Thang dựng dựa tường.

Cho một thang có khối lượng m = 20kg được dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc nghiêng α . Hệ số ma sát giữa thang và sàn là k = 0,6.

Advertisement

Câu Hỏi Tự Luận Thang dựng dựa tường.

Tự luận Độ khó: Rất khó
VẬT LÝ 10 Chương 3 Bài 18 Vấn đề 5

Cho một thang có khối lượng m=20 kg được dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc nghiêng α . Hệ số ma sát giữa thang và sàn là k = 0,6.

Kiểm tra & xem hướng dẫn
Kiểm tra & xem hướng dẫn
Kiểm tra & xem hướng dẫn

Chủ Đề Vật Lý

Biến Số Liên Quan

Phản lực - Vật lý 10

N

 

Khái niệm: 

Khi vật 1 tác dụng lên vật 2 một lực thì vật 2 cũng tác dụng trở lại vật 1 một lực thì lực do vật 2 gây ra gọi là phản lực.

 

Đơn vị tính: Newton (N)

 

Xem chi tiết

Hệ số ma sát trượt - Vật lý 10

μt

 

Khái niệm:

- Hệ số ma sát trượt là hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của lực ma sát trượt và độ lớn của áp lực.

- Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. 

- Nó không có đơn vị và được dùng để tính độ lớn của lực ma sát trượt.

 

Đơn vị tính: không có

 

Xem chi tiết

Lực ma sát trượt - Vật lý 10

Fmst

 

Khái niệm: 

Lực ma sát trượt là lực ma sát sinh ra khi một vật chuyển động trượt trên một bề mặt, thì bề mặt tác dụng lên vật tại chỗ tiếp xúc một lực ma sát trượt, cản trở chuyển động của vật trên bề mặt đó.

 

Đơn vị tính: Newton (N)

 

Xem chi tiết

Lực - Vật lý 10

F

Khái niệm:

Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng.

 

Đơn vị tính: Newton (N)

 

Xem chi tiết

Khoảng cách từ lực đến điểm đang xét - Vật lý 10

d

 

Khái niệm: 

d là khoảng cách từ điểm đang xét đến giá của lực.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Công thức xác định lực ma sát trượt.

Fmst=μt.N

Định nghĩa và tính chất:

- Lực ma sát trượt là lực ma sát xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật kia.

- Lực ma sát trượt luôn cùng phương và ngược chiều với vận tốc tương đối giữa hai vật.

- Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

- Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

 

Chú thích:

μt: là hệ số ma sát trượt.

N: là áp lực của vật lên mặt phẳng (N).

Fmsn: lực ma sát trượt (N).

 

Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác.

Tượng phật tại chùa Tràng An Bái Đính bị mòn do quá nhiều người mê tín sờ vào

 

Không chỉ sờ, nhiều còn ngồi mân mê xoa đầu rùa; hậu quả là đa phần đầu rùa bị mòn

Xem chi tiết

Momen lực

M=F.d

Định nghĩa:

Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng tích của lực và được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

Chú thích:

 M là momen lực (N.m)

F là lực tác dụng (N)

 d là cánh tay đòn - là đoạn thẳng vuông góc nối từ trục quay đến giá của lực (m)

 

Minh họa về cách xác định momen lực

 

 

 Càng đi ra xa trục quay (cánh tay đòn càng tăng) thì khối lượng được phép cẩu lên phải giảm

để tránh tăng momen gây tai nạn lao động.

Xem chi tiết

Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định.

ΣMc=ΣMnMF1/O+MF2/O=MF2/O+MF4/O

Điều kiện cân bằng:

Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải cân bằng với tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

 

Chú thích:

ΣMc: tổng moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ (N.m).

ΣMn: tổng moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ (N.m).

 

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Hộp đen chứa phần tử nào và giá trị của phần tử đó

Nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0. Lấy một hộp bất kì mắc nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị R=60Ω. Khi đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u=U2cos100πt(V) thì thấy điện áp hai đầu mạch điện sớm pha 58o so với cường độ dòng điện. Hộp đen chứa phần tử nào và giá trị bằng bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Dạng công thức momen lực.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đơn vị momen của lực trong hệ SI.

Đơn vị momen của lực trong hệ SI là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tác dụng của momen khi d thay đổi.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Giá của lực để vật quay.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Momen của lực đo bằng công thức nào?

Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Điều kiện để vật quay quanh trục cố định.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chọn câu sai về momen lực.

Chọn câu sai

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đòn bẩy có ứng dụng của qui tắc vật lý nào?

Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định.

Cần điền từ nào vào chỗ trống để có một phát biểu đúng?
“Muốn cho một vật có trục quay cổ định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các. .. có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. .. có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính monmen lực của một lực đối với trục quay.

Một lực có phương vuông góc với trục quay của vật rắn và có độ lớn là 5,5 N. Biết khoảng cách từ giá của lực tới trục quay là 2 m. Mômen lực của một lực đối với trục quay là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính momen trọng lực của thước.

Thước dẹt, đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 20 N và quay quanh trục O. Biết OG=40 cm và thước hợp với đường thẳng đứng qua O một góc 45°. Momen trọng lượng của thước là 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần phải tác dụng vào vật khi có momen 10 N.m.

Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20 cm.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính momen lực F tác dụng lên vật.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F=20 N có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Momen của lực F tác dụng lên vật là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính khoảng cách từ giá của lực đến trục quay.

Quả cầu chịu tác dụng của lực F=50 N có thể quay quanh một trục, momen của lực F tác dụng lên quả cầu là 10 N.m. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Độ lớn của lực cần tác dụng để thanh cân bằng.

Một thanh chắn đường dài 7,8 m có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu trái 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Để thanh nằm ngang thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng

 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Độ lớn của lực tác dụng để thanh cân bằng.

Một thanh AB dài 7,5 m; trọng lượng 200 N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2 m. Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua điểm O nằm trên thanh với OA=2,5 m. Phải tác dụng vào đầu B một lực có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng nằm ngang?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Vị trí đặt giá đỡ để thanh cân bằng.

Một thanh kim loại đồng chất AB dài 2 m có tiết diện đều và khối lượng của thanh là 2 kg. Người ta treo vào đầu A của thanh một vật có khối lượng 5 kg, đầu B một vật có khối lượng 1 kg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một khoảng là bao nhiêu để thanh cân bằng?

 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm lực mà đinh tác dụng thẳng góc lên búa.

Một người dùng chiếc búa dài 25 cm để nhố một cây đinh đóng ở một tấm gỗ. Người đó tác dụng vào đầu cán búa một lực 180 N vuông góc với cán búa thì vừa vặn nhố được đinh. Tìm lực mà đinh tác dụng thẳng góc lên búa, nếu đinh cách điểm tựa một đoạn 9 cm

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực nâng tấm ván theo hướng vuông góc với đất.

Một người nâng tấm ván AB có khối lượng 40 kg với lực F để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30°. Xác định độ lớn của lực F  khi lực  F hướng vuông góc với mặt đất.    

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực nâng tấm ván khi hướng vuông góc với tấm ván.

Một người nâng tấm ván AB có khối lượng 40 kg với lực F để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30°. Xác định độ lớn của lực F  khi lực F  hướng vuông góc với tấm ván.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực để nâng ván lên 30 độ so với đất.

Một người nâng tấm ván AB có khối lượng 50 kg với lực F để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30°. Xác định độ lớn của lực F khi lực F hướng vuông góc với tấm ván.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực căng BC khi treo thanh AB cân bằng

Một thanh AB có khối lượng 15 kg có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG=2AG như hình vẽ. Thanh AB được treo lên trần nhà bằng dây nhẹ, không dãn, góc α  = 30°. Dây BC vuông góc với thanh AB. Biết thanh AB dài 1,2 m. Tính lực căng dây?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm độ lớn lực căng dây BC khi AB cân bằng.

Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng P=100 N ở trạng thái cân bằng nằm ngang. Đầu A của thanh tựa vào tường thẳng đứng còn đầu B được giữ bởi sợi dây nhẹ, không dãn BC như hình vẽ. Biết BC=2AC. Tìm độ lớn lực căng dây BC.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực căng của dây BC khi thanh AB cân bằng.

Thanh AB đồng chất có có trọng lượng 12 N nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng sợi dây BC không dãn. Biết AB=80 cm, AC=60 cm. Tính lực căng của dây BC. 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực căng AB khi thanh BC cân bằng.

Thanh đồng chất BC có trọng lượng 10 N gắn vào tường bởi bản lề C như hình vẽ, đầu B được giữ cân bằng nhờ dây AB. A được cột chặt vào tường, biết AB vuông góc vói AC, AB = AC. Xác định lực căng của dây?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực căng CB khi treo thanh AB cân bằng.

Một ngọn đèn khối lượng m1=4 kg được treo vào tường bởi dây BC và thanh cứng AB. Thanh AB khối lượng của thanh AB có khối lượng m2=2 kg được gắn vào tường ở bản lề tại A. Cho α  = 30°; lấy g=10 m/s2. Tìm lực căng của dây treo.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm khối lượng tại C để thanh cân bằng tại O.

Ba quả cầu nhỏ khối lượng m1,m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh cứng, nhẹ AC. Biết m1=2m2=2m và B là trung điểm của AC. Thanh cân bằng nằm ngang đối với điểm tựa tại O là trung điểm của AB. Khối lượng m3 bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm góc khi biết lực căng và thanh cân bằng.

Lực có độ lớn F=100 N tác dụng lên cột như hình vẽ. Lực căng của dây buộc vào đầu cột là 200 N. Tính góc hợp bởi dây và mặt phẳng nằm ngang.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm khối lượng vật cần treo để thanh cân bằng.

Một thước thẳng, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài AB=100 cm, trọng lượng P=30 N. Thước có thể quay xung quanh một trục nằm ngang đi qua điểm O trên thước với OA=30 cm. Để thước cân bằng nằm ngang, cần treo tại đầu A một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực căng khi treo thanh AO cân bằng.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Thanh OA đồng chất, tiết diện đều dài 100 cm, có trọng lượng 10 N. Tại B cách A 25 cm đặt một vật khối lượng m=0,5 kg. Thanh cân bằng, lực căng dây có độ lớn

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm khối lượng của vật khi treo thanh CB cân bằng.

Thanh BC khối lượng m1=3 kg, đồng chất tiết diện đều, gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B treo vật nặng có khối lượng m2 và được giữ cân bằng nhờ dây AB, đầu A cột chặt vào tường như hình vẽ. Biết khi cân bằng tam giác CAB vuông cân tại A và lực căng của dây AB là 30 N. Lấy g=10 m/s2. Khối lượng m2 của vật là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực căng BC khi treo thanh AB cân bằng.

Một thanh AB có trọng lượng 150 N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG=2AG. Thanh AB được giữ cân bằng nhờ một bản lề tại A và dây nhẹ không dãn thẳng đứng tại B. Biết góc hợp bởi thanh AB và phương ngang là α = 30°. Xác định lực căng dây treo.

 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh cân bằng.

Cho thanh AB đồng chất có khối lượng 5 kg gắn vào tường nhờ bản lề A như hình vẽ. Lấy g=10 m/s2. Để thanh AB nằm ngang cân bằng thì cần phải tác dụng vào đầu B vuông góc với thanh có chiều hướng lên và có độ lớn bằng  

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh cân bằng.

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 tại A và B như hình vẽ. Biết F1=50 N; OA=20 cm; AB=80 cm  và α = 45°. Để thanh cân bằng nằm ngang thì lực F2 có độ lớn

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh nhẹ cân bằng.

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 tại A và B như hình vẽ. Biết F2=30 N; OA=10 cm; AB=50 cmα=30°β=60°. Để thanh cân bằng nằm ngang thì lực F1 có độ lớn là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực F tại B để hệ cân bằng nằm ngang.

Cho hệ như hình vẽ. Thanh AC đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng 3 N. Vật treo tại A có trọng lượng là 8 N. Lấy g=10 m/s2. Để hệ cân bằng nằm ngang, lực F đặt tại B có độ lớn là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khối lượng m của thanh để thanh cân bằng.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều có khối lượng m. Người ta treo các vật có trọng lượng P1=20 N ;P2=30 N lần lượt tại hai điểm A và B như hình vẽ. Đặt giá đỡ tại O để thanh cân bằng. Biết OA=70 cm;AB=120 cm. Khối lượng m của thanh bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Vị trí giá đỡ đế thanh cân bằng nằm ngang.

Một thanh thẳng, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài AB=2 m, khối lượng m=2 kg. Người ta treo vào hai đầu A, B của thanh hai vật có khối lượng lần lượt là m1=5 kg và m2=1 kg. Tìm khoảng cách từ trục quay của vật đến đầu A.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh nhẹ OB cân bằng.

