vận tốc vật chạm đất.

d) Tìm thời gian vật đi được trong 20 m cuối cùng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Cho g = 10 m/s^2. Tính thời gian cần thiết để vật rơi 45 m cuối cùng.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Cho . Tính: 

a) Đoạn đường đi được trong giây thứ 7.

b) Trong 7 s cuối vật rơi được 385 m. Tìm thời gian rơi của vật.

c) Thời gian cần thiết để vật rơi 45 m cuối cùng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Ga-li-lê (Galileo Galilei) thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56 m trên tháp nghiên Pi-da (Pisa) xuống đất.

Ga-li-lê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56 m trên tháp nghiêng Pi-da xuống đất. Tính thời gian quả đạn rơi. Biết .

A. 2,97 s.

B. 3,38 s.

C. 3,83 s.

D. 4,12 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng:

A. 3 s.

B. 4,58 s.

C. 9 s.

D. 2,1 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m. Lấy g = 10 m/s^2. Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất?

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m. Lấy . Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vật chạm đất:

A. 3 s; 30 m/s.

B. 4 s; 40 m/s.

C. 5 s; 50 m/s.

D. 6 s; 60 m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là

Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là

A. 20 m và 55 m.

B. 5 m và 55 m.

C. 5 m và 100 m.

D. 20 m và 100 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả rơi một vật từ độ cao 80 m. Thời gian để vật đi hết 20 m đầu tiên và 20 m cuối cùng là

Thả rơi một vật từ độ cao 80 m. Lấy . Thời gian để vật đi hết 20 m đầu tiên và 20 m cuối cùng.

A. 2 s và 2 s.

B. 1 s và 1 s.

C. 2 s và 0,46 s.

D. 2 s và 0,54 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s.

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rơi trong bao lâu?

A. 4 s.

B. 2 s.

C. .

D. 8 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5 s. Nếu thả rơi từ độ cao H xuống đất mất 1,5s thì H bằng

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao H xuống đất mất 1,5 s thì H bằng

A. 3h.

B. 6h.

C. 9h.

D. 10h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai.

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau . Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính tỉ số các độ cao h là bao nhiêu?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2.

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao . Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng 2 lần vật thứ hai thì tỉ số

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả rơi một hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy.

Thả rơi một hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy. Sau 4 s kể từ khi thả thì nghe tiếng hòn đá chạm đáy. Tìm chiều sâu của hang, biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330 m/s, lấy .

A. 60 m.

B. 90 m.

C. 71,6 m. 

D. 54 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc v0 = 25 m/s và rơi xuống đất sau 3 s.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc và rơi xuống đất sau 3 s. Hỏi vật được ném được từ độ cao và tầm xa sẽ đạt là bao nhiêu? Lấy .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu v0 = 30 m/s, ở một độ cao h. Sau 7 giây thì vật chạm đất.

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu , ở một cao h. Sau 7 giây thì vật chạm đất. Lấy .

a) Xác định độ cao h nơi ném vật và tầm bay xa của vật.

b) Xác định độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Khi vật chạm đất nó đạt được tầm bay xa L = 40 m.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Khi vật chạm đất nó đạt được tầm bay xa L = 40 m. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu và vận tốc của vật khi vừa chạm đất. Vectơ vận tốc khi vừa chạm đất hợp phương ngang một góc bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m. Sau khi chuyển động được 3 giây thì vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang một góc 45 độ.

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m. Sau khi chuyển động được 3 giây thì vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang một góc .

a) Tính vận tốc ban đầu của quả cầu.

b) Quả cầu sẽ chạm đất lúc nào, ở đâu, với vận tốc bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu có độ lớn 20 m/s và hợp với phương ngang một góc 30 độ.

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu có độ lớn 20 m/s và hợp với phương ngang một góc . Hãy tính:

a) Thời gian từ lúc ném đến lúc chạm đất.

b) Độ cao lớn nhất (so với mặt đất) mà vật đạt tới.

c) Tầm bay xa. Lấy .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Thời gian từ lúc vật rơi tới khi chạm đất là?

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là?

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là:

A. 2 s.

B. 4 s.

C. 1 s.

D. 3 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Tầm xa của vật là?

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy . Tầm xa của vật là

A. 300 m.

B. 700 m.

C. 500 m.

D. 400 m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Vật chạm đất sau thời gian?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Lấy . Vật chạm đất sau thời gian

A. 30 s.

B. 20 s.

C. 5 s.

D. 14 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là?

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s, lấy . Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là

A. 600 m.

B. 360 m.

C. 480 m.  

D. 180 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Độ cao của vật so với mặt đất là?

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Lấy . Độ cao của vật so với mặt đất là

A. 50 m.

B. 45 m.

C. 75 m.

D. 30 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m. Vật bay xa 18 m. Vật được ném với vận tốc ban đầu là?

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m. Vật bay xa 18 m. Lấy . Vật được ném với vận tốc ban đầu là

A. 10 m/s.

B. 19 m/s.

C. 13,4 m/s.

D. 3,16 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125 m, có tầm ném xa là 120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Tính vận tốc ban đầu và vận tốc lúc chạm đất?

