Tốc độ góc
a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.
+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
: Góc quay


.
. Hãy xác định
).
. Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài L của sợi dây.
; với
là hằng số hấp dẫn,
và
lần lượt là khối lượng của hai vật và r là khoảng cách giữa hai khối tâm của chúng. Biết khối lượng của Trái Đất khoảng
. Tính khoảng cách giữa tâm Trái Đất và Mặt Trăng.
. Biết gia tốc trọng trường tại mặt đất được tính theo biểu thức:
; với
là hằng số hấp dẫn, M và R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất. Lấy gia tốc trọng trường tại mặt đất bằng
và bán kính Trái Đất khoảng
. Tính
.Cho bán kính Trái Đất
.
. Tính vận tốc dài của vệ tinh
. Tìm tốc độ dài, tốc độ góc của chất điểm và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
. Tính tốc độ góc của chất điểm, bán kính quĩ đạo tròn và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
.
.
.
và neo ở đây thì tốc độ dài của chiếc tàu đối với trục quay của Trái Đất tăng giảm thế nào?
.
.
.
.
trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
. Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên vật là
. Hệ số ma sát giữa vật và đĩa xấp xỉ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa
.
.
.
.
của người này bằng
.
.
.
.