 Thanh nhẹ OB có thể quay quanh trục O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B. Biết lực F1=20 NOA=10 cm; AB=40 cm. Thanh cân bằng, các lực F1 và F2 hợp với AB các góc α=β=90° . Tính F2

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính lực cần để nâng thanh đồng AB lên 30 độ so với đất.

Cho một thanh đồng chất AB có khối lượng là  10 kg. Tác dụng một lực F ở đầu thanh A như hình vẽ, làm cho thanh bị nâng lên hợp với phương ngang một góc 30°. Xác định độ lớn của lực biết lực hợp với thanh một góc 60°.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh nhẹ OB cân bằng.

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh trục O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B. Biết lực F1=20 N, OA=10 cm, AB=40 cm. Thanh cân bằng, các lực F1 và F2 hợp với AB các góc α=30°, β=90°. Tính F2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực căng dây AC khi thanh cân bằng.

Thanh AB dài 1 có trọng lượng P=100 N, được giữ nhờ dây AC như hình vẽ. Biết trọng tâm G nằm ở giữa thanh. Độ lớn của lực căng dây là bao nhiêu? Biết α=30°

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực cần tác dụng để thanh nhẹ OB cân bằng.

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh trục O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B. Biết lực F1=20 N, OA=10 cm, AB=40 (cm). Thanh cân bằng, các lực F1 và F2 hợp với AB các góc α=30°, β=60° . Tính F2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lực để nâng thanh bê tông lên 1 góc.

Một cần cẩu nâng 1 trục bê tông, đồng chất, trọng lượng P lúc đầu nằm yên trên mặt đất. Trong quá trình nâng dựng đứng lên, đầu A luôn tựa trên mặt đất, lực căng dây F luôn thẳng đứng. Lực nâng F tại vị trí trục hợp với mặt nghiêng 1 góc α là?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Thanh AB quay quanh O theo chiều nào?

Thanh AB tựa trên trục quay O (OB = 2.OA) và chịu tác dụng của 2 lực FA và FB ,vi FA=52FB. Thanh AB sẽ quay quanh O theo chiều nào?  

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính bán kính bánh xe khi cho lực tối thiểu để quay.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Bánh xe có bán kính R, khối lượng 5 kg. Lực kéo nhỏ nhất đặt lên trục để bánh xe vượt qua bậc có độ lớn 100 N. Bậc có độ cao h=5 cm, bỏ qua mọi ma sát và lấy g=10 m/s2. Bán kính R của bánh xe bằng bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Để khối hộp quay quanh O thì F phải thoả điều kiện nào?

Một khối hộp hình vuông đồng chất tiết diện đều có khối lượng m=10 kg có thể quay quanh O như hình vẽ. Lấy g=10 m/s2. Để khối hộp quay quanh O thì F phải thoả    

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực tối thiểu để hình trụ có thể lên bậc.

Một vật hình trụ có khối lượng 10 kg chịu tác dụng của lực F luôn song song với mặt ngang như hình vẽ. Nếu h=R3 thì lực F tối thiểu để trụ vượt qua bậc thang là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Xác định độ cao bậc thêm khi cho lực tối thiểu.

Để đẩy một thùng phuy nặng có bán kính R=30 (cm) vượt qua một bậc thềm cao h<15 (cm). Người ta phải tác dụng vào thùng một lực có phương ngang đi qua trục O của thùng và có độ lớn tối thiếu bằng trọng lực P của thùng. Hãy xác định độ cao h của bậc thềm.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm lực tối thiểu để vật trụ lên được bậc thang.

Một vật rắn hình trụ có khối lượng m=100 kg, bán kính tiết diện R=15 cm. Tác dụng một lực kéo F theo phương ngang thông qua một sợi dây buộc vào trục hình trụ để kéo hình trụ lên bậc thang cao O1O2=h=5 cm. Tìm lực tối thiểu để vật trụ lên được bậc thang.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm lực tối thiểu để khối gỗ quay.

Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình vẽ có khối lượng 50 kg với OA=80 cm; AB=40 cm. Xác định lực F tối thiểu đế làm quay khúc gỗ quanh cạnh đi qua O. Lấy g=10 m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm góc nghiêng lớn nhất để không bị lật.

Khối gỗ hình hộp hình chữ nhật có tiết diện thẳng là hình chữ nhật ABCD với AB=20 cm, AD=10 cm đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α như hình vẽ. Giả thiết ma sát đủ lớn để không xảy ra sự trượt. Tìm α lớn nhất để khối hộp không bị lật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm phản lực tại C do thanh BC tác dụng.

Thanh BC khối lượng m1=2 kg, gắn vào tường bởi bản lề C. Đầu B treo vật nặng có khối lượng m2=2 kg và được giữ cân bằng nhờ dây AB như hình vẽ. Biết AB=AC. Xác định phản lực tại C do thanh BC tác dụng lên. Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm phản lực tác dụng lên thanh AB.

Thanh AB khối lượng m=2 kg; đầu B dựng vào góc tường, đầu A nối với dây treo AC sao cho BC=AC và CB vuông góc với AC. Tìm phản lực tác dụng lên thanh AB. Lấy g=10 m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm phản lực do bản lề tác dụng lên thanh AB.

Một ngọn đèn khối lượng m1=4 kg được treo vào tường bởi dây BC và thanh cứng AB. Thanh AB khối lượng của thanh AB có khối lượng m2=2 kg được gắn vào tường ở bản lề tại A. Cho α  = 30°; lấy g=10 m/s2. Tìm phản lực do bản lề tác dụng lên thanh AB.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính phản lực của bản lề tác dụng lên thanh tại A.

Một thanh cứng đồng chất, tiết diện đều, chiều dài l=AB=60 cm, khối lượng m=1 kg có thể quay không ma sát xung quanh một bản lề tại đầu A. Thanh được giữ cân bằng nằm ngang bởi một sợi dây nhẹ, không dãn BC. Biết rằng khoảng cách CA=203 cm. Tính độ lớn lực mà bản lề tác dụng lên thanh tại A. Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm lực tác dụng lên thanh AB.

Thanh AB có khối lượng m=15 kg, đầu A tựa trên sàn nhám, đầu B nối với tường bằng dây BC nằm ngang, góc α  = 60° . Xác định độ lớn các lực tác dụng lên thanh AB.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm góc để thanh cân bằng.

Thanh AB có khối lượng m=15 kg, đầu A tựa trên sàn nhám, đầu B nối với tường bằng dây BC nằm ngang, góc α  = 60° .Cho hê số ma sát giữa AB và sàn là k=32. Tìm các giá trị α để thanh có thể cân bằng. Biết dây BC luôn nằm ngang. Lấy g=10 m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính các lực tác dụng lên BC.

Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề C. Đầu B treo vật nặng có khối lượng m=4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB. Cho AB=30 cm, AC=40 cm. Xác định các lực tác dụng lên BC. Lấy g=10 m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tìm lực căng dây và phản lực tại bản lề.

Thanh BC khối lượng m=4 kg gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B được giữ cân bằng nhờ dây AB. A được cột chặt vào tường. Biết AB vuông góc với AC, AB=AC. Tìm lực căng dây AB và phản lực của bản lề C? Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi.

Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tác dụng một lực có giá đi qua trọng tâm.

Tác dụng một lực F có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chọn phát biếu chính xác nhất.

Chọn phát biếu chính xác nhất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Một vật không có trục quay cố định.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chuyển động của một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực.

Một vật không có trục quay nếu chịu tác dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chuyển động cùa vật quay quanh 1 trục cố định.

Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Một vật quay quanh 1 trục cố định.

 Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.

Chọn câu sai. Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Bánh đà là ứng dụng của đại lượng vật lý nào?

Bánh đà là ứng dụng của

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Bánh đà được sử dụng trong vật.

Chọn ý sai. Bánh đà được sử dụng trong vật nào sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào với vật quay quanh một trục cố định?.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đặc điểm của một vật quay quanh một trục cố định.

Đối với một vật quay quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đặc điểm của vật có thể quay quanh một trục cố định.

Đối với vật có thể quay quanh một trục cố định,

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.

Một xe ô tô khối lượng m=2 tn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc ban đầu bằng không, đi được quãng đường s=200 m thì đạt được vận tốc v=72 km/h. Tính công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó. Cho biết hệ số ma sát lăn giữa ô tô và mặt đường 0,05. Lấy g=10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đặc điểm của vector lực

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ lớn của lực ma sát trượt

Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của hệ số ma sát trượt

Hệ số ma sát trượt

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hệ thức xác định độ lớn lực ma sát trượt

Hệ số ma sát trượt là μt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Chọn hệ thức đúng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hệ số ma sát

Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với lực nén vuông góc với các mặt tiếp xúc là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của lực ma sát

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Chọn phát biểu đúng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Chọn câu sai.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng nhất về lực ma sát. Đặc điểm lực ma sát.

Chọn phát biểu đúng nhất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc giảm đi?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm hệ số ma sát trượt

Hệ số ma sát trượt

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Chọn phát biểu đúng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Công thức xác định lực ma sát trượt

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát trượt. Lực ma sát trượt có chiều luôn?

Lực ma sát trượt có chiều luôn

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát. Chọn phát biểu đúng nhất.

Chọn phát biểu đúng nhất.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm lực ma sát

Một vật chuyển động chậm dần

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai khi nói về đặc điểm lực ma sát.

Chọn phát biểu sai.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe

Một xe có khối lượng 5 tấn đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng 30° so với mặt ngang. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc điểm lực ma sát?

Chọn phát biểu đúng.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của ma sát trượt

Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát trượt?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định công thức lực ma sát trượt

Một thùng gỗ được kéo bởi lực F như hình vẽ. Thùng chuyển động thẳng đều. Công thức xác định lực ma sát nào sau đây là đúng?    

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vận tốc của vật khi đi được quãng đường 16 m

Cho một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, tác dụng một lực là 48N có phương hợp với phương ngang một góc 45° . Giả sử hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1 thì sau khi đi được quãng đường 16 m thì vận tốc của vật là bao nhiêu? Cho g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tính gia tốc của vật.

Cho một vật có khối lượng 10 kg đặt trên một sàn nhà. Một người tác dụng một lực là 30 N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là μ=0,2. Cho g=10m/s2 . Tính gia tốc của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc và thời gian để đi hết quãng đường 4,5m

Cho một vật đứng yên có khối lượng 10kg đặt trên một sàn nhà. Một người tác dụng một lực là 30N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là μ=0,2 . Cho g=10m/s2. Sau khi đi được quãng đường 4,5m thì vật có vận tốc là bao nhiêu, thời gian đi hết quãng đường đó?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của vật sau 5 giây.

Cho một vật có khối lượng 10kg đặt trên một sàn nhà. Một người tác dụng một lực là 30N để kéo vật, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là μ=0,2. Cho g=10m/s2.  Biết lực kéo hợp với phương chuyển động một góc 45° thì vận tốc của vật sau 5 s là 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Sau khi chuyển động được 4s, vật đi được quãng đường 4m. Tính hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn.

Vật có m=1kg đang đứng yên. Tác dụng một lực F=5N hợp với phương chuyển động một góc là 30°. Sau khi chuyển động 4s, vật đi được một quãng đường là 4m, cho g=10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2. Sau bao lâu vật lên vị trí cao nhất?

Một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc α=30° so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μ=0,2. Vật được truyền một vận tốc ban đầu v0=2 (m/s) theo phương song song với mặt phẳng nghiêng và hướng lên phía trên. Sau bao lâu vật lên tới vị trí cao nhất? 

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2. Tính quãng đường vật đi được cho tới vị trí cao nhất.

Một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc α=30° so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μ=0,2. Vật được truyền một vận tốc ban đầu v0=2 (m/s) theo phương song song với mặt phẳng nghiêng và hướng lên phía trên. Quãng đường vật đi được cho tới vị trí cao nhất là bao nhiêu?   

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Đặt một vật có khối lượng 6kg rồi tác dụng một lực 48N song song với mặt phẳng nghiêng. Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 2. Biết hệ số ma sát trượt là 0,2.

Cho một mặt phẳng nghiêng một góc α=30°. Đặt một vật có khối lượng 6kg rồi tác dụng một lực là 48N song song với mặt phẳng nghiêng làm cho vật chuyển động đi lên nhanh dần đều, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định gia tốc của vật khi lên dốc

Cho một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 25m/s trên mặt phẳng nằm ngang thì trượt lên dốc. Biết dốc dài 50m, cao 14m và hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ=0,25. Lấy g=10m/s2. Xác định gia tốc của vật khi lên dốc?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Vật có lên hết dốc không?