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125 m, có tầm ném xa là 120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất.

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc 30 độ.

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc . Lấy . Tầm bay xa của vật là

A. 63 m.

B. 52 m.

C. 26 m.

D. 45 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao h = 20 m, phải ném một vật thẳng đứng hướng xuống với vận tốc v0 bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?

Từ độ cao h = 20 m, phải ném một vật thẳng đứng hướng xuống với vận tốc bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 30 độ.

Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu theo phương hợp với phương ngang góc . Lấy . Độ cao cực đại và tầm xa mà vật đạt được lần lượt là

A. 1,25 m; 8,66 m.

B. 8,66 m; 1,25 m.

C. 1,25 m; 22,5 m.

D. 22,5 m; 8,66 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v0 theo phương hợp với phương nằm ngang một góc alpha.

Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu theo phương hợp với phương nằm ngang một góc . Góc lệch có giá trị bằng bao nhiêu để có thể ném vật ra xa nhất so với vị trí ném.

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném từ độ cao 10 m so với mặt đất với góc ném alpha = 60 độ so với mặt phẳng ngang.

Một vật được ném từ độ cao 10 m so với mặt đất với góc ném so với mặt phẳng ngang. Vật rơi đến đất cách chỗ ném theo phương ngang một khoảng 10 m. Vận tốc của vật khi ném là

A. 33 m/s.

B. 50 m/s.

C. 18 m/s.  

D. 27 m/s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 44,1 m so với mặt đất. Thời gian vật rơi và vận tốc vật lúc chạm đất lần lượt là

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 44,1 m so với mặt đất. Lấy . Thời gian vật rơi và vận tốc vật lúc chạm đất lần lượt là 

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi phụ thuộc vào?

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi 

A. phụ thuộc vào m và g.

B. phụ thuộc vào m và h.

C. phụ thuộc vào h và g.

D. phụ thuộc vào và h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa phụ thuộc vào?

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

A. m, và g.

B. , h và g.

C. m, h và g.

D. m, và h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Chọn phát biểu đúng.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng. 

A. Quả cầu I chạm đất trước. 

B. Quả cầu II chạm đất trước.

C. Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.

D. Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Phương trình quỹ đạo và thời gian chuyển động?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Phương trình quỹ đạo và thời gian chuyển động của vật lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. T6a2m bay xa và vận tốc của vật lúc chạm đất?

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 30 m/s, ở độ cao 80 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Tầm bay xa và vận tốc của vật lúc chạm đất lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ đỉnh ngọn tháp có độ cao h so với mặt đất, người ta ném một quả cầu theo phương ngang với vận tốc đầu 54 km/h. Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao sau khi ném 2 s

Từ đỉnh ngọn tháp có độ cao h so với mặt đất, người ta ném một quả cầu theo phương ngang với vận tốc đầu 54 km/h. Tầm bay xa của quả cầu đạt 75 m. Bỏ qua sức cản không khí và cho . Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao của quả cầu sau khi ném 2 s lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa lần lượt là?

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là . Biết 2 s sau khi ném, vật đạt vận tốc . Bỏ qua sức cản không khí và cho . Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa của vật lần lượt là

A. .

B.

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc v0. Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động và độ cao của tháp là?

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc đầu . Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Biết phương trình quỹ đạo của vật là . Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động của vật và độ cao của tháp lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu vA = 11 m/s theo hướng AB. Vận tốc viên bi tại B là

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 3 câu tiếp theo. 

Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu theo hướng AB. Hệ số ma sát lăn trên máng phẳng là . Lấy . Sau khi rời khỏi máng phẳng thì viên bi chuyển động như vật bị ném ngang và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí.

1. Vận tốc viên bi tại điểm B là 

A. 10 m/s.

B. 15 m/s.

C. 12 m/s.

D. 14 m/s.

2. Vận tốc viên bi lúc chạm đất tại điểm C là

A. 14 m/s.

B. 20 m/s.

C. 18 m/s.

D. 15 m/s.

3. Độ cao của điểm D mà tại đó vật có động năng bằng thế năng là

A. 4 m.

B. 5 m.

C. 8 m.

D. 10 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy . Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là

A. 138,3 J.

B. 150 J.

C. 180 J.

D. 205,4 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất. Tính công suất trung bình của trọng lực trong chuyển động này và công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm vật chạm đất.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy . Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu rơi. Tính công suất trung bình của trọng lực trong chuyển động này và công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm vật chạm đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn được phóng lên theo phương thẳng đứng đến độ cao 400 m thì vận tốc triệt tiêu. Tính vận tốc mỗi mảnh ngay sau khi nổ.

Một viên đạn được phóng lên theo phương thẳng đứng đến độ cao 400 m thì vận tốc triệt tiêu, viên đạn liền nổ vỡ thành 2 mảnh có khối lượng là 0,2 kg và 800 g bay theo phương ngang ngược chiều nhau. Mảnh thứ 2 rơi xuống cách nơi bắn 350 m. Tính vận tốc mỗi mảnh ngay sau khi nổ.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!