Bài 12: Năng lượng và công

Vật lý 10. Trường THPT Phước Long. Sách giải điện tử, video hướng dẫn giải bài tập chi tiết phần năng lượng và công. Có đáp án chi tiết.

19 câu hỏi được giải

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là 

A. điện năng.

B. năng lượng sinh học.

C. cơ năng.

D. quang năng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

A. năng lượng hoá học.

B. năng lượng hạt nhân.

C. nhiệt năng.

D. quang năng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng? 

A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng. 

B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

A. Quạt điện.

B. Máy giặt.

C. Bàn là.

D. Máy sấy tóc.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của một lực?

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của một lực?

A. Công là đại lượng vô hướng.

B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và hướng dịch chuyển.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật khối lượng m và làm cho vật di chuyển quãng đường s.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật khối lượng m và làm cho vật di chuyển quãng đường s. Gọi 𝜃 là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển thì công do lực F thực hiện là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một thùng hàng được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình bên.

Một thùng hàng được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình bên. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng là đúng?

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình bên.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình bên. Công thực hiện bởi các lực ​ khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là ​ và ​. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng:

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng:

A. cal.

B. W.

C. J.

D. W/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Kéo vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là:

Kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là:

A. trọng lực.

B. phản lực.

C. lực ma sát.

D. lực kéo.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một lực vectơ F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình.

Một lực có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn của công do lực thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. a-b-c.

B. a-c-b.

C. b-a-c.

D. c-a-b.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng hướng chuyển động.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là ​ và cùng hướng chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lực ​ sinh công dương, lực ​ không sinh công.

B. Lực sinh công dương, lực không sinh công.

C. Cả hai lực đều sinh công dương.

D. Cả hai lực đều sinh công âm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc v = 2 m/s nhờ lực F = 40 N hợp với hướng chuyển động góc alpha = 60 độ.

Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc nhờ lực hợp với hướng chuyển động góc . Công của lực F thực hiện trong thời gian 10 phút là:

A. 24 kJ.

B. 6 kJ.

C. 41,5 kJ.

D. 24 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát (hệ số ma sát bằng 0,3).

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 2 câu tiếp theo

Một ô tô khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát (hệ số ma sát bằng 0,3). Vận tốc đầu của ô tô là 54 km/h; sau một khoảng thời gian thì ô tô dừng. Lấy

1. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó là

A. 2,5 m.

B. 37,5 m.

C. 3,75 m.

D. 0,27 m.

2. Công của lực ma sát trong khoảng thời gian đó là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một kỹ sư xây dựng nặng 75 kg trèo lên một chiếc thang dài 2,75 m. Thang được dựa vào bức tường thẳng đứng và tạo một góc alpha = 60 độ với mặt phẳng ngang.

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 2 câu tiếp theo

Một kỹ sư xây dựng nặng 75 kg trèo lên một chiếc thang dài 2,75 m. Thang được dựa vào bức tường thẳng đứng và tạo một góc với mặt phẳng ngang. Lấy .

1. Công của trọng lực tác dụng lên kỹ sư khi người này leo từ chân đến đỉnh thang là:

A. −1750,45 J.

B. 1750,45 J.

C. 750,45 J.

D. 7,5 J.

2. Công của trọng lực tác dụng lên kỹ sư khi người này leo từ chân đến đỉnh thang không phụ thuộc vào:

A. tốc độ người kỹ sư leo.

B. khối lượng.

C. chiều dài chiếc thang.

D. độ nghiêng của thang.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc đàn piano có khối lượng 380 kg được giữ cho trượt đều xuống một đoạn dốc dài 2,9 m, nghiêng một góc 10 độ so với phương ngang.

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 4 câu tiếp theo

Một chiếc đàn piano có khối lượng 380 kg được giữ cho trượt đều xuống một đoạn dốc dài 2,9 m, nghiêng một góc so với phương ngang. Biết lực do người tác dụng có phương song song với mặt phẳng nghiêng như hình. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy .

1. Lực do người tác dụng lên đàn piano là:

A. 500,76 N.

B. 646,67 N.

C. 200,45 N.

D. 123,45 N.

2. Công của lực do người tác dụng lên đàn piano là:

A. 1875,33 J.

B. 0 J.

C. 1200 J.

D. – 1875,33 J.

3. Công của trọng lực tác dụng lên đàn piano là:

A. 1875,33 J.

B. 3590,0 J.

C. – 1875,33 J.

D. 1785,0 J.

4. Tổng công của tất cả các lực tác dụng lên đàn piano là:

A. 1875,33 J.

B. 0 J.

C. – 1875,33 J.

D. 3750,66 J.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một khối gỗ có trọng lượng là P = 50 N được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng 25 độ so với phương ngang.

Một khối gỗ có trọng lượng là được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng so với phương ngang. Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt phẳng nghiêng. Công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng song song với mặt phẳng nghiêng là:

A. 2113 J.

B. 21,13 J.

C. 211,3 J.

D. 21,13 kJ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một khối gỗ có trọng lượng là P = 50 N được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng 25 độ so với phương ngang.

Một khối gỗ có trọng lượng là P = 50 N được đẩy trượt đều lên trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng so với phương ngang. Biết khối gỗ di chuyển được một đoạn 1 m trên mặt phẳng nghiêng. Công mà người đẩy thực hiện trên khối gỗ nếu lực tác dụng song song với mặt phẳng ngang là:

A. 23,32 J.

B. 32,0 J.

C. 21,13 J.

D. 46,0 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.