Cho một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 25m/s trên mặt phẳng nằm ngang thì trượt lên dốc. Biết dốc dài 50m, cao 14m và hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ=0,25. Lấy g=10m/s2. Vật có lên hết dốc không? Nếu có tính vận tốc của vật ở đỉnh dốc và thời gian lên hết dốc.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tinh vận tốc ban đầu của vật trên mặt phẳng ngang để vật dừng lại ngay đỉnh dốc

Cho một dốc con dài 50m, cao 30m. Cho một vật có khối lượng m đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0  trên mặt phẳng nằm ngang thì lên dốc. Biết hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ=0,25. Lấy g=10m/s2. Tìm vận tốc v0 của vật trên mặt phẳng ngang để vật dừng lại ngay đỉnh dốc.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Vận tốc tại chân dốc

Cho một dốc con dài 50m, cao 30m. Cho một vật có khối lượng m đang chuyển động thẳng đều với vận tốc  v0 trên mặt phẳng nằm ngang thì lên dốc và vật đi đến đỉnh dốc thì ngừng lại. Biết hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ=0,25. Lấy g=10m/s2. Ngay sau đó vật trượt xuống, vận tốc của nó khi xuống đến chân dốc và tìm thời gian chuyển động kể từ khi bắt đầu lên dốc cho đến  khi xuống đến chân dốc lần lượt là

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Tính độ lớn của lực để vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng

Cho một mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao 3m. Lấy một vật khối lượng 50kg đặt nằm trên mặt phẳng nghiêng. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μ=0,2. Cho g=10m/s2. Tác dụng vào vật một lực F song song với mặt phẳng nghiêng có độ lớn là bao nhiêu để vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho một mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao 3m. Lấy vật có khối lượng 50kg đặt nằm trên mặt phẳng nghiêng. Tính độ lớn của lực để vật chuyển động đều lên trên.

Cho một mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao 3m. Lấy một vật khối lượng 50kg đặt nằm trên mặt phẳng nghiêng. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μ=0,2. Cho g=10m/s2. Tác dụng vào vật một lực F song song với mặt phẳng nghiêng có độ lớn là bao nhiêu để vật chuyển động đều lên trên?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 5m. Đến chân dốc vật chịu hệ số ma sát trượt là 0,1 ở mặt phẳng ngang. Hỏi vật đi được quãng đường bao xa?

Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 m, cao 5 m. Bỏ qua ma sát trên mặt phẳng nghiêng. Hỏi sau khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang một quãng đường bao nhiêu và trong thời gian bao lâu? Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Đặt vật ở đỉnh dốc rồi cho trượt xuống thì có vận tốc ở cuối chân dốc là 10m/s. Xác định hệ số ma sát của của vật và mặt phẳng nghiêng.

Cho một mặt phẳng nghiêng một góc 30° so với phương ngang và có chiều dài 25m. Đặt một vật tại đỉnh mặt phẳng nghiêng rồi cho trượt xuống thì có vận tốc ở cuối chân dốc là 10 m/s . Xác định hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Cho   g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1.

Cho một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng một góc α=30° so với mặt ngang. Lấy g=10m/s2. Tính vận tốc của vật khi vật trượt đến chân mặt phẳng nghiêng biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng một góc 30 độ. Tính quãng đường cho tới khi dừng lại hẳn.

Cho một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng một góc α=30° so với mặt ngang. Lấy g=10m/s2. Tới chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng nghiêng với hệ số ma sát 0,1 và trên mặt phẳng ngang là 0.2. Tính quãng đường đi thêm cho đến khi dừng lại hẳn.

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Tính quãng đường vật đi được sau 10 giây

Một vật khối lượng 1kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng một lực có độ lớn là 22N và hợp với phương ngang một góc 45° cho g=10m/s2 và biết hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2. Sau 10s vật đi được quãng đường là bao nhiêu? 

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa?

Cho một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc n=30 ( vòng/phút ). Đặt một vật có khối lượng m lên đĩa cách trục quay 20 cm. Hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Lấy g=π2=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ góc để vật không trượt ra khỏi bàn

Một vật được đặt tại mép một mặt bàn tròn có bán kính 80 cm, bàn quay đều quanh trục thẳng đứng qua tâm O của mặt bàn với tốc độ góc ω. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 2. Hỏi ω có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để vật không bị trượt ra khỏi bàn? Lấy g= 10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hỏi ôtô chỉ được chạy với tốc độ tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Một ô tô chạy qua một đoạn đường đèo vào khúc cua được coi như là một cung tròn có bán kính cong là 200 cm. Hệ số ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường là 0,8. Hỏi ô tô chỉ được chạy với vận tốc tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đoạn đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt

Cho một bàn tròn có bán kính 80 cm. Lấy một vật có khối lượng 100 g đặt lên mép bàn tròn. Khi bàn tròn quay quanh một trục thẳng qua tâm bàn thì thấy vật quay đều theo bàn với vận tốc v=2 m/s. Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định vị trí đặt vật để vật không trượt khỏi bàn quay

Một vật đặt trên một cái bàn quay. Nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,5 và vận tốc góc của mặt bàn là 5 rad/s thì có thể đặt vật ở vùng nào trên mặt bàn để nó không bị trượt đi?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh dẫn điện đồng chất có m = 10 g, dài l = 1 m được treo trong từ trường đều vuông góc với mặt phẳng. Tính độ lớn cảm ứng từ B.

Một thanh dẫn điện đồng chất có khối lượng m = 10 gam, dài l = 1m được treo trong từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều trong ra ngoài. Đầu trên O của thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang. Khi cho dòng điện cường độ I = 8A qua thanh thì đầu dưới M của thanh di chuyển một đoạn d = 2,6cm. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ lớn cảm ứng từ B là

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Một thanh nhôm MN, nặng 0,2 kg chuyển động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt cách nhau 1,6 m. Thanh nhôm chuyển động về phía nào?

Một thanh nhôm MN, khối lượng 0,20 kg chuyển động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt song song cách nhau 1,6 m, nằm ngang, nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Từ trường ngược hướng với trọng lực, có độ lớn B = 0,05 T. Hệ số ma sát giữa thanh nhôm MN và hai thanh ray là µ = 0,40. Biết thanh nhôm chuyển động đều và điện trở của mạch không đổi. Lấy g = 10 m/s2. Thanh nhôm chuyển động về phía

 

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Một thanh nhôm MN, nặng 0,20 kg chuyển động trong từ trường đều. Khi cường độ dòng điện qua thanh nhôm 12 A thì nó chuyển động nhanh dần đều với gia tốc bao nhiêu?

Một thanh nhôm MN, khối lượng 0,20 kg chuyển động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt song song cách nhau 1,6 m, nằm ngang, nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Từ trường ngược hướng với trọng lực, có độ lớn B = 0,05 T. Hệ số ma sát trượt giữa thanh nhôm MN và hai thanh ray là µ = 0,40. Lấy g = 10 m/s2. Khi cường độ dòng điện qua thanh nhôm không đổi bằng 12 A thì nó chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Có hai thanh ray song song, cách nhau 1 m. Thanh nhôm trượt xuống dưới với gia tốc 0,2 m/s2. Giá trị I gần giá trị nào nhất sau đây?

Có hai thanh ray song song, cách nhau 1 m, đặt trong mặt phẳng nghiêng nằm trong từ trường đều có B = 0,05 T. Góc hợp bởi mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng nằm ngang bằng α = 30° như hình vẽ. Các đường sức từ có phương thẳng đứng và có chiều hướng từ trên xuống dưới. Một thanh nhôm khối lượng 0,16 kg, hệ số ma sát giữa thanh nhôm và hai thanh ray là 0,4. Biết thanh nhôm trượt xuống dưới với gia tốc 0,2 m/s2, thanh luôn nằm ngang và cường độ dòng điện trong thanh nhôm không đổi bằng I chiều từ M đến N. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị I gần giá trị nào nhất sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó
Xem chi tiết

Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm, BC = 20 cm, có dòng điện I = 4 A chạy qua. Tính độ lớn momen của lực từ do từ trường đều tác dụng lên khung dây.

Cho một khung dây hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm; BC = 20 cm, có dòng điện I = 4A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường sức từ song song với mặt phẳng chứa khung dây như hình vẽ. Biết B = 0,04 T. Độ lớn mômen của lực từ do từ trường đều tác dụng lên khung dây là

 

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Cho một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm, BC = 20 cm có dòng điện I = 4 A. Tính độ lớn momen lực từ do từ trường tác dụng lên khung dây.

Cho một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm; BC = 20 cm, có dòng điện I = 4 A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường sức từ hợp với mặt phẳng chứa khung dây một góc 60° như hình vẽ. Biết B = 0,04 T. Độ lớn mômen của lực từ do từ trường tác dụng lên khung là

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó
Xem chi tiết

Cho một vật có khối lượng 10 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực 30 N kéo vật theo phương ngang. Tính gia tốc của vật.

Cho một vật có khối lượng 10 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực 30 N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn có giá trị 0,2. Lấy giá trị của gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Tính gia tốc của vật.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm khối lượng m = 500 g trượt trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang. Xác định giá trị của lực kéo trên mỗi giai đoạn OA, OB và BC.

Một chất điểm khối lượng m = 500 g trượt trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang. Cho hệ số ma sát μ = 0,4, lấy g = 10 m/s2. Đồ thị vận tốc - thời gian của chất điểm như hình vẽ. Xác định giá trị của lực kéo trên mỗi giai đoạn OA, OB và BC.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thùng hàng trọng lượng 500 N đang trượt xuống dốc. Vẽ giản đồ vectơ lực tác dụng lên thùng. Tính các thành phần của trọng lực. Xác định hệ số ma sát trượt.

Một thùng hàng trọng lượng 500 N đang trượt xuống dốc. Mặt dốc tạo với phương ngang một góc 300. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy sao cho trục Ox theo hướng chuyển động của thùng.
a) Vẽ giản đồ vectơ lực tác dụng lên thùng.
b) Tính các thành phần của trọng lực theo các trục tọa độ vuông góc.
c) Giải thích tại sao lực pháp tuyến của dốc lên thùng hàng không có tác dụng kéo thùng hàng xuống đốc?
d) Xác định hệ số ma sát trượt giữa mặt dốc và thùng hàng nếu đo được gia tốc chuyển động của thùng là 2 m/s2. Bỏ qua ma sát của không khí lên thùng. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Đặt một vật nằm yên trên một tấm ván ban đầu nằm ngang có một đầu gắn vào bản lề quay được. Khi nâng tấm ván tới một góc nghiêng nào đó thì vật bắt đầu trượt. Hãy giải thích hiện tượng.

Đặt một vật nằm yên trên một tấm ván ban đầu nằm ngang có một đầu gắn vào bản lề quay được. Nâng chậm đầu còn lại của tấm ván lên cao, ta thấy lúc đầu vật vẫn nằm yên trên mặt phẳng nghiêng và khi nâng tấm ván tới một góc nghiêng α0 nào đó thì vật bắt đầu trượt. Lặp lại thí nghiệm nhiều lần, ta vẫn thu được kết quả trên. Hãy giải thích hiện tượng xảy ra.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thùng hàng trọng lượng 300 N đang trượt xuống dốc. Mặt dốc tạo với phương ngang một góc 30 độ. Tính các thành phân của trọng lực theo các trục tọa độ vuông góc.

Một thùng hàng trọng lượng 300 N đang trượt xuống dốc. Mặt dốc tạo với phương ngang một góc 300. Chọn hệ toạ độ vuông góc xOy sao cho trục Ox theo hướng chuyển động của thùng. Lấy g = 9,8 m/s2.
a) Tính các thành phần của trọng lực theo các trục toạ độ vuông góc.
b) Giải thích tại sao lực pháp tuyến của dốc lên thùng hàng không có tác dụng kéo thùng hàng xuống dốc? 
c) Xác định hệ số ma sát trượt giữa mặt dốc và thùng hàng nếu đo được gia tốc chuyển động của thùng là 1,50 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí lên thùng. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Mômen lực là gì? Đơn vị và đặc điểm của mômen lưc.

Chọn phát biểu đúng.
A. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
B. Mômen lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
D. Đơn vị của mômen lực là N/m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Mômen lực đối với một trục quay là đặc trưng cho tác dụng gì?

Mômen lực đối với một trục quay là đặc trưng cho tác dụng
A. làm vật chuyển động tịnh tiến.                     
B. làm quay vật.
C. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.             
D. làm vật cân bằng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng. Người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng gì xảy ra?

Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng. Cân ở trạng thái cân bằng, người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng xảy ra tiếp theo là
A. cân bên đồng hồ cát bị lật sẽ nghiêng xuống.
B. cân bên đồng hồ cát không bị lật sẽ nghiêng xuống.
C. cân vẫn thăng bằng.
D. cân bị nghiêng về phía đồng hồ cát không bị lật, sau khi cát chảy hết thì cân nghiêng về phía còn lại.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định mômen do lực F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông. Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu lông 11 cm.

Xác định mômen do lực F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông. Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu lông vào cỡ 11 cm. 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Chiều dài tối thiểu của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết bằng bao nhiêu?

Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực 40 N lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết bằng bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tác dụng các lực F có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên nhưng khác hướng như hình vẽ. Trường hợp nào mômen của lực F có tác dụng làm quay vật quanh O là lớn nhất, nhỏ nhất?

Tác dụng các lực F có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên nhưng khác hướng như hình vẽ. Trường hợp nào mômen của lực F có tác dụng làm quay vật quanh O là lớn nhất, nhỏ nhất? Giải thích.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe cẩu có chiều dài cần trục l = 20 m bám nghiêng 30 độ so với phương thẳng. Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn. Xác định mômen lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục.

Một xe cẩu có chiều dài cần trục l = 20m bám nghiêng 300 so với phương thẳng. Đầu cần trục có treo một thùng hàng nặng 2 tấn như hình vẽ. Xác định mômen lực do thùng hàng tác dụng lên đầu cần trục đối với trục quay đi qua đầu còn lại của cần trục gắn với thân máy. Lấy g = 9,8 m/s2

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho biết người chị có trọng lượng P2 = 300 N, khoảng cách d2 = 1 m, còn người em có trọng lượng P1 = 200 N. Khoảng cách d1 phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?

Cho biết người chị (bên phải) có trọng tượng P2 = 300 N, khoảng cách d2 = 1 m, còn người em có trọng lượng P1 = 200 N. Khoảng cách d1 phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng? 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình vẽ. Tổng khối lượng vật liệu và xe là 80 kg. Tính lực nâng đặt vào tay cầm để giữ xe thăng bằng.

Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình vẽ. Tổng khối lượng vật liệu và xe là 80 kg. Áp dụng quy tắc mômen, tính lực nâng đặt vào tay cầm để giữ xe thăng bằng. Lấy g = 9,8 m/s2

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Để nhổ một cây đinh ghim vào bàn tạo thành một góc 30 độ so với phương thẳng đứng, ta tác dụng lực F = 160 N theo phương vuông góc với cán búa. Xác định lực do búa tác dụng lên đinh.

Để nhổ một cây đinh ghim vào bàn tạo thành một góc 300 so với phương thẳng đứng, ta tác dụng lực F = 160 N theo phương vuông góc với cán búa như hình. Búa có thể quay quanh trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O, khoảng cách từ điểm đặt tay đến trục quay là 30 cm và khoảng cách từ đầu đỉnh đến trục quay là 5 cm. Xác định lực do búa tác dụng lên đinh. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một con tàu vượt biển lớn bị mắc cạn gần đường bờ biển (tương tự trường hợp của tàu Costa Concordia vào ngày 13/01/2012 tại Ý). Xác định mômen lực của lực tác dụng.

Một con tàu vượt biển lớn bị mắc cạn gần đường bờ biển (tương tự trường hợp của tàu Costa Concordia vào ngày 13/01/2012 tại Ý) và nằm nghiêng ở một góc như hình vẽ. Người ta đã sử dụng các  tàu cứu hộ để gây ra một lực F = 5,0.105 N tác dụng vào điểm A của tàu theo phương ngang để giúp tàu thẳng đứng trở lại. Xác định mômen lực của lực tác dụng này tương ứng với trục quay đi qua điểm tiếp xúc của tàu với mặt đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hình vẽ mô tả cấu trúc bên trong của một cánh tay người đang giữ một vật có trọng lượng 60 N. Búi cơ cung cấp một lực hướng lên. Hãy xác định độ lớn của lực sinh ra bởi búi cơ.

Hình vẽ mô tả cấu trúc bên trong của một cánh tay người đang giữ một vật có trọng lượng 60 N. Búi cơ cung cấp một lực hướng lên. Lực của búi cơ có tác dụng làm cẳng tay quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục quay là khớp khuỷ tay. Tay sẽ giữ được vật nếu mômen của lực tác dụng bởi búi cơ bằng với mômen lực gây ra bởi trọng lượng của vật đối với khớp khuỷu tay. Hãy xác định độ lớn của lực sinh ra bởi búi cơ. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một người đang gánh lúa như hình bên. Hỏi vai người đặt ở vị trí nào trên đòn gánh để đòn gánh có thể nằm cân bằng trong quá trình di chuyển?

Một người đang gánh lúa như hình bên. Hỏi vai người đặt ở vị trí nào trên đòn gánh để đòn gánh có thể nằm cân bằng trong quá trình di chuyển? Biết khối lượng hai bó lúa lần lượt là m1 = 9 kg; m2 = 7 kg và chiều dài đòn gánh là 1,5 m. Xem như điểm treo hai bó lúa sát hai đầu đòn gánh và bỏ qua khối lượng đòn gánh. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong một hồ bơi có hai cách để nhảy xuống dưới nước. Cách nào năng lượng ít bị hao phí hơn?

Trong một hồ bơi, có hai cách để nhảy từ vị trí bục trên cao xuống dưới nước (Hình 3.1). Cách thứ nhất, nhảy trực tiếp từ trên xuống. Cách thứ hai, vận động viên sẽ trượt từ trạng thái nghỉ theo máng.

a) Trong hai cách trên, cách nào năng lượng ít bị hao phí hơn? Giải thích?

b) Nếu bỏ qua ma sát trên máng trượt, lấy g = 10m/. Tính tốc độ của vận động viên khi chạm mặt hồ trong hai cách trên.

 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một xe ô tô m=2 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc ban đầu bằng 0. Tính công lực kéo của động cơ ô tô.

Một xe ô tô khối lượng m = 2 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc ban đầu bằng 0, đi được quãng đường s = 200m thì đạt được vận tốc v = 72 km/h. Cho biết hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường là  = 0,2. Lấy g = 10 m/. Tính công lực kéo của động cơ ô tô và công lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Vật trượt từ đỉnh dốc nghiêng AB có góc nghiêng 30 độ so với phương ngang, cao AH = 1 m, sau đó tiếp tục chuyển động trên mặt ngang BC.

Vật trượt từ đỉnh dốc nghiêng AB có góc nghiêng so phương ngang, cao AH = 1 m, sau đó tiếp tục chuyển động trên mặt ngang BC như hình 3.16. Biết hệ số ma sát giữa vật với mặt nghiêng và mặt ngang là như nhau là μ = 0,1. Lấy .
a) Tính vận tốc vật tại B.
b) Quãng đường vật đi trên mặt ngang BC.

Hình 3.16

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một miếng gốc trượt từ độ cao 12 m xuống phía dưới theo một mặt phẳng nghiêng một góc 30 độ so với phương ngang.

Một miếng gỗ trượt từ độ cao 12 m xuống phía dưới theo một mặt phẳng nghiêng một góc so với phương ngang. Sau khi đã đi được 15 m trên mặt phẳng nằm ngang miếng gỗ đó lại đi lên theo một mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang. Cho rằng hệ số ma sát trên tất cả các đọan đường chuyển động đều là μ = 0,2. Hãy xác định độ cao mà miếng gỗ đạt được khi nó dừng lại.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt tại 2 đầu thanh nhẹ AB = 20 cm (nằm ngang), chúng có hợp lực F đặt tại điểm O cách A 12 cm và F = 10 N.

Hai lực song song cùng chiều đặt tại 2 đầu thanh nhẹ AB = 20 cm (nằm ngang), chúng có hợp lực F đặt tại điểm O cách A 12 cm và F = 10 N. Tính độ lớn (có vẽ hình).

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho cơ hệ hình vẽ. Trong đó thanh nhẹ AB = 100 cm có đầu A được gắn lên tường và thanh được giữ cân bằng nhờ dây nhẹ BC = 60 cm vuông góc với tường, đầu B của thanh có treo vật m = 1 kg.

Cho cơ hệ hình vẽ. Trong đó thanh nhẹ AB = 100cm có đầu A được gắn lên tường và thanh được giữ cân bằng nhờ dây nhẹ BC = 60 cm vuông góc với tường, đầu B của thanh có treo vật m = 1 kg. Lấy . Tính lực căng dây T và phản lực N của tường lên AB.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg, dài 120 cm. Tác dụng lên hai đầu A và B của thanh hai lực có độ lớn F1 = 20 N, F2 = 30 N, hai lực này có phương thẳng đứng hướng xuống.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg, dài 120 cm. Tác dụng lên hai đầu A và B của thanh hai lực có độ lớn , hai lực này có phương phẳng đứng hướng xuống. Đặt thanh lên một giá đỡ tại O (với OA > OB) thì thanh cân bằng nằm ngang (như hình vẽ). Lấy . Tính OA.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh nhẹ AB = 40 cm được gắn lên tường ở đầu A và được giữ nghiêng so với tường nhờ dây treo BC = 30 cm vuông góc với tường.

Một thanh nhẹ AB = 40 cm được gắn lên tường ở đầu A và được giữ nghiêng so với tường nhờ dây treo BC = 30 cm vuông góc với tường. Một vật nặng khối lượng 1.5 kg được treo vào đầu B. Tìm lực căng dây BC và phản lực do tường tác dụng lên thanh.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hai lực F1, F2 song song cùng chiều lần lượt đặt tại 2 đầu thanh AB, hợp lực của hai lực này đặt tại O cách A 2 dm, cách B 6 dm và có độ lớn F = 6 N.

Hai lực song song cùng chiều lần lượt đặt tại 2 đầu thanh AB, hợp lực của hai lực này đặt tại O cách A 2 dm, cách B 6 dm và có độ lớn F = 6 N. Tìm độ lớn .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ở hai đầu thanh nhẹ AB dài 10,5 m, người ta treo hai vật có trọng lượng lần lượt là 300 N và 400 N.

a) Ở hai đầu thanh nhẹ AB dài 10,5 m, người ta treo hai vật có trọng lượng lần lượt là 300 N và 400 N. Xác định vị trí điểm đặt và độ lớn lực F tác dụng vào thanh để thanh cân bằng nằm ngang.

b) Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng 10 N, được đặt nằm ngang và có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực ​ đặt tại A và B, với ; góc giữa lực với thanh là , và góc giữa lực với thanh là (hướng về). Biết OB=4 m, OA=1 m. Tìm độ lớn mômen đối với A của từng lực tác dụng lên thanh. Hỏi thanh có cân bằng không? Tại sao?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một tấm ván có trọng lượng P = 300 N, có chiều dài AB = 1,5 m, có trọng tâm cách đầu A 1 m.

Một tấm ván có trọng lượng P = 300 N, có chiều dài AB = 1,5 m, có trọng tâm cách đầu A 1 m. Đem tấm ván bắc qua con mương nhỏ.

a) Tìm lực đè của tấm ván lên hai bờ mương.

b) Đặt thêm một hòn đá có khối lượng 15 kg lên tấm ván tại C cách A 0,5 m. Tìm lực đè của tấm ván lên hai bờ mương lúc này là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 5 N, dài AB = 1 m.

Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 5 N, dài AB = 1 m. Đầu A có treo vật trọng lượng , vật trọng lượng treo tại điểm C trên thanh, cách A đoạn 0,7 m. Một giá đỡ đặt tại O, cách A đoạn 0,3 m thì thanh cân bằng nằm ngang. Tìm​ .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trên một mặt sàn nằm ngang có một vật khối lượng 1 kg chuyển động thẳng từ vị trí A đến vị trí B dưới tác dụng của lực kéo cũng nằm ngang là F = 3 N.

Trên một mặt sàn nằm ngang có một vật khối lượng 1 kg chuyển động thẳng từ vị trí A đến vị trí B dưới tác dụng của lực kéo cũng nằm ngang là . Vật thay đổi vận tốc từ đến . Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là . Lấy . Tính quãng đường AB vật đã đi được.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một giỏ hoa khối lượng 2 kg được treo vào đầu B của thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg.

Một giỏ hoa khối lượng 2 kg được treo vào đầu B của thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh được gắn lên tường nhờ trục quay đi qua A và được giữ cân bằng nằm ngang bằng sợi dây nhẹ không co dãn BC hợp với thanh góc (hình vẽ). Lấy . Tính lực căng sợi dây.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thanh AB = 1 m, đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P1 = 100 N, được đặt nằm ngang trên hai giá đỡ tại A và B.

Một thanh AB = 1 m, đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng , được đặt nằm ngang trên hai giá đỡ tại A và B như hình vẽ. Một vật nặng có trọng lượng được treo tại điểm C trên thanh, với AC = 0,6 m. Tìm lực nén của thanh lên hai giá đỡ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m = 5 kg được kéo cho chuyển động đi lên một mặt phẳng nghiêng, nhờ lực kéo F song song với mặt phẳng nghiêng.

Một vật có khối lượng m = 5 kg được kéo cho chuyển động đi lên một mặt phẳng nghiêng, nhờ lực kéo song song với mặt phẳng nghiêng (hình vẽ). Biết mặt phẳng nghiêng cao h = 3 m, dài S = 5 m và có hệ số ma sát trượt là μ = 0,2. Biết vật đi lên thẳng đều. Tìm công mà lực F thực hiện được. Lấy

.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s, do chịu tác dụng của lực đẩy F trong thời gian 10s.

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s, do chịu tác dụng của lực đẩy trong thời gian 10 s. Biết hợp với phương ngang góc như hình vẽ và trong thời gian trên sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Cho một hệ thống gồm một thanh AB tiết diện đều nhưng không đồng chất có chiều dài 60 cm, trọng lượng 100 N, được đặt nằm ngang trên điểm tựa C là trung điểm của AB.

Cho một hệ thống gồm một thanh AB tiết diện đều nhưng không đồng chất có chiều dài 60 cm, trọng lượng 100 N, được đặt nằm ngang trên điểm tựa C là trung điểm của AB và một vật nhỏ trọng lượng 50 N (có kích thước không đáng kể so với chiều dài AB) đặt ở đầu B (hình vẽ). Biết thanh cân bằng nằm ngang. Xác định vị trí trọng tâm G của thanh AB.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho hai lực vectơ F1; vectơ F2 có giá thẳng đứng, ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là F1 = 4 N và F2 = 12 N, được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm.

Cho hai lực  có giá thẳng đứng, ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là , được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm. Biết AB có phương ngang. Xác định độ lớn và vị trí điểm đặt của hợp lực của hai lực trên (có vẽ hình minh họa).

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất tiết diện đều có trọng lượng P1 = 20 N được gắn lên tường nhờ bản lề qua B, đầu A của thanh có treo vật có trọng lượng P2 = 10N.

Thanh AB đồng chất tiết diện đều có trọng lượng được gắn lên tường nhờ bản lề qua B, đầu A của thanh có treo vật có trọng lượng , thanh được giữ cân bằng nằm ngang nhờ dây treo nhẹ AC hợp với trần nhà góc (hình vẽ). Tìm độ lớn lực căng dây AC tác dụng lên thanh.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 2 kg được kéo cho chuyển động đi từ A đến B trên một mặt phẳng nghiêng có độ cao 5 m nghiêng góc 30 độ so với phương ngang.

Một vật có khối lượng 2 kg được kéo cho chuyển động đi từ A đến B trên một mặt phẳng nghiêng có độ cao 5 m nghiêng góc so với phương ngang, nhờ lực kéo song song với mặt phẳng nghiêng (hình vẽ). Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là , ban đầu vật nằm yên tại A, khi lên đến B vật có vận tốc 4 m/s. Lấy . Tính công đã thực hiện được của tất cả các lực tác dụng lên vật và công suất trung bình của lực kéo.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thanh chắn đường AB giả sử đồng chất, tiết diện đều, dài 3 m, có trọng lượng P = 2 N.

Một thanh chắn đường AB giả sử đồng chất, tiết diện đều, dài 3 m, có trọng lượng P = 2 N. Đầu A có đối trọng (có kích thước xem như rất nhỏ so với thanh AB). Thanh có thể quay trong mặt phẳng thẳng đứng xung quanh trục nằm ngang ở O, cách đầu A 1 m. Hỏi phải tác dụng vào đầu B của thanh một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh AB nằm ngang?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh nhẹ AB được gắn lên tường ở đầu A và được giữ nghiêng so với tường góc 45 độ nhờ dây treo BC hợp với tường góc 30 độ.

Một thanh nhẹ AB được gắn lên tường ở đầu A và được giữ nghiêng so với tường góc nhờ dây treo BC hợp với tường góc . Một vật nặng khối lượng 1,8 kg được treo vào đầu B. Tìm lực căng dây BC và phản lực do tường tác dụng lên thanh.

 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s, do chịu tác dụng của lực đẩy vectơ F trong thời gian 10 s.

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s, do chịu tác dụng của lực đẩy trong thời gian 10 s. Biết hợp với phương ngang góc như hình vẽ và có độ lớn . Tính công thực hiện được của lực và của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh OA nhẹ gắn vào tường nhờ bản lề O. Đầu A có treo vật nặng với trọng lượng P = 5 N.

Thanh OA nhẹ gắn vào tường nhờ bản lề O. Đầu A có treo vật nặng với trọng lượng P = 5 N. Để giữ cho thanh OA nằm ngang cân bằng thì ta dùng dây treo vào B và C (hình vẽ). Biết OB = AB = 0,4 m và góc α có thể thay đổi bằng cách di chuyển điểm C.

a) Cho góc . Tính mômen của lực tác dụng vào đầu A của thanh (đối với trục qua O) và lực căng T của dây BC.

b) Tìm để lực căng của dây nhỏ nhất.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s do chịu tác dụng của lực đẩy vectơ F trong thời gian 10 s.

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động nhanh dần đều trên mặt ngang, vận tốc tăng từ 5 m/s lên 10 m/s, do chịu tác dụng của lực đẩy trong thời gian 10 s. Biết hợp với phương ngang góc như hình vẽ và trong thời gian trên sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ A một vật được cung cấp vận tốc ban đầu v0 = 6 m/s theo phương ngang để chuyển động trên mặt ngang AB, rồi đi lên mặt nghiêng BC như hình vẽ.

Từ A một vật được cung cấp vận tốc ban đầu theo phương ngang để chuyển động trên mặt ngang AB, rồi đi lên mặt nghiêng BC như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt trên mặt ngang và mặt nghiêng như nhau là . Biết , mặt nghiêng rất dài hợp với mặt ngang góc . Tính quãng đường dài nhất vật đi được trên mặt nghiêng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại có gắn vật nhỏ khối lượng m = 0,5 kg.

Một lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại có gắn vật nhỏ khối lượng . Vật được đặt trên giá đỡ nằm ngang song song với trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật là 0,2. Ban đầu giữ vật tại vị trí lò xo dãn 10 cm rồi buông nhẹ cho vật chuyển động thì khi về đến vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất, vật có tốc độ 20 cm/s. Tìm độ cứng lò xo.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m = 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,3.

Một vật có khối lượng m = 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ = 0,3. Người ta kéo vật bằng một lực nằm ngang không đổi. Biết rằng sau khi bắt đầu chuyển động được 4 s, vật đi được 120 cm. Tính độ lớn của .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của mặt phẳng nghiêng dài AB = 10 m, cao AH = 6 m (so với đường nằm ngang).

Một vật nhỏ trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của mặt phẳng nghiêng dài AB = 10 m, cao AH = 6 m (so với đường nằm ngang). Khi tới chân dốc B, vật đạt vận tốc 6 m/s. Dùng phương pháp năng lượng, tìm hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ khối lượng 100 g.

Một lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ khối lượng 100 g. Hệ thống được đặt trên mặt sàn ngang song song với trục lò xo. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,5. Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì được cung cấp cho vận tốc ban đầu 1 m/s theo phương ngang. Khi vật chuyển động, lực đàn hồi lò xo có giá trị lớn nhất bằng 1 N. Tìm độ cứng của lò xo.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật đang nằm yên trên mặt sàn ngang thì được cung cấp cho vận tốc ban đầu 10 m/s theo phương ngang.

Một vật đang nằm yên trên mặt sàn ngang thì được cung cấp cho vận tốc ban đầu 10 m/s theo phương ngang. Sau khi đi được 25 m, vận tốc của vật giảm xuống còn 5 m/s. Tìm hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ A một vật được cung cấp vận tốc ban đầu v_0 theo phương ngang để chuyển động trên mặt ngang AB, rồi đi lên mặt nghiêng rất dài hợp với mặt ngang góc 30^0.

Từ A một vật được cung cấp vận tốc ban đầu theo phương ngang để chuyển động trên mặt ngang AB, rồi đi lên mặt nghiêng rất dài hợp với mặt ngang góc (hình vẽ). Biết rằng khi lên tới C, vật có vận tốc bằng không. Hệ số ma sát trượt trên mặt ngang và mặt nghiêng như nhau là . Tính giá trị của .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật đang nằm yên trên mặt sàn ngang thì được cung cấp cho vận tốc ban đầu 10 m/s theo phương ngang.

Một vật đang nằm yên trên mặt sàn ngang thì được cung cấp cho vận tốc ban đầu 10 m/s theo phương ngang. Sau khi đi được 25 m, vận tốc của vật giảm xuống còn 5 m/s. Tìm hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, bắt đầu chuyển động (không vận tốc đầu) từ điểm A trên mặt cong AB.

Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, bắt đầu chuyển động (không vận tốc đầu) từ điểm A trên mặt cong AB. Sau khi đi hết mặt cong AB, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang thêm một đoạn BC = 2 m thì dừng lại. Biết điểm A có độ cao h = 1 m so với mặt ngang BC, hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt ngang BC là μ = 0,1. Tính công của lực ma sát trên mặt cong AB.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

A. trọng lực cân bằng với phản lực.

B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

D. trọng lực cân bằng với lực kéo.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m = 25 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực kéo nằm ngang, độ lớn F = 100 N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,2.

Một vật có khối lượng m = 25 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực kéo nằm ngang, độ lớn F = 100 N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là . Lấy . Tìm:

a) Gia tốc của vật.

b) Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,3. Vật bắt đầu được kéo bằng lực F = 2N có phương nằm ngang.

Một vật khối lượng 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là . Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực có phương nằm ngang. 

a) Tính quãng đường đi sau 1 giây.

b) Sau đó lực F ngừng tác dụng. Tính quãng đường vật đi tiếp được đến khi dừng lại.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe đang chuyển động thì hãm phanh. Kể từ lúc bắt đầu hãm phanh, trong giây thứ tư xe đi được 3 m và đạt được vận tốc 2 m/s ở cuối giây thứ tư.

Một chiếc xe đang chuyển động thì hãm phanh. Kể từ lúc bắt đầu hãm phanh, trong giây thứ tư xe đi được 3 m và đạt được vận tốc 2 m/s ở cuối giây thứ tư. Tìm quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi dừng lại và hệ số ma sát trượt. ()

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh của 1 mặt phẳng nghiêng dài 10 m, góc nghiêng 30 độ. Tìm gia tốc và vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng trong 2 trường hợp.

Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh của 1 mặt phẳng nghiêng dài 10 m, góc nghiêng . Tìm gia tốc và vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng trong 2 trường hợp. 

a) Bỏ qua ma sát.

b) Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là ().

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật trượt không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng cao 5 m so với mặt phẳng ngang. Tới chân dốc vật tiếp tục chuyển động trên mặt ngang có ma sát trong thời gian 10s thì dừng lại.

Một vật trượt không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng cao 5 m so với mặt phẳng ngang. Tới chân dốc vật tiếp tục chuyển động trên mặt ngang có ma sát trong thời gian 10 s thì dừng lại. Cho . Xác định hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh 1 mặt phẳng nghiêng cao 4 m, dài 20 m, không ma sát.

Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh 1 mặt phẳng nghiêng cao 4 m, dài 20 m, không ma sát.

a) Hỏi sau bao lâu thì vật đến chân mặt phẳng nghiêng.

b) Đến cuối mặt phẳng nghiêng, vật tiếp trục trượt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát là 0,1. Tìm chiều dài đoạn đường vật đi được trên mặt phẳng nằm ngang. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang.

Một vật có khối lượng m đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng vào vật một lực kéo 15 N hướng lên và hợp với phương ngang một góc thì vật chuyển động nhanh dần đều, sau 20 s thì vận tốc của nó đạt được là 18 km/h. Cho hệ số ma sát là 0,1.

a) Tính gia tốc.

b) Tính m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng m = 5,6 kg đang nằm yên trên sàn nhà. Tác dụng vào vật một lực kéo có phương hợp với phương chuyển động một góc alpha = 45 độ và có độ lớn là F.

Một vật có khối lượng m = 5,6 kg đang nằm yên trên sàn nhà. Tác dụng vào vật một lực kéo có phương hợp với phương chuyển động một góc và có độ lớn là F. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là . Lấy

a) Tính F để vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

b) Sau 3 s thì lực kéo ngừng tác dụng. Tính thời gian vật còn đi thêm trước khi dừng hẳn.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt.

Chỉ ra phát biểu sai

Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật 

A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lực ma sát tác dụng lên vật là F_mst. Chọn hệ thức đúng:

Hệ số ma sát trượt là phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là . Chọn hệ thức đúng:

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Lực ma sát trượt luôn ngược hướng với chuyển động.

B. Lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật.

C. Khi chịu tác dụng của ngoại lực lớn hơn lực ma sát nghỉ cực đại thì ma sát nghỉ chuyển thành ma sát trượt. 

D. Lực ma sát nghỉ còn đóng vai trò là lực phát động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lực ma sát trượt có chiều luôn

Lực ma sát trượt có chiều luôn

A. ngược chiều với vận tốc của vật.

B. ngược chiều với gia tốc của vật.

C. cùng chiều với vận tốc của vật.

D. cùng chiều với gia tốc của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với lực nén vuông góc với các mặt tiếp xúc là

Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với lực nén vuông góc với các mặt tiếp xúc là

A. lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ.

B. lực ma sát nghỉ.

C. lực ma sát lăn và lực ma sát trượt.

D. lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn câu sai khi nói về lực ma sát.

Chọn câu sai

A. Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên vật khác.

B. Hướng của ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động.

C. Hệ số ma sát lăn luôn bằng hệ số ma sát trượt.

D. Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng khi có tác dụng của lực ma sát nghỉ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc giảm đi?

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc giảm đi? 

A. Tăng lên.

B. Giảm đi.

C. Không thay đổi.

D. Có thể tăng hoặc giảm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

A. Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật. 

B. Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.

C. Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.

D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho các hiện tượng sau. Xác định số hiện tượng mà ma sát có lợi là:

Cho các hiện tượng sau:

(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.

(2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy.

(3) Giày đi mãi để bị mòn gót.

(4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò).

Số hiện tượng mà ma sát có lợi là:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 2 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng một lực có độ lớn là 1 N theo phương ngang vật bắt đầu trượt trên mặt phẳng nằm ngang.

Một vật khối lượng 2 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng một lực có độ lớn là 1 N theo phương ngang vật bắt đầu trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi đi được 8 m kể từ lúc đứng yên, vật đạt được vận tốc 2 m/s. Gia tốc chuyển động, lực ma sát và hệ số ma sát lần lượt là (Lấy )

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vận động viên môn hốc cây (khúc quân cầu) dùng gậy gạt bóng để truyền cho nó một tốc độ ban đầu là 10 m/s.

Một vận động viên môn hốc cây (khúc quân cầu) dùng gậy gạt bóng để truyền cho nó một tốc độ ban đầu là 10 m/s. Hệ số ma sát giữa bóng và mặt băng là 0,10. Lấy . Quãng đường quả bóng đi được cho đến khi dừng lại là 

A. 39 m.

B. 45 m.

C. 57 m.

D. 51 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một toa tàu có khối lượng 60 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo của đầu tàu theo phương nằm ngang F = 4,5.10^4 N.

Một toa tàu có khối lượng 60 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo của đầu tàu theo phương nằm ngang  N. Lấy . Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là 

A. 0,075.

B. 0,15.

C. 0,06.

D. 0,015.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô có khối lượng m = 1 tấn chuyển động trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,1. Lực kéo của động cơ có độ lớn?

Một ôtô có khối lượng m = 1 tấn chuyển động trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa xe và mặt đường là 0,1. Biết ôtô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc . Lực kéo của động cơ có độ lớn 

A. 6000 N.

B. 3000 N.

C. 4000 N.

D. 500 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả bóng đang đứng yên thì truyền cho vật với vận tốc đầu 10 m/s trượt trên mặt phẳng. Hỏi quả bóng đu được bao nhiêu mét thì dừng lại?

Một quả bóng đang đứng yên thì truyền cho vật với vận tốc đầu 10 m/s trượt trên mặt phẳng. Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt phẳng là 0,1. Hỏi quả bóng đi được 1 quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Cho

A. 40 m.

B. 50 m.

C. 60 m.

D. 100 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là . Cho . Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật bằng 

A. 0 N.

B. 2 N.

C. 4 N.

D. 6 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,35. Tính gia tốc thùng, lấy .

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ 

A. tăng 2 lần.

B. tăng 4 lần.

C. giảm 2 lần.

D. không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một viên bi lúc đầu nằm yên trên một mặt sàn nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, viên bi chuyển động chậm dần vì

Một viên bi lúc đầu nằm yên trên một mặt sàn nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, viên bi chuyển động chậm dần vì

A. không còn lực tác dụng lên nó.

B. có phản lực của mặt sàn tác dụng lên nó.

C. có trọng lực tác dụng lên nó.

D. có lực ma sát tác dụng lên nó.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ của vật trượt.

Chọn phát biểu đúng.

A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ của vật trượt. 

B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

D. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt? Lực ma sát trượt càng tăng nếu diện tích tiếp xúc càng lớn.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

A. Lực ma sát trượt càng tăng nếu diện tích tiếp xúc càng lớn.

B. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

C. Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

D. Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chỉ ra phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

Chỉ ra phát biểu sai.

Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng m = 100 g chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là

Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là . Cho . Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là

A. 0,01 N.

B. 0,02 N.

C. 0,03 N.

D. 0,04 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Khi đi được 3 phút 20 giây thì toa xe đạt vận tốc 72 km/h. Lực kéo tác dụng lên đoàn tàu có giá trị là

Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Khi đi được 3 phút 20 giây thì toa xe đạt vận tốc 72 km/h. Biết hệ số ma sát là và khối lượng toa xe là 1 tấn. Cho . Lực kéo tác dụng lên đoàn tàu có giá trị là 

A. 1000 N.

B. 1100 N.

C. 2000 N.

D. 1500 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động thẳng đều. Biết hệ số ma sát là 0,1 và khối lượng toa xe là 1 tấn. Lực kéo của đầu tàu là

Một đầu tàu kéo một toa xe chuyển động thẳng đều. Biết hệ số ma sát là và khối lượng toa xe là 1 tấn. Cho . Lực kéo của đầu tàu là 

A. 1000 N.

B. 1100 N.

C. 2000 N.

D.1500 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F = 10 N đặt tại O cách A và B những khoảng lần lượt là 12 cm và 8 cm.

Hai lực song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực đặt tại O cách A và B những khoảng lần lượt là 12 cm và 8 cm. Độ lớn của hai lực đó là 

A. .

B. .            

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai lực song song cùng chiều vectơ F1 và vectơ F2 đặt lần lượt tại hai đầu A, B của một thanh AB nhẹ (khối lượng không đáng kể) dài 20 cm.

Hai lực song song cùng chiều đặt lần lượt tại hai đầu A, B của một thanh AB nhẹ (khối lượng không đáng kể) dài 20 cm. Biết . Gọi F là hợp lực của hai lực . Hợp lực F có điểm đặt tại O. Khoảng cách OA có dộ dài 

A. 15 cm.

B. 5 cm.

C. 12 cm.

D. 10 cm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người dùng đòn gánh AB dài 1 m để gánh một thùng gạo trọng lượng 300 N treo ở đầu A và một thùng ngô trọng lượng 200 N treo ở đầu B.

Một người dùng đòn gánh AB dài 1 m để gánh một thùng gạo trọng lượng 300 N treo ở đầu A và một thùng ngô trọng lượng 200 N treo ở đầu B. Coi trọng lượng của đòn gánh là không đáng kể. Vai người đó phải đặt ở điểm cách điểm A một đoạn 

A. 0,6 m.

B. 0,4 m.

C. 0,8 m.

D. 0,5 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy có khối lượng 100 kg. Điểm treo cổ máy cách vai người đi trước 60 cm và cách vai người đi sau 40 cm.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy có khối lượng 100 kg. Điểm treo cỗ máy cách vai người đi trước 60 cm và cách vai người đi sau 40 cm. Cho và bỏ qua trọng lượng của gậy. Gọi lần lượt là lực mà vai người đi trước và người đi sau phải chịu. Kết luận nào sau đây là đúng? 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB dài 1,8 m là thanh đồng chất, có tiết diện đều với trọng lượng P = 200 N được đặt nằm ngang trên đòn kê ở O như hình vẽ.

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 2 câu hỏi tiếp theo.

Thanh AB dài 1,8 m là thanh đồng chất, có tiết diện đều với trọng lượng P = 200 N được đặt nằm ngang trên đòn kê ở O như hình vẽ. Ngoài ra đầu A còn đặt trên thêm vật có trọng lượng .

1. Khoảng cách OA là

A. 0,6 m.

B. 1,2 m.

C. 0,4 m.

D. 1 m.

2. Áp lực lên đòn kê có độ lớn là

A. 200 N.

B. 100 N.

C. 500 N.

D. 300 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB dài 1 m có trọng lượng P1 = 100 N. Treo vật có trọng lượng P2 = 200 N tại C, biết AC = 60 cm.

Sử dụng dữ hiện sau để trả lời 2 câu tiếp theo. 

Thanh AB dài 1 m có trọng lượng . Treo vật có trọng lượng tại C, biết AC = 60 cm.

1. Hợp lực của có độ lớn là 

A. 300 N.

B. 100 N.

C. 200 N.

D. 150 N.

2. Lực nén lên hai giá đỡ ở hai đầu thanh là 

A. .

B. .

C.

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong hình có hai bạn nhỏ đang kéo một chiếc xe trượt tuyết. Xét lực kéo có độ lớn 45 N và góc hợp bởi dây kéo so với phương ngang là 40 độ.

Trong hình có hai bạn nhỏ đang kéo một chiếc xe trượt tuyết. Xét lực kéo có độ lớn 45 N và góc hợp bởi dây kéo so với phương ngang là . Nếu xe trượt tuyết này chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo trên thì lực ma sát có độ lớn xấp xỉ

A. 28,9 N.

B. 34,5 N.

C. 30,5 N.

D. 32,8 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đẩy máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80 N theo phương của giá đẩy như hình.

Một người đẩy máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80 N theo phương của giá đẩy như hình. Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là . Nếu từ trạng thái nghỉ, người này tác dụng lực để tăng tốc cho máy đạt tốc độ 1,2 m/s trong 3 s thì độ lớn lực ma sát trong giai đoạn này gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 50,2 N.

B. 50,5 N.

C. 50,6 N.

D. 50,8 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xét một lực tác dụng lên vật có trục quay cố định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xét một lực tác dụng lên vật có trục quay cố định. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực đi qua trục quay. 

B. Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực song song với trục quay.

C. Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và đi qua trục quay.

D. Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và không đi qua trục quay.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên.

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên. Biết bản lề của cánh cửa là trục tô đậm. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

A. Điểm A.

B. Điểm B.

C. Điểm C.

D. Điểm D.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Gọi: 1. Độ lớn của lực. 2. Điểm đặt của lực. 3. Giá của lực. Moment lực tác dụng lên vật có độ lớn

Gọi:

  1. Độ lớn của lực.
  2. Điểm đặt của lực.
  3. Giá của lực.

Moment lực tác dụng lên vật có độ lớn 

A. chỉ phụ thuộc vào 1 và 2.

B. chỉ phụ thuộc vào 1 và 3.

C. chỉ phụ thuộc vào 2 và 3.

D. phụ thuộc vào 1, 2 và 3.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng 

A. luôn có giá trị dương.

B. luôn có giá trị âm.        

C. vô hướng.

D. vectơ.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tác dụng các lực F có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên vật nhưng khác hướng như các hình bên dưới. Trường hợp nào moment là lớn nhất?

Tác dụng các lực F có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên vật nhưng khác hướng như các hình bên dưới. Trường hợp nào moment của lực F có tác dụng làm quay vật quanh O là lớn nhất? 

A. Trường hợp a.

B. Trường hợp b.

C. Trường hợp c.

D. Trường hợp d.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng. Đơn vị của moment lực là N/m.

Chọn phát biểu đúng. 

A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng. 

B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

D. Đơn vị của moment lực là N/m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho 

A. tác dụng kéo của lực.

B. tác dụng uốn của lực.

C. tác dụng làm quay của lực.

D. tác dụng nén của lực.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay? 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đơn vị của moment lực được tính bằng

Đơn vị của moment lực được tính bằng 

A. N/m.

B. N.m.

C. J.m.

D. m/N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cánh tay đòn của lực tác dụng lên vật là khoảng cách từ trục quay đến

Cánh tay đòn của lực tác dụng lên vật là khoảng cách từ trục quay đến

A. trọng tâm của vật.

B. điểm đặt của lực.

C. trung điểm của lực.

D. giá của lực.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thanh AB có trục quay đi qua A chịu tác dụng bởi lực F lên điểm B như hình.

Thanh AB có trục quay đi qua A chịu tác dụng bởi lực F lên điểm B như hình. Gọi E là trung điểm của vectơ lực. Cánh tay đòn của 

A. đoạn AB.

B. đoạn AE.

C. đoạn AD.

D. đoạn AC.

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Độ lớn của moment lực tác dụng lên vật là để xác định khả năng của lực làm cho vật

Độ lớn của moment lực tác dụng lên vật là để xác định khả năng của lực làm cho vật 

A. biến dạng nhiều hay ít.

B. quay mạnh hay nhẹ.

C. đi được quãng đường lớn hay nhỏ. 

D. cân bằng dễ hay khó.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai

A. Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau. 

B. Moment của ngẫu lực tính theo công thức: (với d là cánh tay đòn của ngẫu lực). 

C. Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực. 

D. Khi tác dụng của một lực có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ vừa có chuyển động tịnh tiến, vừa có chuyển động quay.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Quy tắc moment lực chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

Quy tắc moment lực 

A. chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định. 

B. chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

C. dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

D. không dùng cho vật nào cả.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống:

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng độ lớn các ….. có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng độ lớn các ….. có xu hướng làm vật quay theo chiều ngược lại”.

A. lực.

B. moment lực.

C. trọng lực.

D. phản lực.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Lực F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông.

Lực F có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông. Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu lông vào cỡ 11 cm. Moment của lực F có độ lớn

A. 1,1 N.m.

B. 1,5 N.m.

C. 11 N.m.

D. 15 N.m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ta cần tác dụng một moment ngẫu lực 12 N.m để làm quay bánh xe như hình.

Ta cần tác dụng một moment ngẫu lực 12 N.m để làm quay bánh xe như hình. Độ lớn lực tác dụng vào bánh xe là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thanh nhẹ OB = 50 cm có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực vectơ F1, vectơ F2 đặt tại A và B.

Thanh nhẹ có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực đặt tại A và B. Biết . Khi thanh cân bằng, vuông góc OB. Lực có độ lớn là

A. 6 N.

B. 10 N.

C. 4 N.

D. 2 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh nhẹ OB = 50 cm có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực vectơ F1, vectơ F2 đặt tại A và B.

Thanh nhẹ có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực đặt tại A và B. Biết . Khi thanh cân bằng hợp với OB các góc . Lực có độ lớn là

A. 2 N.

B. 6 N.

C. 12 N.

D. 15 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh nhẹ OB = 50 cm có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực vectơ F1, vectơ F2 đặt tại A và B.

Thanh nhẹ có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực  đặt tại A và B. Biết . Khi thanh cân bằng hợp với OB các góc . Lực có độ lớn là

A. 8 N.

B. 5 N.

C. 10 N.

D. 2,3 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh nhẹ gắn vào sàn tại B. Tác dụng lên đầu A một lực kéo F = 100 N theo phương ngang.

Một thanh nhẹ gắn vào sàn tại B. Tác dụng lên đầu A một lực kéo theo phương ngang. Thanh được giữ cân bằng nhờ dây AC. Biết thì lực căng dây là

A. 100 N.

B. 150 N.

C. 200 N.

D. 300 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất có khối lượng m = 300 g. Treo vật có khối lượng m1 = 800 g tại đầu A.

Thanh AB đồng chất có khối lượng . Treo vật có khối lượng tại đầu A. Cho . Tìm khối lượng vật phải treo tại C để hệ cân bằng.

A. 250 g.

B. 500 g.

C. 125 g.

D. 100 g.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh đồng chất AB = 1,2 m, trọng lượng P = 10 N. Người ta treo các trọng vật P1 = 20 N, P2 = 30 N lần lượt tại A, B và đặt một giá đỡ tại O để thanh thăng bằng.

Thanh đồng chất , trọng lượng . Người ta treo các trọng vật lần lượt tại A, B và đặt một giá đỡ tại O để thanh thăng bằng. Khoảng cách OA là 

A. 0,5 m.

B. 0,7 m.

C. 0,85 m.

D. 0,9 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m = 2 kg, chiều dài AB = 1 m ở trạng thái cân bằng khi chịu lực nâng F với góc alpha = 30 độ như hình bên.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng , chiều dài ở trạng thái cân bằng khi chịu lực nâng F với góc như hình bên. Lấy . Momen của trọng lực đối với trục quay A có độ lớn

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh gỗ AB (tiết diện và khối lượng phân bố đều) có khối lượng m = 5 kg ở trạng thái cân bằng khi chịu lực nâng F với góc alpha = 30 độ như hình bên.

Thanh gỗ AB (tiết diện và khối lượng phân bố đều) có khối lượng ở trạng thái cân bằng khi chịu lực nâng F với góc như hình bên. Lấy . Lực F có độ lớn là 

A. 21,65 N.

B. 43,3 N.

C. 10,8 N.

D. 12 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh gỗ AB (tiết diện và khối lượng phân bố đều) đặt nghiên với sàn một góc alpha = 60 độ tại A như hình bên nhờ đầu B được kéo lên bởi lực F = 20 N vuông góc với AB.

Thanh gỗ AB (tiết diện và khối lượng phân bố đều) đặt nghiêng với sàn một góc tại A như hình bên nhờ đầu B được kéo lên bởi lực vuông góc với AB. Cho . Thanh gỗ có khối lượng là

A. 6 kg.

B. 5 kg.

C. 4 kg.

D. 8 kg.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh gỗ AB (có tiết diện đều và khối lượng phân bố đều) có đầu B được nâng lên nhờ lực F = 24,5 N có phương thẳng đứng và cân bằng ở vị trí như hình bên.

Thanh gỗ AB (có tiết diện đều và khối lượng phân bố đều) có đầu B được nâng lên nhờ lực có phương thẳng đứng và cân bằng ở vị trí như hình bên. Cho . Thanh gỗ có khối lượng là

A. 2,5 kg.

B. 6 kg.

C. 3 kg.

D. 5 kg.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh gỗ BC (tiết diện đều và khối lượng phân bố đều) có trọng lượng P = 12 N được gắn vào tường nhờ bản lề tại B.

Thanh gỗ BC (tết diện đều và khối lượng phân bố đều) có trọng lượng được gắn vào tường nhờ bản lề tại B. Thanh gỗ được giữ cân bằng nhờ sợi dây AC như hình bên (). Lực căng của dây AC có độ lớn là

A. 10 N.

B. 6 N.

C. 8 N.

D. 7 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 10 N. Biết thanh có chiều dài AB = 60 cm và có thể quanh trục O với OA = 40 cm.

Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng . Biết thanh có chiều dài và có thể quanh trục O với . Tác dụng lên thanh các lực tại A và B thì thanh cân bằng nằm ngang như hình bên. Biết . Độ lớn của lực

A. 20 N.

B. 30 N.

C. 40 N.

D. 50 N.

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 10 N. Biết một đầu được gắn vào trần nhà nhờ bản lề tại A.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 10 N. Biết một đầu được gắn vào trần nhà nhờ bản lề tại A. Thanh được giữ cân bằng nhờ sợi dây treo CB buộc ở đầu B như hình bên. Lực căng T của dây treo có độ lớn là

A. 2,5 N.

B. 5 N.

C. 7,5 N.

D. 10 N.

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng AB, sau đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang BC. Cho AH = 0,1 m. 1. Vận tốc vật khi đến B là. 2. Quãng đường vật trượt trên mặt ngang

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 2 câu tiếp theo.

Một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng AB, sau đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm ngang BC. Cho AH = 0,1 m. Hệ số ma sát trượt trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể, trên mặt phẳng ngang bằng 0,1. Lấy .

1. Vận tốc vật khi đến B là

A. .

B. 2 m/s.

C. .

D. 3 m/s.

2. Quãng đường vật trượt trên mặt phẳng nằm ngang là

A. 0,5 m.

B. 2 m.

C. 5 m.

D. 1 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thanh BC nhẹ, gắn vào tường nhờ bản lề C, đầu B treo vật có khối lượng m = 4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo. Xác định lực căng dây AB và phản lực của thanh BC.

Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B treo vật có khối lượng m = 4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo. Cho AB = 30 cm, AC = 40 cm. Xác định lực căng dây AB và phản lực của thanh BC.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P2 = 300 N, khoảng cách d2 = 1m, còn người em có trọng lượng P1 = 200 N.

Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng , khoảng cách , còn người em có trọng lượng . Hỏi khoảng cách phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình. Tính lực nâng đặt vào tay để giữ xe thăng bằng.

Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình. Tổng khối lượng vật liệu và xe là 100 kg. Áp dụng quy tắc moment, tính lực nâng đặt vào tay cầm để giữ xe thăng bằng. Lấy .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng P = 10 N. Tính OA.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng P = 10 N. Người ta treo các vật có trọng lượng lần lượt tại A, B và đặt giá đỡ tại O để thanh cân bằng. Tính OA. Biết AB = 1,2 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho hệ như hình vẽ. Thanh AC đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng 3 N. Vật treo tại A có trọng lượng là 8 N. Tìm trọng lượng phải treo tại B để hệ cân bằng.

Cho hệ như hình vẽ. Thanh AC đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng 3 N. Vật treo tại A có trọng lượng là 8 N. Tìm trọng lượng phải treo tại B để hệ cân bằng.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 3 N, có thể quay quanh điểm tựa I. Để thanh cân bằng nằm ngang thì cần phải treo vào điểm C một vật m2 có khối lượng bao nhiêu?

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 3 N, có thể quay quanh điểm tựa I. Đầu A treo vật . Để thanh AB cân bằng nằm ngang thì phải treo vào điểm C một vật có khối lượng bao nhiêu? Cho .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh chắn đường dài 8 m, có trọng lượng 220 N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,5 m (Hình vẽ). Để giữ thanh cân bằng thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu?

Một thanh chắn đường dài 8 m, có trọng lượng 220 N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,5 m (Hình vẽ). Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,8 m. Để giữ thanh cân bằng thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một cột truyền tải điện có các dây cáp dẫn điện nằm ngang ở đầu cột và được giữ cân bằng thẳng đứng nhờ dây thép gắn chặt xuống đất như hình vẽ. Xác định lực căng của dây cáp thép để cột thăng bằng.

Một cột truyền tải điện có các dây cáp dẫn điện nằm ngang ở đầu cột và được giữ cân bằng thẳng đứng nhờ dây thép gắn chặt xuống đất như hình vẽ. Biết dây cáp thép tạo góc so với cột điện, các dây cáp dẫn điện tác dụng lực kéo F = 500 N vào đầu cột theo phương vuông góc với cột. Xác định lực căng của dây cáp thép để cột thăng bằng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F bằng bao nhiêu?

Người ấy tác dụng một lực F bằng bao nhiêu theo phương vuông góc với tấm gỗ vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh BC nhẹ, gắn vào tường nhờ bản lề C, đầu B treo vật có khối lượng m = 4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB. Xác định lực tác dụng lên BC.

Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B treo vật có khối lượng m = 4 kg và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB. Cho AB = 30 cm, AC = 40 cm. Xác định lực tác dụng lên BC.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thanh AB đồng chất tiết diện đều, dài 80 cm có khối lượng m1 = 4 kg, có thể quay xung quanh bản lề tại B gắn vào bức tường thẳng đứng (như hình vẽ). Tính lực căng dây AC.

Một thanh đồng chất AB tiết diện đều, dài 80 cm có khối lượng , có thể quay xung quanh bản lề tại B gắn vào bức tường thẳng đứng (như hình vẽ). Thanh AB được giữ cân bằng nằm ngang nhờ sợi dây AC hợp với tường một góc . Treo một vật có khối lượng vào điểm D, cho DA = 20 cm. Lấy . Tính lực căng dây AC.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh BC khối lượng m1=2 kg, gắn vào tường bởi bản lề C. Khi thanh cân bằng thì lực căng dây tác dụng lên thanh là bao nhiêu?

Thanh BC khối lượng , gắn vào tường bởi bản lề C. Đầu B treo vật nặng có khối lượng và được giữ cân bằng nhờ dây AB như hình vẽ. Biết , AB=AC. Khi thanh cân bằng thì lực căng dây tác dụng lên thanh là bao nhiêu? Lấy .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg. Trọng tâm của thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m. Lực căng của dây là bao nhiêu?

Một thanh dài 𝑙 = 1 m, khối lượng m =1,5 kg. Một đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một dây treo thẳng đứng. Trọng tâm của thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m. Lấy . Lực căng của dây là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thanh AB khối lượng m1 = 10 kg, chiều dài l = 3 m gắn vào tường bởi bản lề A. Tìm lực căng do tường tác dụng lên AB biết AC = 2 m.

Thanh AB khối lượng , chiều dài 𝑙 = 3 m gắn vào tường bởi bản lề A. Đầu B của thanh treo vật nặng . Thanh được giữ cân bằng nằm ngang nhờ dây treo CD; góc . Tìm lực căng do tường tác dụng lên AB biết AC = 2 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thanh AB đồng chất có trọng lượng P = 10 N, dài l = 1,2 m. Xác định lực căng dây và phản lực của bản lề tác dụng lên thanh tại A. Lấy g = 10 m/s^2.

Một thanh AB đồng chất có trọng lượng , dài . Đầu B treo vật có trọng lượng . Thanh được giữ cân bằng nhờ bản lề tại A. Biết sợi dây tạo với thanh AB một góc và C cách B 0,3 m. Xác định lực căng dây và phản lực của bản lề tác dụng lên thanh tại A. Lấy .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thanh OA đồng chất, tiết diện đều dài 60 cm, có trọng lượng 4 N được đặt như hình vẽ, tại B (AB = 20 cm) người ta đặt một vật khối lượng m = 0,6 kg.

Thanh OA đồng chất, tiết diện đều dài 60 cm, có trọng lượng 4 N được đặt như hình vẽ, tại B (AB = 20 cm) người ta đặt một vật khối lượng m = 0,6 kg. Tìm lực căng dây và phản lực tại O.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Cho thanh AB đồng chất gắn vào tường nhở bản lề A như hình vẽ. Hỏi thanh AB phải có khối lượng bằng bao nhiêu để thanh nằm ngang cân bằng?

Cho thanh AB đồng chất gắn vào tường nhờ bản lề A như hình vẽ. Biết ; lấy . Hỏi thanh AB phải có khối lượng bằng bao nhiêu để thanh nằm ngang cân bằng?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho 

A. tác dụng kéo của lực.

B. tác dụng uốn của lực.

C. tác dụng làm quay của lực.

D. tác dụng nén của lực.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đơn vị của moment lực được tính bằng

Đơn vị của moment lực được tính bằng 

A. N/m.

B. N.m.

C. J.m.

D. m/N. 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

A. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

B. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực. 

C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

D. Khoảng cách từ trục quay đến vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m). 

C. đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

D. luôn có giá trị âm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

B lực có giá song song với trục quay.     

C. lực có giá cắt trục quay.

D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn câu phát biểu sai. Ngẫu lực có tác dụng làm cho vật quay.

Chọn câu phát biểu sai.

A. Ngẫu lực có tác dụng làm cho vật quay.

B. Ngẫu lực là hợp lực của hai lực song song ngược chiều.

C. Mômen ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực.

D. Không thể tìm được hợp lực của ngẫu lực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đơn vị của moment lực M = F.d là

Đơn vị của moment lực M = F.d là

A. m/s.

B. N.m.

C. kg.m.

D. N.kg.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn câu phát biểu sai. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

Chọn câu phát biểu sai

A. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

B. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

Chọn phát biểu đúng.

A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

D. Đơn vị của moment lực là N/m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên. Biết bản lề của cánh cửa là trục tô đậm. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

A. Điểm A.

B. Điểm B.

C. Điểm C.

D. Điểm D.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho F = 10 N, điểm đặt của lực cách trục quay 10 cm. Khi giá của lực vectơ F hợp với OA một góc alpha bằng 30 độ thì momen của lực là:

Cho F = 10 N, điểm đặt của lực cách trục quay 10 cm. Khi giá của lực hợp với OA một góc thì momen của lực F là: 

A. 100 N.m.

B. 50 N.m.

C. 1 N.m.

D. 0,5 N.m

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét? 

A. 10 N.

B. 10 Nm.

C. 11 N.

D. 11 Nm.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m. Hỏi thanh phải tác dụng vào đầu bên phải một lực tối thiếu bằng bao nhiêu?

Một thanh chắn đường dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để thanh ấy nằm ngang? 

A. 100 N.

B. 200 N.

C. 300 N.

D. 400 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là bao nhiêu?

Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60 m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là bao nhiêu? 

A. 180 N.

B. 90 N.

C.160 N.

D. 80 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng A. 500 N. B. 1000 N. C. 1500 N. D. 2000 N.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F = 100 N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng

A. 500 N.

B. 1000 N.

C. 1500 N.

D. 2000 N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thước AB = 100 cm, trọng lượng P = 10 N, trọng tâm ở giữa thước. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

Thước AB = 100 cm, trọng lượng P = 10 N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA = 30 cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu? 

A. 4,38 N.

B. 5,24 N.

C. 6,67 N.

D. 9,34 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Chiều dài tối thiểu của cờ lê đẻ tạo ra moment lực cần thiết là bao nhiêu?

Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực 40 N lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết là bao nhiêu? 

A. 0,38 m.

B. 0,33 m.

C. 0,21 m.

D. 0,6 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy nặng 1200 N. Hỏi người thứ nhất chịu một lực bằng bao nhiêu? A. F = 480 N. B. F = 600 N. C. F = 720 N. D. F = 800 N.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy nặng 1200 N. Điểm treo cổ máy cách vai người thứ nhất 60 cm và cách vai người thứ hai 40 cm. Bỏ qua trọng lượng của gây. Hỏi người thứ nhất chịu một lực bằng bao nhiêu? 

A. F = 480 N.

B. F = 600 N.

C. F = 720 N.

D. F = 800 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người gánh một thùng gạo nặng 400 N ở đầu A và một thùng ngô nặng 300 N ở đầu B. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào?

Một người gánh một thùng gạo nặng 400 N ở đầu A và một thùng ngô nặng 300 N ở đầu B. Đòn gánh dài 1,4 m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào ? 

A. Cách đầu A 0,8 m.

B. Cách đầu B 0,8 m.

C. Cách đầu A 1,05 m.

D. Cách đầu B 1,05 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai lực vectơ F1, vectơ F2 song song cùng chiều, cách nhau một đoạn 20 cm. Hỏi độ lớn của lực vectơ F2 và điểm đặt của lực tổng hợp cách điểm đặt của lực vectơ F2 một đoạn là bao nhiêu?

Hai lực song song cùng chiều, cách nhau một đoạn 20 cm. Độ lớn của lực là 18 N và của lực là 24 N. Hỏi độ lớn của lực và điểm đặt của lực tổng hợp cách điểm đặt của lực một đoạn là bao nhiêu? 

A. 6 N; 15 cm.

B. 42 N; 5 cm.

C. 6 N; 5 cm.

D. 42 N; 15 cm.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho F = 12 N, điểm đặt của lực cách trục quay 15 cm. Khi giá của lực vectơ F hợp với OA một góc alpha bằng 30 độ thì momen của lực vectơ F là:

Cho F = 12 N, điểm đặt của lực cách trục quay 15 cm. Khi giá của lực hợp với OA một góc thì momen của lực là: 

A. 0,8 N.m.

B. 0,6 N.m.

C. 0,9 N.m.

D. 1,2 N.m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2. Khoảng cách OC bằng A. 1 m. B. 2 m. C. 3 m. D. 4 m.

Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực . Cho và OA = 2 m. Đặt vào thanh một lực hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm ngang. Khoảng cách OC bằng    

A. 1 m.

B. 2 m.

C. 3 m.

D. 4 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Độ lớn của lực F bằng A. 50 căn 3 N. B. 100 N. C. 100 căn 3 N. D. 200 N.

Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ (vuông góc với tấm gỗ) để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc . Độ lớn lực F bằng

A. .

B. 100 N.

C. .

D. 200 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vậy đầu B của đòn bẩy A phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu? A. 15 N. B. 20 N. C. 25 N. D. 30 N.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy A phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

A. 15 N.

B. 20 N.

C. 25 N.

D. 30 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh sắt dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 1/4 chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn. Trọng lượng của thanh sắt bằng A. 20 N. B. 10 N. C. 40 N. D. 30 N.

Một thanh sắt dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 1/4 chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn. Tại đầu nhô ra, người ta đặt một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bệnh lên. Trọng lượng của thanh sắt bằng

A. 20 N.

B. 10 N.

C. 40 N.

D. 30 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng 1,0 kg. Lực căng dây bằng A. 20 N. B. 10 N. C. 10 căn 3 N. D. 20 căn 3 N.

Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng 1,0 kg. Một đầu O của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợ dây AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc . Lấy . Lực căng dây bằng

A. 20 N.

B. 10 N.

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một hình lập phương có tiết diện ABCD, có trọng lượng 50 N đặt trên mặt bàn nằm ngang. Phải tác dụng vào hình này một lực đẩy có độ lớn tối thiểu bằng bao nhiêu?

Một hình lập phương có tiết diện ABCD, có trọng lượng 50 N đặt trên mặt bàn nằm ngang. Phải tác dụng vào hình này một lực đẩy có phương song song với AD và có độ lớn tối thiểu bằng bao nhiêu để hình quay quanh D, còn A bênh lên khỏi mặt bàn?

A. 50,0 N.

B. 25,0 N.

C. 12,5 N.

D. 2,5 N.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m = 80 kg, bán kính tiết diện R = 10 cm. Độ lớn tối thiểu của lực F cần dùng để kéo dây là A. 1066,7 N. B. 1600 N. C. 1833 N. D. 533,3 N.

Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m = 80 kg, bán kính tiết diện R = 10 cm. Buộc vào hình trụ một sợi dây nằm ngang có phương đi qua trục hình trục để kéo hình trụ lên bậc thang cao . Lấy . Độ lớn tối thiểu của lực F cần dùng để kéo dây là 

A. 1066,7 N.

B. 1600 N.

C. 1833 N.

D. 533,3 N.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

a) Tính độ lớn lực ma sát giữa xe và mặt tuyết khi xe trượt đến chân đồi. b) Đến chân đồi, xe còn trượt được một đoạn trên đường nằm ngang thì dừng lại. Tính công của lực ma sát trên đoạn đường này.

Một người ngồi trên xe trượt tuyết (có tổng khối lượng 75 kg) trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh đồi xuống chân đồi dài 100 m, cao 50 m. Hệ số ma sát giữa xe và mặt tuyết là 0,11. Gia tốc trọng trường là .

a) Tính độ lớn lực ma sát giữa xe và mặt tuyết khi xe trượt đến chân đồi.

b) Đến chân đồi, xe còn trượt được một đoạn trên đường nằm ngang thì dừng lại. Tính công của lực ma sát trên đoạn đường này.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một người đẩy chiếc hòm khổi lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang. Xác định công tối thiểu mà người này phải thực hiện.

Một người đẩy chiếc hòm khối lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang. Hệ số ma sát của mặt sàn là 0,1. Lấy . Xác định công tối thiểu mà người này phải thực hiện. 

A. 75 J.

B. 150 J.

C. 500 J.

D. 750 J.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 2 kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4 m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng

Một vật khối lượng 2 kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4 m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng 

A. 16 J.

B. - 16 J.

C. - 8 J.

D. 8 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người kéo một vật có m = 8 kg trượt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát bằng 0,2 bằng một sợi dây có phương hợp một góc 60 độ so với phương ngang.

Một người kéo một vật có m = 8 kg trượt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát bằng một sợi dây có phương hợp một góc so với phương ngang. Lực tác dụng làm vật trượt không vận tốc đầu với . Công của lực kéo trong thời gian 4 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là

A. 162,5 J.

B. 140,7 J.

C. 147,5 J.

D. 125,7 J.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 100 g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4 m, góc nghiêng 60 độ so với mặt phẳng nằm ngang. Công của lực ma sát khi vật trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng là

Một vật có khối lượng 100 g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4 m, góc nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Công của lực ma sát khi vật trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng là 

A. - 0,02 J.

B. - 2,00 J.

C. - 0,20 J.

D. - 0,25 J.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một em bé nặng 20 kg chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh cầu trượt dài 4 m, nghiêng góc 40 độ so với phương ngang. a) Tính độ lớn lực ma sát. b) Tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng.

Một em bé nặng 20 kg chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh cầu trượt dài 4 m, nghiêng góc so với phương nằm ngang. Khi đến chân cầu trượt, tốc độ của em bé này là 3,2 m/s. Lấy gia tốc trọng trường là .

a) Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên em bé này.

b) Tính hiệu suất của quá trình chuyển thế năng thành động năng của em bé.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 2 kg chịu tác dụng của một lực F = 10 N có phương hợp với độ dời trên mặt phẳng nằm ngang một góc alpha bằng 45 độ.

Một vật có khối lượng 2 kg chịu tác dụng của một lực F = 10 N có phương hợp với độ dời trên mặt phẳng nằm ngang một góc . Giữa vật và mặt phẳng có hệ số ma sát . Lấy

a) Tính công của ngoại lực tác dụng lên vật khi vật dời một quãng đường 2 m. Công nào là công dương, công âm?

b) Tính hiệu suất trong trường hợp này.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết