Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km. Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km. Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.

Advertisement

Câu Hỏi Tự Luận Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km. Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Sách giải điện tử Chương 2 Bài 1 Vấn đề 0

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km.

a) Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Biết tốc độ ánh sáng trong không gian 3.108 m/s.

b) Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất. Giải thích tại sao đây là tốc độ trung bình, không phải là vận tốc của Trái Đất. Biết thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời là 365 ngày.

Hướng dẫn giải

a) Bán kính quỹ đạo (khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời):

Thời gian ánh sáng đi từ Mặt Trời đến Trái Đất:

Ta có:

500 s =8 phút 20 giây 

Vậy ánh sáng mất khoảng 8 phút 20 giây để đi từ Mặt Trời đến Trái Đất.

b) Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời hết một vòng:

T = 365 ngày = 31 536 000 s

Tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất:

Đây là tốc độ trung bình chứ không phải vận tốc của Trái Đất vì:

  • Vận tốc được xác định bằng độ dịch chuyển trên khoảng thời gian thực hiện độ dịch chuyển ấy.
  • Khi Trái Đất quay được một vòng quanh Mặt Trời thì độ dịch chuyển bằng 0 dẫn đến vận tốc của Trái Đất bằng 0.

Chủ Đề Vật Lý

Biến Số Liên Quan

Tọa độ trong chuyển động thẳng - Vật lý 10

x

 

Khái niệm:

Tọa độ là một tập hợp được sắp các con số nhằm xác định vị trí của một vật trong không gian, một phần tử trong hệ thống. Toạ độ được sử dụng trong vật lý và toán học.

Trong vật lý tọa độ thường được kí hiệu là x.

Ngoài ra, để dễ quản lý, người ta còn đánh dấu tọa độ theo từ trạng thái.

Ví dụ:

xo: tọa độ đầu tiên của vật.

x1: tọa độ tại vị trí thứ 1.

x2: tọa độ tại vị trí thứ 2.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Độ dời trong chuyển động thẳng (độ dịch chuyển) - Vật lý 10

Δx

 

Khái niệm:

Độ dời trong chuyển động thẳng là hiệu số giữa hai tọa độ.

Độ dời có thể âm, có thể dương, cũng có thể bằng không tùy thuộc vào từng trường hợp.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Tọa độ trong chuyển động thẳng - Vật lý 10

x

 

Khái niệm:

Tọa độ là một tập hợp được sắp các con số nhằm xác định vị trí của một vật trong không gian, một phần tử trong hệ thống. Toạ độ được sử dụng trong vật lý và toán học.

Trong vật lý tọa độ thường được kí hiệu là x.

Ngoài ra, để dễ quản lý, người ta còn đánh dấu tọa độ theo từ trạng thái.

Ví dụ:

xo: tọa độ đầu tiên của vật.

x1: tọa độ tại vị trí thứ 1.

x2: tọa độ tại vị trí thứ 2.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Độ dời trong chuyển động thẳng (độ dịch chuyển) - Vật lý 10

Δx

 

Khái niệm:

Độ dời trong chuyển động thẳng là hiệu số giữa hai tọa độ.

Độ dời có thể âm, có thể dương, cũng có thể bằng không tùy thuộc vào từng trường hợp.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Vận tốc trung bình - Vật lý 10

vtb

 

Khái niệm: 

Vận tốc trung bình được hiểu là thương số giữa độ dời mà vật đi được và khoảng thời gian vật thực hiện độ dời đó.

 

Đơn vị tính: m/s hoặc km/h.

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Độ dời trong chuyển động thẳng (độ dịch chuyển)

Δx=x2-x1

Định nghĩa: Độ dời là hiệu số giữa hai tọa độ của vật.

Đơn vị tính: m, km, cm.

 

Chú thích:

Δx: là độ dời của vật (m).

x2, x1: là tọa độ của vật ở thời điểm 2 và 1 (m).

Xem chi tiết

Vận tốc trung bình

Vtb=ΔxΔt=ΔdΔt=x2-x1t2-t1 

a/Định nghĩa:

Vận tốc trung bình là thương số giữa độ dời (độ dịch chuyển) vật di chuyển được và thời gian di chuyển hết độ đời đó.

b/Công thức

vtb=xt=dt=x2-x1t2-t1

Chú thích:

Vtb: vận tốc trung bình của vật (m/s).

Δx: độ dời của vật (m).

d: độ dịch chuyển của vật (m)

Δt: thời gian chuyển động của vật (s).

x2, x1: tọa độ của vật ở vị trí 1 và 2 (m)

t2, t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s)

Lưu ý

+ Vận tốc trung bình có thể âm hoặc dương tùy theo cách chọn chiều dương. Khi chọn chiều dương cùng chiều chuyển động vận tốc trung bình mang giá trị dương. Ngược lại, khi chọn chiều dương ngược chiều chuyển động vận tốc trung bình mang giá trị âm.

+ Vận tốc trung bình qua hai tọa độ có độ lớn giống nhau trong mọi hệ quy chiếu.

+ Một vật đi A đến B rồi từ B về A thì vận tốc trung bình trên cả quá trình bằng không dù đi trên đoạn đường với vận tốc khác nhau. Lúc này vận tốc trung bình  không thể hiện được mức độ nhanh chậm của chuyển động.

vtbABA=x2-x1t=xA-xAt=0

Xem chi tiết

Tốc độ trung bình

v=SΔt=St2-t1

Tốc độ trung bình

a/Định nghĩa:

Tốc độ trung bình là thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

b/Ý nghĩa : đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

c/Công thức

v=St

Chú thích:

v: tốc độ trung bình của vật (m/s).

S: quãng đường vật di chuyển (m).

Δt: thời gian di chuyển (s).

t2, t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s).

Ứng dụng : đo chuyển động của xe (tốc kế)

Lưu ý : Tốc độ trung bình luôn dương và bằng với độ lớn vận tốc trung bình trong bài toán chuyển động một chiều.

Vận động viên người Na Uy đạt kỉ lục thế giới với bộ môn chạy vượt rào trên quãng đường 400 m trong 43.03 giây (v=8.7 m/s) tại Olympic Tokyo 2020.

Xem chi tiết

Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều

ω=2πT=2π.f 

Tốc độ góc 

a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.

+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc

b/Công thức:

ω=αt=2πf=vr

T: chu kì (s).

f: tần số (Hz).

ω: tốc độ góc (rad/s).

α : Góc quay rad

Xem chi tiết

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều

v=ω.R

Vận tốc dài (vận tốc trên phương tiếp tuyến)

a/Định nghĩa: Vận tốc dài là vận tốc tức thời của một điểm khi đi được một cung tròn trên một vật chuyển động tròn .

+ Ý nghĩa : Các điểm trên vật có cùng tốc độ góc , điểm nào càng xa tâm quay thì vận tốc dài càng lớn .Do độ dài cung phụ thuộc vào khoảng cách đến tâm.

b/Công thức:

            v=R.αt=R.ω

Chú thích:

v: vận tốc dài của chuyển động tròn đều (m/s).

ω: tốc độ góc (rad/s).

R: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn (m).

c/Tính chất của vector vận tốc dài:

+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.

+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.

+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Tìm tốc độ của con lắc đơn sau 2.5s biết t=0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương với v = 0.5 m/s

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2=10m/s2. Lúc t=0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Bài toán xác định tọa độ của chuyển động cơ học.

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ.

Tự luận Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của xe.

Một ôtô chuyển động nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc  12km/h nửa đoạn đường còn lại chuyển động với vận tốc 20km/h

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 1/3 quãng đường đầu tiên với vận tốc 30km/h, 1/3 quãng đường kế tiếp với vận tốc  20km/h, phần còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 10km/h

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt quãng đường chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 50(km) đầu với vận tốc 25 (km/h)70(km) còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 35 ( km/h)

 

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 5 giờ, biết trong hai giờ đầu ôtô chuyển động với vận tốc 60 ( km/h), 3 giờ còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 40 (km/h)

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Một ô tô xuất phát từ A lúc 6h am chuyển động thẳng đều tới B lúc 8h am khoảng cách từ A đến B là 100 km

Một ô tô xuất phát từ A lúc 6h am chuyển động thẳng đều tới B lúc 8h am  khoảng cách từ A đến B là 100km  

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Vận tốc trung bình và vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng đều

Trong chuyển động thẳng đều của một vật thì

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết luận sai về chuyển động chuyển động thẳng đều

Chọn kết luận sai: Trong chuyển động thẳng đều, ...

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong chuyển động thẳng đều, vector vận tốc tức thời và vector vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ

Trong chuyển động thẳng đều vector vận tốc tức thời và vector vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ ...

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động thẳng đều

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó ...

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động dọc theo hải cạnh của một tam giác đều mất 2s. Tìm câu trả lời đúng.

Một chất điểm chuyển động dọc theo hai cạnh liên tiếp của một tam giác đều cạnh 20 cm mất 2 s. Chọn kết luận sai:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động

Một ôtô chuyển động trong 6 giờ. Trong 2 giờ đầu ôtô chuyển động với vận tốc 20 (km/h)  trong 3 giờ kế tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 40 (km/h)  trong giờ còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 14 (km/h)  . 

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt quãng đường chuyển động

Một ô tô chuyển động với vận tốc 60 (km/h)  trên nửa đoạn đường đầu, trong nửa đoạn đường còn lại ôtô chuyển động nửa thời gian đầu với vận tốc 40 (km/h)  và nửa thời gian còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 20 (km/h) .

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính tốc độ của xe trên cả quãng đường

Một chiếc xe trong 2 giờ đầu chuyển động với tốc độ 20 ( km/h)  trong 3 giờ tiếp theo chuyển động với tốc độ 30 (km/h)

Tự luận Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Một vận động viên chạy hết một vòng quanh sân vận động có chu vi 800 mất hết 40. Chọn kết luận đúng.

Một vận động viên chạy hết một vòng quanh sân vận động có chu vi 800 m mất 40 s. Chọn kết luận đúng:

 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ trung bình trên quãng đường AB. Biết trong nửa đoạn đường đầu xe chạy với vận tốc 40km/h và trong nửa đoạn đường sau xe chạy với vận tốc 60km/h.

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với vận tốc 40 km/h. Trong nửa đoạn đường sau xe chạy với vận tốc  60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một phần ba đoạn đường đầu ô tô chạy với vận tốc 40 km/h, ở đoạn đường còn lại ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Xác định vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.

Một ôtô chạy trên đường thẳng. Ở 13 đoạn đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi 40 km/h, ở 23 đoạn sau của đường đi, ôtô chạy với vận tốc 60 km/h. Hỏi vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một máy bay cất cánh từ Hà Nội bay tới Bắc Kinh với vận tốc trung bình là 1000km/h. Xác định khoảng cách từ Hà Nội tới Bắc Kinh.

Một máy bay cất cánh từ Hà Nội đi Bắc Kinh vào hồi 9 giờ 30 phút theo giờ Hà Nội và đến Bắc Kinh vào lúc 14 giờ 30 phút cùng ngày theo giờ địa phương. Biết rằng giờ Bắc Kinh nhanh hơn giờ Hà Nội 1 giờ. Biết vận tốc trung bình của máy bay là 1000 km/h.  Coi máy bay chuyển động theo đường thẳng. Hỏi khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Kinh là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ dời trong chuyển động thằng.

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Độ dời của vật khi vật đi từ B đến A là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ dời của vật chuyển động thẳng

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Độ dời của vật khi vật đi từ A đến B rồi trở lại O là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Một vật đi từ A đến B rồi quay trở lại O mất tổng thời gian là  20s. Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật? 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng.

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Một vật đi từ O đến A sau đó quay về B mất tổng thời gian là 20 s. Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian trên?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ dời trong chuyển động cơ học

Xét một chất điểm chuyển động thẳng từ điểm M1 có toạ độ x1  đến điểm M2 có tọa độ x2 . Độ dời của chất điểm là:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hai địa điểm A và B cách nhau theo đường chim bay bằng 60km. Một ô tô đi từ A đến B thì độ dời của ô tô là?

Hai địa điểm A và B có khoảng cách theo đường chim bay bằng  60 km.  Một ô tô đi từ A đến B thì độ dời của ô tô:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết luận rút ra từ đồ thị là sai

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình vẽ. Kết luận nào rút ra từ đồ thị là sai.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Kết luận rút ra từ đồ thị là sai

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị toạ độ - thời gian như hình vẽ. Kết luận nào rút ra từ đồ thị là sai.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động tròn đều

Chọn ý sai. Chuyến động tròn đều có

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Công thức tần số góc của chuyển động tròn đều

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ví dụ về chuyển động tròn đều

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn

Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ dài của vật trong chuyển động tròn đều

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của bán kính r trong chuyển động thẳng đều

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quĩ đạo

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quĩ đạo chuyển động của vật trong chuyển động tròn đều

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng tọa độ Oxy với phương trình chuyển động trên hệ trục tọa độ là: x=6sin8πt (cm) và y=6cos8πt (cm). Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động tròn đều

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ quay của vật trong chuyển động tròn đều

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn đều

Trong các chuyển động tròn đều

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chu kì quay của proton trong chuyển động tròn đều

Trong máy cyclotron các proton khi được tăng tốc đến tốc độ V thì chuyển động tròn đều với bán kính R. Chu kì quay của proton là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn đều

Chỉ ra câu sai. Đặc điểm của chuyển động tròn đều. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài của hai điểm trên cánh quạt

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R1=2R2  thì vận tốc dài của 2 điểm đó là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm tốc độ của phim

Trên phim nhựa loại 8 mm cứ 26 ảnh chiếm một chiều dài 10 cm. Khi chiếu, phim chạy qua đèn chiếu với nhịp 24 ảnh/giây. Tìm tốc độ của phim.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm số quay trong 1 giây của núm bình điện

Bình điện (dynamô) của một xe đạp, có núm quay đường kính 1 cm tì vào vỏ xe. Khi xe đạp đi với vận tốc 18 (km/gi), tìm số quay trong 1 giây của núm bình điện.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm aht

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết một vòng mất 0,2 s. Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm aht của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định gia tốc hướng tâm của người ngồi trên chiếc đu quay

Một người ngồi trên ghế một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 (vòng/phút). Biết khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 (m). Gia tốc hướng tâm aht của người này bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Giá trị của tốc độ góc và gia tốc hướng tâm khi tăng giảm vận tốc dài

Một vật chuyển động tròn đều trên quĩ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa

Một đĩa tròn bán kính r = 10 (cm) quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 (s). Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay.

Hai điểm A,B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách nhau 20 (cm). Điểm A ở phía ngoài có vận tốc va=0,6 (m/s), còn điểm B có vận tốc vb= 0,2 (m/s). Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay. 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ?

Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 (cm) và kim giờ dài 10 (cm). Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai kim trùng nhau tai điểm 0h. Sau bao lâu nữa hai kim trùng nhau?

Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 (cm) và kim giờ dài 10 (cm). Hai kim trùng nhau tai điểm 0h. Sau bao lâu nữa hai kim trùng nhau?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10 (cm) với tần số không đổi 10 (vòng/s). Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có  v=72 (km/h)  có bánh xe có bán kính 80 (cm). Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên.

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 (cm), kim phút dài 3 (cm). So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R=50 (cm) đang quay tròn đều quanh trục của nó. Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2 (s). Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà. Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa. 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài và gia tốc hướng tâm

Cho bán kính trái đất là 6400 (km). Tại một điểm nằm ở 30° trên mặt đất trong chuyển động quay của trái đất. Xác định vận tốc dài và gia tốc hướng tâm tại điểm đó.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay.

Cho một chiếc đu quay có bán kính  R=1 (m) quay quanh một trục cố định. Thời gian quay hết 4 vòng là 2 (s). Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 cm

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 (vòng/phút). Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 (cm), g=10 (m/s2).

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là một đường tròn cách mặt đất  400 (km), quay quanh Trái đất 1 vòng hết 90 (phút). Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là bao nhiêu, RTĐ=6389 (km).

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 (km), thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 (km/s). Biết bán kính trái đất 6400 (km). Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với v=36 (km/h). Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5 (cm). Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh

Nước Việt Nam phóng vệ tinh lên quỹ đạo. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với 9 (km/h) ở độ cao 24000 (km) so với mặt đất. Bán kính TĐ là 6400 (km). Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của 2 đầu kim

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. So sánh tỉ số giữa vận tốc góc của hai đầu kim ωpωg và vận tốc dài của 2 đầu kim vpvg. Coi chuyển động của các đầu kim là tròn đều.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm vận tốc góc của Trái Đất quanh trục của nó

Tìm vận tốc góc ω của Trái đất quanh trục của nó. Trái đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất 24 giờ.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của ô tô.

Một ô tô có bánh xe  bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ góc trung bình của kim giây

Kim giây của 1 đồng hồ lớn dài 30 cm. Tốc độ góc trung bình của nó sẽ là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tỉ số tốc độ dài của hai điểm ở hai đầu kim

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tỉ số tốc độ dài của hai điểm ở hai đầu kim là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ góc của cánh quạt

Một quạt máy khi hoạt động ở một tốc độ xác định quay được 200 vòngtrong thời gian 25 s. Tốc độ góc của cánh quạt là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 gi. Con tàu bay ở độ cao h=400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Gia tốc hướng tâm của một điểm ở xích đạo Trái Đất

Trái Đất quay một vòng quanh của nó trong thời gian 24 gi. Bán kính Trái Đất: R=6400 km. Gia tốc hướng tâm của một điểm ở xích đạo Trái Đất là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ góc ω và bán kính R của ròng rọc

Một ròng rọc chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω, hai điểm A và B nằm trên cùng bán kính R của một ròng rọc như hình vẽ. Điểm A ngoài vành của ròng rọc có vận tốc vA=2,4 m/s. Điểm B cách A 10 cm có vận tốc vB=0,8 m/s. Coi ròng rọc có chuyển động đều quanh trục. Tốc độ góc ω và bán kính R của ròng rọc lần lượt là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối cung đường bằng

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vào một cung đường tròn với vận tốc 57,6 km/gi. Bán kính đường tròn 1200 m và cung đường dài 800 m. Đoàn tàu chạy hết cung đường này mất 40 giây. Gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối cung đường bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tại một điểm trên mặt đất có vĩ độ β = 30° có tốc độ dài bằng

Trái đất quay quanh trục Bắc — Nam với chuyển động đều mỗi vòng 24 h. Bán kính Trái Đất R=6400 km. Tại một điểm trên mặt đất có vĩ độ β = 30° có tốc độ dài bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tốc độ góc của các điểm trên vật rắn không thuộc trục cố định.

Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định. Các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay sẽ

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.

Chọn câu sai. Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khi triệt tiêu momen lực thi chuyển động của vật sẽ như thế nào?

Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc ω không đổi. Khi đột ngột triệt tiêu momen lực tác dụng lên vật thì vật

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đặc điểm của mức quán tính của một vật chuyển động quay.

Mức quán tính của một vật chuyển động quay quanh một trục cố định không phụ thuộc vào

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định lực hướng tâm của vật có khối lượng m chuyển động trên đường tròn có bán kính R

Vật có khối lượng 1 kg chuyển động trên đường tròn có bán kính 10 cm thì lực hướng tâm tác dụng lên vật 10 N. Xác định tốc độ góc của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định lực hướng tâm của vật có khối lượng m và tốc độ góc cho trước

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50 cm có tốc độ 4 vòng/s. Xác định lực hướng tâm tác dụng lên vật. Lấy π = 3,14.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa?

Cho một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc n=30 ( vòng/phút ). Đặt một vật có khối lượng m lên đĩa cách trục quay 20 cm. Hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Lấy g=π2=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ góc để vật không trượt ra khỏi bàn

Một vật được đặt tại mép một mặt bàn tròn có bán kính 80 cm, bàn quay đều quanh trục thẳng đứng qua tâm O của mặt bàn với tốc độ góc ω. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 2. Hỏi ω có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để vật không bị trượt ra khỏi bàn? Lấy g= 10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hỏi ôtô chỉ được chạy với tốc độ tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Một ô tô chạy qua một đoạn đường đèo vào khúc cua được coi như là một cung tròn có bán kính cong là 200 cm. Hệ số ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường là 0,8. Hỏi ô tô chỉ được chạy với vận tốc tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đoạn đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt

Cho một bàn tròn có bán kính 80 cm. Lấy một vật có khối lượng 100 g đặt lên mép bàn tròn. Khi bàn tròn quay quanh một trục thẳng qua tâm bàn thì thấy vật quay đều theo bàn với vận tốc v=2 m/s. Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài của vật khi biết khối lượng, độ dài và lực căng dây

Buộc một vật có khối lượng 0,5 kg vào một sợi dây dài 1 m rồi quay tròn đều thì lực căng của dây là 8 N. Xác định vận tốc dài của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định độ giãn của lò xo

Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 12,5 N/m có một vật nặng 10 g gắn vào đầu của lò xo. Đầu kia cố định gắn vào trục quay. Vật nặng m quay tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang với vận tốc 2 vòng/s. Tính độ giãn của lò xo.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm độ cứng k của lò xo

Một đĩa tròn nằm ngang có thể quay quanh một trục thẳng đứng. Vật m=100g đặt trên đĩa, nối với trục quay bởi một lò xo nằm ngang. Nếu số vòng quay không quá n1=2 vòng/s, lò xo không biến dạng. Nếu số vòng quay là n2=5 vòng/s lò xo giãn dài gấp đôi. Cho π2=10. Tính độ cứng k của lò xo.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Một người cầm một xô nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng bán kính của vòng tròn là 100cm. Vận tốc quay để nước trong xô không đổ ra khi qua điểm cao nhất?

Một người cầm một xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng bán kính của vòng tròn là 100 cm. Người đó phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi qua điểm cao nhất? Lấy g=10m/s2

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tốc độ trung bình lớn nhất của vật khi t=7T/12

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos4πt+π3 cm. Tính tốc độ trung bình lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 7T/12 (lấy gần đúng).

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh được phóng 19/4/2008

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với v = 2,21 km/h ở độ cao 2400 km so với mặt đất. Bán kính Trái Đất là 6389 km. Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xét giá trị của tốc độ dài khi tăng giảm tần số và bán kính

Tốc độ dài của một chất điểm của một chuyển động tròn đều sẽ thay đổi như thế nào nếu đông thời tăng tần số và bán kính quỹ đạo lên 2 lần?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của electron

Trong một máy gia tốc electron chuyển động trên quỹ đạo tròn có R=1 m. Thời gian electron quay hết 5 vòng là 5.10-7 s. Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của electron.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong hai giờ đầu xe chạy với tốc độ 60km/h, trong ba giờ sau xe chạy với tốc độ 40km/h. Xác định tốc độ trung bình của xe.

Một xe chạy trong 5 giờ, 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Con lắc đơn dao động mạnh nhất khi xe lửa chạy thẳng đều với vận tốc

Con lắc đơn có chiều dài 24 cm, được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc sẽ dao động cưỡng bức mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray. Chiều dài mỗi thanh ray là 10,5 m. Lấy 9,8m/s2 . Con lắc dao động mạnh nhất khi xe lửa chạy thẳng đều với vận tốc xấp xỉ bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Xác định gia tốc của vật khi tăng tốc

Một vật đang chuyển động đều sau đó tăng tốc dần. Tính gia tốc của xe biết rằng trước khi tăng tốc, cứ 12 m xe đi trong 2 s và sau khi tăng tốc đến vận tốc 10 m/s vật được quãng đường là 32 m.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định phương trình chuyển động ứng với đồ thị sau.

Cho một vật đang chuyển động thẳng đều có đồ thị chuyển động như sau. Với t được tính bằng giờ và x được tính bằng km.

Hãy xác định phương trình chuyển động của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định phương trình chuyển động ứng với đồ thị sau

Cho đồ thị như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, hãy lập phương trình chuyển động của hai xe.         

                        

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Đồ thị của chuyển động thẳng đều

Cho đồ thị tọa độ - thời gian của vật chuyển động thẳng đều. Câu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất chuyển động của vật?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ phương trình chuyển động tính quãng đường vật đi được và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động thẳng là: x = 4 + 20t + 0,4t2 (m;s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4s và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này.   

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác đinh độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một viên đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đáy. Sau 4s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe được tiếng viên đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian từ lúc thả rơi hòn đá cho đến khi nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy giếng

Một hòn đá được thả rơi từ miệng một cái giếng nhỏ có độ sâu là 320 m. Sau bao lâu từ lúc thả rơi, người ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí không đổi và bằng 320 m/s, lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một hòn đá xuống đáy một cái giếng cạn thì sau 0,1 s nghe thấy âm thanh phát ra từ đáy giếng. Tính độ sâu của giếng biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một proton có khối lượng m = 1,67.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 7 cm, B = 0,01 T. Xác định chu kì quay của proton.

Một proton có khối lượng m = l,67.10-27 kg chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 7 cm trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0,01 T. Xác định chu kì quay của proton.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Hạt proton có mp = 1,672.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 m, độ lớn cảm ứng từ B = 10-12 T. Tính tốc độ và chu kì của proton.

Hạt proton có khối lượng mp = l,672.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 m dưới tác dụng của một từ trường đều vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo và có độ lớn B = 10-2 T. Tốc độ và chu kì của proton lần lượt là

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm B2, rồi lên tới tầng 15 của tòa nhà. Tính độ dịch chuyển và quãng đường đi được.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm B2, rồi lên tới tầng 15 của toà nhà. Biết mỗi tầng cách nhau 3 m. Tính độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó:
a) Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm B2.
b) Khi đi từ tầng hầm B2 lên tầng 15.
c) Trong cả chuyến đi.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi một người hắt hơi mạnh, mắt của người đó có thể nhắm lại trong 0,50 s. Nếu người đó đang lái xe 90 km/h thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét?

Khi lái xe trên đường, người lái chỉ mất tập trung một khoảng thời gian rất nhỏ cũng có thể gây ra va chạm không mong muốn. Khi một người hắt hơi mạnh, mắt của người đó có thể nhắm lại trong 0,50 s. Nếu người đó đang lái xe với tốc độ 90 km/h thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét trong khoảng thời gian nhắm mắt đó?

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thị trấn A cách B là 20 km. Một người đi xe đạp rời thị trấn A và đi đến B với 20 km/h. Hai người gặp nhau ở đâu. Tìm khoảng cách từ lúc xuất phát đến khi gặp nhau.

Thị trấn A cách thị trấn B là 20,0 km theo đường thẳng. Một người đi xe đạp rời thị trấn A và đi đến thị trấn B với tốc độ 20,0 km/h. Vào đúng thời điểm đó, người đi xe đạp thứ hai rời thị trấn B đi đến thị trấn A với tốc độ 15,0 km/h.
a) Hai người đi xe đạp sẽ gặp nhau ở đâu giữa hai thị trấn?
b) Tìm khoảng thời gian từ lúc xuất phát đến khi họ gặp nhau.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Chuyến đi 45 phút. Tính tốc độ trung bình, độ dịch chuyển và vận tốc trung bình.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Toàn bộ chuyến đi mất 45 phút. Tìm:
a) Tốc độ trung bình của thuyền.
b) Độ dịch chuyển của thuyền.
c) Vận tốc trung bình của thuyền.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km, rồi gặp gió ngược làm giảm tốc độ còn 500 km/h trong 800 km. Tính thời gian và tốc độ trung bình.

Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km, rồi gặp gió ngược làm giảm tốc độ còn 500 km/h trong 800 km tiếp theo. Tính:
a) tổng thời gian cho chuyến bay.    

b) tốc độ trung bình của máy bay.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng với 3,00 m/s. Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.

Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng đó từ B đến A với tốc độ không đổi 3,00 m/s.
a) Tốc độ trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi là bao nhiêu?
b) Tìm vận tốc trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một xe thí nghiệm chuyển động trên đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó theo thời gian được thể hiện bảng 1. Tính vận tốc trung bình trong 1 giây, 3 giây cuối và toàn bộ thời gian.

Một xe thí nghiệm chuyển động trên đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó theo thời gian được thể hiện trong bảng 1.

t (s)    1,0  2,0 3,0   4,0 5,0
d (m) 0  2,3 9,2 20,7  36,8 57,5


Tìm vận tốc trung bình của xe:
a) Trong 1 giây đầu tiên.
b) Trong 3 giây cuối.
c) Trong toàn bộ thời gian quan sát.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai xe chuyển động trên cùng đường thẳng. Nhận xét, viết phương trình, tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai xe chuyển động trên cùng đường thẳng.

 

 

 

 

 

a) Nhận xét về tính chất chuyển động, tính vận tốc của mỗi xe. 
b) Lập phương trình độ dịch chuyển – thời gian của hai xe.
c) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin. Vẽ đồ thị, mô tả chuyển động và tính vận tốc.

Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin được ghi trong bảng sau.

Độ dịch chuyển (m)

1

3

5

7

7

7

Thời gian (s)

0

1

2

3

4

5


a) Vẽ đồ thị dịch chuyển - thời gian chuyển động.
b) Mô tả chuyển động của xe.
c) Tính vận tốc của xe trong 3 s đầu.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Nhà của Đăng và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Đăng đều đi học bằng xe đạp với tốc độ không đổi 4 m/s. Tìm tốc độ của gió so với mặt đất.

Nhà của Đăng và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Đăng đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần Đăng đạp xe từ nhà đến trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong khoảng thời gian 90 s. Hình vẽ mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của Đăng trong 5 phút đầu tiên. Tìm tốc độ của gió so với mặt đất.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong đoạn đường nào? Vì sao?

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong đoạn đường nào? Vì sao? 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa. Xác định vị trí, tốc độ và quãng đường xe đi được trong các khoảng thời gian khác nhau.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở hình bên.


a) Mô tả chuyển động của xe.
b) Xác định vị trí của xe so với điểm xuất phát của xe ở giây thứ 2, giây thứ 4, giây thứ 8 và giây thứ 10.
c) Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 2 giây đầu, từ giây 2 đến giây 4 và từ giây 4 đến giây 8.
d) Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động. Tại sao giá trị của chúng không giống nhau?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của An đang bơi trong bể bơi dài 50 m. Đồ thị này cho biết những gì về chuyển động của An?

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của An đang bơi trong bể bơi dài 50 m. Đồ thị này cho biết những gì về chuyển động của An?


a) Mô tả chuyển động của An. 
b) Xác định quãng đường và tốc độ của An trong các đoạn OA, AB và BC. 
c) Xác định độ dịch chuyển và vận tốc của người đó trong cả quá trình bơi. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được như hình vẽ. Mô tả chuyển động, tính tốc độ và vận tốc trong các khoảng thời gian khác nhau.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được cho như hình vẽ.


A) Hãy mô tả chuyển động.
B) Xác định tốc độ và vận tốc của chuyển động trong các khoảng thời gian: 
a) Từ 0 đến 0,5 h.         b) Từ 0,5 đến 2,5 h.
c) Từ 0 đến 3,25 h.        d) Từ 0 đến 5,5 h.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

An và Bình đi xe đạp theo một con đường thẳng. Tại t = 0 An đi với 3,0 m/s qua chỗ Bình. Vẽ đồ thị d- t, khi nào Bình đuổi kip An?

An và Bình đi xe đạp theo một con đường thẳng. Tại thời điểm t = 0, An đang đi với tốc độ không đổi là 3,0 m/s qua chỗ Bình đang ngồi trên xe đạp đứng yên. Cũng tại thời điểm đó, Bình bắt đầu đuổi theo An. Tốc độ của Bình tăng đều từ thời điểm t = 0 s đến t = 5 s, khi đi được 10 m. Sau đó Bình tiếp tục đi với tốc độ không đổi là 4,0 m/s.
a) Vẽ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của An, từ t = 0 s đến t = 12 s.
b) Khi nào Bình đuổi kịp An?
c) Từ lúc chuyển động với tốc độ không đổi, Bình đi thêm bao nhiêu mét nữa thì gặp được An?

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Bạn An và bạn Bình ở hai đầu AB dài 10 km đi bộ đến gặp nhau. Bạn An đi trước bạn Bình 0,5 h. Sau khi bạn Bình đi được 1 h thì hai bạn gặp nhau.

Bạn An và bạn Bình ở hai đầu một đoạn đường thẳng AB dài 10 km đi bộ đến gặp nhau. Bạn An đi trước bạn Bình 0,5 h. Sau khi bạn Bình đi được 1 h thì hai bạn gặp nhau. Biết hai bạn đi cùng tốc độ.
a) Tính vận tốc của hai bạn.
b) Viết phương trình chuyển động của hai bạn.
c) Vẽ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian cho chuyển động của hai bạn trên cùng một hệ trục toạ độ.
d) Xác định vị trí và thời điểm hai người gặp nhau.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một người điều khiển thuyền đi được 5,6 km theo hướng Bắc trong 1,0 h. Sau đó quay thuyền về phía tây 3,4 km trong 30,0 phút. Tìm độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc trung bình.

Một người điều khiển thuyền đi được 5,6 km theo hướng Bắc trên mặt hồ phẳng lặng trong thời gian 1,0 h. Sau đó, anh ta quay thuyền đi về phía Tây 3,4 km trong 30,0 phút.
a) Tìm độ dịch chuyển tổng hợp của thuyền.
b) Xác định vận tốc trung bình của chuyến đi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đang ở phía tây của một cái hồ và muốn bơi ngang qua để đến vị trí ở phía đông. Người này có thể bơi với v = 1,9 m/s. Tìm vận tốc và thời gian bơi.

Một người đang ở phía tây của một cái hồ và muốn bơi ngang qua để đến vị trí ở phía đông, đối diện với vị trí xuất phát của mình. Người này có thể bơi với vận tốc 1,9 m/s khi nước hồ lặng. Biết rằng lá cây trôi trên mặt nước hồ được 4,2 m về hướng nam trong 5,0 s.
a) Người này sẽ phải bơi theo hướng nào để đến vị trí đối diện trực tiếp với vị trí của anh ta?
b) Tìm vận tốc tổng hợp của người đó.
c) Nếu hồ rộng 4,8 km thì người đó phải bơi bao nhiêu phút?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một canô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới điểm B bờ bên kia. AB vuông góc với bờ sông. Tính vận tốc nước chảy, bề rộng và thời gian qua sông.

Một canô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới điểm B bờ bên kia. AB vuông góc với bờ sông. Nhưng do nước chảy, nên khi đến bên kia, canô lại ở C cách B đoạn BC = 200 m. Thời gian qua sông là 1 phút 40 giây. 
Nếu người lái giữ cho mũi canô chếch 600 so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì canô tới đúng vị trí B. Hãy tính:
a) Vận tốc nước chảy và vận tốc canô.
b) Bề rộng của dòng sông.
c) Thời gian qua sông của canô lần sau.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Ở một đoạn sông thẳng, dòng nước có vận tốc v2, một thuyền chuyển động đều có vận tốc so với nước luôn có độ lớn là v1 từ A. Tính vận tốc v1 và bề rộng L. Tính góc lệch.

Ở một đoạn sông thẳng, dòng nước có vận tốc v2, một thuyền chuyển động đều có vận tốc so với nước luôn có độ lớn là v1 từ A. 
- Nếu người lái hướng mũi thuyền theo B thì sau 10 phút, thuyền tới C phía hạ lưu với BC = 120 m.
- Nếu người lái hướng mũi thuyền về phía thượng lưu theo góc lệch α thì sau 12 phút 30 giây thuyền tới đúng B.
a) Tính vận tốc thuyền v1 và bề rộng L của sông.
b) Xác định góc lệch α.

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một canô muốn đi thẳng 0,10 km. Động cơ của canô tạo cho nó vận tốc 4,0 km/h. Canô phải đi theo hướng nào để vị trí ở bờ bên kia đối diện với vị trí xuất phát?

Một canô muốn đi thẳng qua một con sông rộng 0,10 km. Động cơ của canô tạo cho nó vận tốc 4,0 km/h trong nước sông không chảy. Tuy nhiên, có một dòng chảy mạnh đang di chuyển về phía hạ lưu với vận tốc 3,0 km/h.
a) Canô phải đi theo hướng nào để đến vị trí ở bờ bên kia đối diện với vị trí xuất phát?
b) Chuyến đi sẽ mất bao nhiêu phút?

Tự luận Độ khó: Rất khó Có video
Xem chi tiết

Một quả bóng bàn được bắn ra theo phương ngang với vận tốc đầu bằng không đến va chạm vào tường và bật lại. Tính quãng đường mà quả bóng bay được sau 20 s.

Một quả bóng bàn được bắn ra theo phương ngang với vận tốc đầu bằng không đến va chạm vào tường và bật lại trong khoảng thời gian rất ngắn. Hình vẽ là đồ thị vận tốc - thời gian mô tả chuyển động của quả bóng trong 20 s đầu tiên. Tính quãng đường mà quả bóng bay được sau 20 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động. 

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sau của hang.

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kế từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe hòn đá chạm đáy là 6,5 s. Tìm thời gian rơi. Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 6,5 s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 360 m/s. Cho g = 10 m/s2.

a) Tìm thời gian rơi.

b) Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3 000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3 000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?
A. Độ dịch chuyển góc của một điểm bất kì trên bánh xe (trừ những điểm thuộc trục quay) trong khoảng thời gian 0,01 giây bằng π radian.
B. Những điểm cách trục quay 10,0 cm thì có tốc độ 10π m/s.
C. Hai điểm bất kì trên bánh xe nếu cách nhau 29,0 cm thì có tốc độ hơn kém nhau một lượng 20π m/s.
D. Những điểm càng xa trục quay thì gia tốc hướng tâm càng lớn.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quãng đường của vật trong 2 giây là?

Phương trình chuyển động của một vật là x = 18 + 4t (m). (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Quãng đường của vật trong 2s là:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ dịch chuyển của chất điểm từ A đến B được xác định bằng công thức?

Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Chọn trục Ox có phương trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc O trùng với vị trí xuất phát. Trên quỹ đạo chuyển động của vật gọi A và B là 2 vị trí có tọa độ lần lượt là , . Độ dịch chuyển của chất điểm từ A đến B được xác định bằng công thức:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe hơi là bao nhiêu?

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn khối lượng m = 8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m.

Một viên đạn khối lượng m=8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m. Sau va chạm, viên đạn bị kẹt vào bên trong khối gỗ và hai vật cùng chuyển động ném ngang như Hình 4.1.

a) Tìm tốc độ ban đầu của viên đạn biết d = 2 m.

b) Xác định độ biến thiên động lượng của hệ đạn - khối gỗ (gồm độ lớn và hướng) từ lúc vừa rời khỏi mặt bàn cho đến ngay trước khi chạm đất.

Hình 4.1

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Biết kim phút của đồng hồ treo tường có chiều dài a = 10,0 cm.

Biết kim phút của đồng hồ treo tường có chiều dài a = 10,0 cm.

a) Tính độ dịch chuyển góc và quãng đường đi của điểm đầu kim phút trong khoảng thời gian t = 15,0 phút.

b) Biết tỉ số tốc độ của điểm đầu kim phút và tốc độ của điểm đầu kim giờ là 15,0. Tính chiều dài của kim giờ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R = 6400 km và quay quanh trục với chu kì 24,0 giờ. Tính gia tốc hướng tâm do trái đất chuyển động quay quanh trục gây ra.

Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R = 6400 km và quay quanh trục với chu kì 24,0 giờ. Tính gia tốc hướng tâm do Trái Đất chuyển động quay quanh trục gây ra cho một người đang đứng ở
a) xích đạo.
b) vĩ tuyến .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày.

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày. Khoảng cách trung bình từ tâm của Trái Đất đến tâm của Mặt Trăng là . Hãy xác định

a) tốc độ của Mặt Trăng (theo đơn vị km/h và m/s) và quãng đường Mặt Trăng chuyển động sau một ngày.

b) gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng (theo đợn vị ).

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm 4,0 m/s^2.

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm . Giả sử xe chuyển động tròn đều. Xác định

a) bán kính đường vòng cung.

b) góc quét bởi bán kính quỹ đạo (theo rad và độ) sau thời gian 3 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một trái bóng được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang. Trái bóng quay một vòng trong 1 s với tốc độ 0,5 m/s.

Một trái bóng được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang như Hình 5.1. Trái bóng quay một vòng trong 1 s với tốc độ 0,5 m/s. Biết góc hợp bởi dây và phương thẳng đứng là . Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài L của sợi dây.

Hình 5.1

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dây dài L = 1,2 m.

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dây dài L = 1,2 m. Người ta dùng một máy cơ để quay đầu còn lại của dây sao cho vật nặng chuyển động tròn đều. Biết lực căng tối đa để dây không đứt có giá trị bằng 300 N. Để dây không đứt, vật được phép quay với tốc độ tối đa là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một mô tơ điện quay quanh trục với tốc độ 3600 rpm.

Một mô tơ điện quay quanh trục với tốc độ 3600 rpm. Tính tốc độ góc của mô tơ này. (Biết revolutions per minute: vòng/phút).

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất một vòng mất 27,3 ngày. Biết lực hấp dẫn giữa các vật có khối lượng tính theo công thức: Fhd = G.m1.m2/r^2; với G = 6,67.10^-11 N.m^2.kg^-2 là hằng số hấp dẫn.

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất một vòng mất 27,3 ngày. Biết lực hấp dẫn giữa các vật có khối lượng tính theo công thức:  ; với là hằng số hấp dẫn, lần lượt là khối lượng của hai vật và r là khoảng cách giữa hai khối tâm của chúng. Biết khối lượng của Trái Đất khoảng . Tính khoảng cách giữa tâm Trái Đất và Mặt Trăng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe đua có khối lượng 800 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 80 m được một vòng sau khoảng thời gian 28,4 s.

Một chiếc xe đua có khối lượng 800 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 80 m (Hình 5.2) được một vòng sau khoảng thời gian 28,4 s. Lấy . Tính

a) gia tốc hướng tâm của xe.

b) hệ số ma sát nghỉ giữa các bánh xe và mặt đường.

Hình 5.2

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh địa tĩnh (là vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một vị trí trên Trái Đất) chuyển động quanh Trái Đất với lực hướng tâm là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh.

Một vệ tinh địa tĩnh (là vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một vị trí trên Trái Đất - Hình 5.3) chuyển động quanh Trái Đất với lực hướng tâm là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh . Biết gia tốc trọng trường tại mặt đất được tính theo biểu thức: ; với là hằng số hấp dẫn, M và R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất. Lấy gia tốc trọng trường tại mặt đất bằng và bán kính Trái Đất khoảng . Tính

a) bán kính quỹ đạo của vệ tinh.

b) tốc độ của vệ tinh trên quỹ đạo.

Hình 5.3

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh đĩa tĩnh có độ cao so với mặt đất h = 36500 km.

Một vệ tinh địa tĩnh có độ cao so với mặt đất h = 36500 km. Tính tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh. Biết vệ tinh quay trong mặt phẳng xích đạo và bán kính Trái Đất R = 6400 km.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trái Đất quay quanh trục bắc - nam với chuyển động đều mỗi vòng hết 24 h.

Trái Đất quay quanh trục bắc - nam với chuyển động đều mỗi vòng hết 24 h.

a) Tính vận tốc góc của Trại Đất.

b) Tính vận tốc dài của một điểm trên mặt đất có vĩ độ .Cho bán kính Trái Đất .

c) Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh) ở độ cao . Tính vận tốc dài của vệ tinh

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm, kim giây dài 6 cm.

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm, kim giây dài 6 cm. Giả sử các kim quay đều. So sánh tốc độ và gia tốc hướng tâm của
a) đầu kim giây và đầu kim phút.
b) đầu kim phút và đầu kim giờ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó. Biết rằng một điểm A nằm trên vành đĩa có tốc độ v1 = 3 m/s, một điểm B nằm trên mặt đĩa và cách trục quay 20 cm có tốc độ v2 = 2 m/s.

Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó. Biết rằng một điểm A nằm trên vành đĩa có tốc độ , một điểm B nằm trên mặt đĩa và cách trục quay 20 cm có tốc độ . Tìm số vòng quay của đĩa trong 1 phút, chu kỳ quay của đĩa và gia tốc hướng tâm của điểm A.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ được đặt ở mép một bàn xoay có bán kính 0,4 m, có hệ số ma sát nghỉ là 0,4.

Một vật nhỏ được đặt ở mép một bàn xoay có bán kính 0,4 m, có hệ số ma sát nghỉ là 0,4. Hỏi bàn phải quay với tốc độ bao nhiêu (tính theo vòng/s) để vật có thể văng ra khỏi bàn? 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ m đặt lên một đĩa tròn đang quay đều với vận tốc 78 vòng/phút.

Một vật nhỏ m đặt lên một đĩa tròn đang quay đều với vận tốc 78 vòng/phút. Để vật đứng yên trên mặt đĩa ở khoảng cách lớn nhất từ vật đến trục quay là 7 cm thì hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn phải là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu khối lượng m = 10 g treo vào một sợi dây nhẹ không co giãn l = 22 cm.

Một quả cầu khối lượng m = 10 g treo vào một sợi dây nhẹ không co giãn l = 22 cm. Quay quả cầu để nó chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang vuông góc trục quay thẳng đứng với vận tốc không đổi là 1,5 vòng/s. Tìm lực căng dây và góc lệch α giữa dây treo so với thẳng đứng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ống hình trụ bán kính 10 cm, một vật nhỏ được đặt áp vào thành trong của bình. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa vật và thành bình là 0,3.

Một ống hình trụ bán kính 10 cm, một vật nhỏ được đặt áp vào thành trong của bình. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa vật và thành bình là 0,3. Hỏi ống phải quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc bằng bao nhiêu để vật bám được vào thành trong của bình mà không bị rơi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vật khối lượng 100 g gắn vào đầu lò xo dài 20 cm, độ cứng 20 N/m, quay tròn đều trong mặt phẳng ngang với tần số 60 vòng/phút.

Vật khối lượng 100 g gắn vào đầu lò xo dài 20 cm, độ cứng 20 N/m, quay tròn đều trong mặt phẳng ngang với tần số 60 vòng/ phút. Tính độ dãn của lò xo.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bánh kính 40 m.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 40 m. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng . Tìm tốc độ dài, tốc độ góc của chất điểm và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 20 m/s. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng 10 m/s^2.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 20 m/s. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng . Tính tốc độ góc của chất điểm, bán kính quĩ đạo tròn và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 8 m.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 8 m. Biết rằng trong 30 s, vật quay được góc 15 rad. Tính tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 0,9 kg gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm, độ cứng 40 N/m đặt trên sàn nhẵn nằm ngang.

Một vật khối lượng 0,9 kg gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm, độ cứng 40 N/m đặt trên sàn nhẵn nằm ngang. Cho hệ quay tròn đều quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu kia của lò xo sao cho độ dãn của lò xo là 4 cm. Lấy . Số vòng quay trong một phút của vật là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một cái quạt điện có bán kính cánh quạt là 0,3 m, quay đều với tốc độ 300 vòng/phút.

Một cái quạt điện có bán kính cánh quạt là 0,3 m, quay đều với tốc độ 300 vòng/phút. Xác định tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm ở đầu cánh quạt. Cho .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 0,4 m với tần số 5 Hz.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 0,4 m với tần số 5 Hz. Xác định tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chất điểm này. Lấy .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 100 g gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm, độ cứng 20 N/m.

Một vật có khối lượng 100 g gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm, độ cứng 20 N/m. Cho vật quay tròn đều trong mặt phẳng ngang với tần số 60 vòng/phút. Tính độ dãn của lò xo. Lấy .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xét chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. Bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo.

Xét chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. Bán kính Trái Đất R = 6400 km. Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo.

a) Tính tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chiếc tàu lúc này đối với trục quay của Trái Đất.

b) Khi tàu đi về vĩ tuyến và neo ở đây thì tốc độ dài của chiếc tàu đối với trục quay của Trái Đất tăng giảm thế nào?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho dữ liệu: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau đó đi xe đến trường.

Cho dữ liệu: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau đó đi xe đến trường. 

Chọn hệ toạ độ có gốc là vị trí nhà bạn A, trục Ox trùng với đường đi từ nhà A tới trường. Chọn chiều dương là chiều từ nhà đến trường.

a) Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?

b) Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ siêu thị về nhà?

c) Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A trong cả chuyến đi trên?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện (Hình vẽ).

Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện (Hình vẽ). Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB.

Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện. Hãy xác định độ dịch chuyển và quãng đường đi được của em trong các trường hợp:

a) Đi từ nhà đến bưu điện.

b) Đi từ nhà đến bưu điện rồi quay lại tiệm tạp hóa.

c) Đi từ nhà đến tiệm tạp hóa rồi quay về.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25m.

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.

a) Tính quãng đường bơi được của hai anh em?

b) Tính độ dịch chuyển của hai anh em?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng nước chảy hướng từ Bắc đến Nam.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Tính độ lớn độ dịch chuyển của người đó.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Biết vectơ d1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông, còn vectơ d2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây.

Biết là độ dịch chuyển 10 m về phía đông, còn là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Hãy xác định độ dịch chuyển tổng hợp trong 2 trường hợp sau:

a)

b)

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

A. bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.    

B. luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

C. quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.        

D. khi vật chuyển động thẳng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai khi nói về độ dịch chuyển.

Chọn phát biểu sai khi nói về độ dịch chuyển.

A. Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.

B. Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

C. Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A. chuyển động tròn.

B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.

C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động có mối liên hệ như thế nào?

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động có mối liên hệ như thế nào?

A. Quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển. 

B. Luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

C. Bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

D. Bằng nhau khi vật chuyển động thẳng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ ?

A. Quãng đường.

B. Thời gian.

C. Độ dịch chuyển.

D. Tốc độ chuyển động.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB = 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?

A. s = 500 m và d = 500 m.

B. s = 200 m và d = 200 m.

C. s = 500 m và d = 200 m.

D. s = 200 m và d = 300 m.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy hướng từ Bắc đến Nam.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó.

A..

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe máy từ nhà đến xe bus cách nhà 3 km về phía tây. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 15 km về phía nam.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 3 km về phía tây. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 15 km về phía nam. Quãng đường người đó đã đi và độ lớn độ dịch chuyển của người đó lần lượt là

A. 18 km; 15,3 km.

B. 20 km; 16,8 km. 

C. 18 km; 16,8 km.

D. 20 km; 15,3 km.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe máy đi thẳng 6 km theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng lần lượt Bắc là 3 km rồi quay sang hướng Tây đi 3 km.

Một người đi xe máy đi thẳng 6 km theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng lượt bắc là 3 km rồi quay sang hướng Tây đi 3 km. Quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển của xe máy lần lượt là

A. 12 km và 4,2 km.

B. 12 km và 6 km.

C. 9 km và 4,2 km.      

D. 9 km và 6 km.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một người đi thang máy từ tầng G lên tới tầng cao nhất của toà nhà cách tầng G 80 m, rồi đi xuống tầng hầm cách tầng G 5 m.

Một người đi thang máy từ tầng G lên tới tầng cao nhất của tòa nhà cách tầng G 80m, rồi đi xuống tầng hầm cách tầng G 5m. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó trong cả chuyển đi lần lượt là

A. 5 m và 85 m. B. 80 m và 85 m. C. 75 m và 80 m.  D. 5 m và 80 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 giây, rồi quay lại chỗ xuất phát hết 22 giây.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 giây, rồi quay lại chỗ xuất phát hết 22 giây. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình

a) trong lần bơi đầu tiên dọc theo bể bơi.

b) trong lần bơi về.

c) trong suốt quãng đường đi và về.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trên một nửa quãng đường, một ô tô chuyển động đều với vận tốc 50 km/h, trên nửa quãng đường còn lại, ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 60 km/h.

Trên một nửa quãng đường, một ôtô chuyển động đều với vận tốc 50 km/h, trên nửa quãng đường còn lại ôtô chuyển động với vận tốc không đổi 60 km/h. Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường đã cho.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe chạy trong 5 giờ; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h.

Một xe chạy trong 5 giờ; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h. Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe chuyển động trên quãng đường S. Tính vận tốc trung bình của xe biết nửa quãng đường đầu xe chuyển động đều với vận tốc 30km/h và nữa quãng đường còn lại với vận tốc 20km/h.

Một xe chuyển động trên quãng đường S. Tính vận tốc trung bình của xe biết nửa quãng đường đầu xe chuyển động đều với vận tốc 30 km/h và nửa quãng đường sau xe chuyển động với vận tốc 20 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe đạp đi nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình 12 km/h và nửa đoạn đường sau với vận tốc trung bình 20 km/h.

Một xe đạp đi nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình 12 km/h và nửa đoạn đường sau với vận tốc trung bình 20 km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t.

Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h và trong nửa cuối là 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn thẳng AB.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s.

Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s. Tốc độ của xe đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là 12 km/h và trong nửa cuối là 18 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe đạp đi trên đoạn đường thẳng MN. Trên 1/3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 15km/h.

Một xe đạp đi trên đoạn đường thẳng MN. Trên 1/3 đoạn đường đầu vơi tốc độ trung bình ; 1/3 đoạn đường tiếp theo với tốc độ trung bình và đoạn đường cuối với tốc độ . Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

B. Vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

C. Khi chất điểm chuyển động chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 150 m.

Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 150 m. Tốc độ trung bình của xe máy trong khoảng thời gian nói trên là

A. 25 m/s.

B. 5 m/s.

C. 10 m/s.

D. 20 m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h.

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về là

A. .

B. .

C.

D. 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường, và tốc độ 18 km/h trong 2/3 quãng đường còn lại.

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường, và tốc độ 18 km/h trong 2/3 quãng đường còn lại. Tốc độ trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB là

A. 15 km/h.

B. 15,43 km/h.

C. 14,40 km/h.

D. 10 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 24 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 40 km/h.

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình . Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

A. 30 km/h.

B. 31 km/h.

C. 32 km/h.

D. 33 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ 12 km/h; nửa đoạn đường sau đi với tốc độ 20 km/h.

Một xe đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ 12 km/h; nửa đoạn đường sau đi với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là

A. 15 km/h.

B. 16 km/h.

C. 12 km/h.  

D. 20 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe chạy trong 5 giờ. 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h.

Một xe chạy trong 5 giờ; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h. Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

A. 48 km/h.

B. 50 km/h.

C. 35 km/h.

D. 45 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe ô tô chạy trong 5 giồ thì 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc 54 km/h.

Một xe ô tô chạy trong 5 giờ thì 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc 60 km/h, 3 giờ sau xe chạy với vận tốc 54 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

A. 56,84 km/h.

B. 45 km/h.

C. 57 km/h.

D. 56,4 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vật chuyển động trên đoạn đường AB chia làm 2 giai đoạn, nửa quãng đường đầu tiên chuyển động với vận tốc 36 km/h và nửa quãng đường sau chuyển động với vận tốc 54 km/h.

Vật chuyển động trên đoạn đường AB chia làm 2 giai đoạn nửa quãng đường đầu chuyển động với vận tốc 36 km/h và nửa quãng đường sau chuyển động với vận tốc 54 km/h. Tốc độ trung bình trên đoạn đường AB là

A. 43,2 km/h.

B. 45 km/h.

C. 21,6 km/h.

D. 90 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người chạy bộ trên một đường thẳng. Lúc đó người đó chạy với tốc độ 6 m/s trong thời gian 9 s. Sau đó, người đó chạy với tốc độ 2 m/s trong thời gian 4 s.

Một người chạy bộ trên một đường thẳng. Lúc đó người đó chạy với tốc độ 6 m/s trong thời gian 9 s. Sau đó người đó chạy với tốc độ 2 m/s trong thời gian 4 s. Trong toàn bộ thời gian chạy, tốc độ trung bình của người đó là

A. 4,77 km/h.

B. 15,32 km/h.

C. 7,50 km/h.

D. 17,17 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s, rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s, rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s. Trong suốt quãng đường đi và về, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

A. 1,538 m/s; 0.

B. 1,876 m/s; 1,667 m/s.

C. 3,077 m/s; 0.           

D. 7,692 m/s; 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe máy chuyển động theo 3 giai đoạn: giai đoạn 1 chuyển động thẳng đều với v1=30 km/h trong 10 km đầu tiên.

Một người đi xe máy chuyển động theo 3 giai đoạn: giai đoạn 1 chuyển động thẳng đều với trong 10 km đầu tiên; giai đoạn 2 chuyển động với trong 30 phút; giai đoạn 3 chuyển động trên 4 km trong 10 phút. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

A. 31 km/h.

B. 32 km/h.

C. 33 km/h.

D. 34 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h.

Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ôtô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường đi và về là

A. 24 km/h.

B. 48 km/h.

C. 50 km/h. 

D. 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một thuyền máy chuyển động xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A với tổng cộng thời gian là 4 giờ.

Một thuyền máy chuyển động xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A với tổng cộng thời gian là 4 giờ. Biết dòng nước chảy với vận tốc 5,4 km/h so với bờ, vận tốc của thuyền so với dòng nước là 30,6 km/h. Quãng đường AB gần với giá trị nào.

A. 30,3 km.

B. 59,3 km.

C. 40,3 km. 

D. 41,3 km.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một chiếc thuyền xuôi dòng sông từ A đến B hết 2 giờ 30 phút. Khi quay ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ. Tính thời gian để chiếc thuyền không nổ máy tự trôi từ A đến B.

Một chiếc thuyền xuôi dòng sông từ A đến B hết 2 giờ 30 phút. Khi quay ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ. Vận tốc của nước so với bờ sông và vận tốc của thuyền so với nước là không đổi. Tính thời gian để chiếc thuyền không nổ máy tự trôi từ A đến B là bao nhiêu?

A. 40 h.

B. 10 h.

C. 20 h. 

D. 30 h.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thuyền đi từ bến A đến B cách nhau 6 km rồi lại trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h.

Một thuyền đi từ bến A đến bến cách nhau 6 km rồi lại trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Thời gian chuyển động của thuyền là

A. 2h30.

B. 2h.

C. 1h30’. 

D. 5 h.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100/3 m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

A. 8 km/h.

B. 10 km/h.

C. 15 km/h. 

D. 12 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một dòng sông có chiều rộng là 60 m, nước chảy với vận tốc 1 m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 3 m/s.

Một dòng sông có chiều rộng là 60 m, nước chảy với vận tốc 1 m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 3 m/s.

1. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ

A. 4,5 m/s.

B. 2,5 m/s.

C. 3,2 m/s. 

D. 1,5 m/s.

2. Khi đi từ bờ này sang bờ kia, theo phương vuông góc với bờ, hướng của vận tốc thuyền đối với bờ hợp với bờ 1 góc xấp xỉ

A.

B.

C.

D. .

3. Khi đi từ bờ này theo phương vuông góc sang bờ đối diện (điểm dự định đến). Do nước chảy nên khi sang đến bờ kia, thuyền bị trôi về phía cuối dòng. Khoảng cách từ điểm dự định đến và điểm thuyền đến thực cách nhau là

A. 180 m.

B. 20 m.

C. 63 m.

D. 18 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một thuyền đi từ A đến B rồi lại trở về A (A và B cách nhau 30 km) với tốc độ 8 km/h khi nước đứng yên.

Một thuyền đi từ A đến B rồi lại trở về A (A và B cách nhau 30 km) với tốc độ 8 km/h khi nước đứng yên. Khi nước chảy với tốc độ 2 km/h, thời gian chuyển động của thuyền là

A. 3 h.

B. 5 h.

C. 2 h.

D. 8 h.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ. Nhưng do dòng nước nên chảy sau một thời gian t = 2 phút, ca nô đến vị trí P ở bờ bên kia, cách N một đoạn NP = 180 m.

Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ. Nhưng do dòng nước nên chảy sau một thời gian t = 2 phút, ca nô đến vị trí P ở bờ bên kia, cách N một đoạn NP = 180 m. Nếu người lái giữ cho mũi ca nô luôn hướng theo phương chếch với bờ sông góc và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là

A. 1,5 m/s và 3 m/s.

B. 5 m/s và 8 m/s.     

C. 1,5 m/s và 4,5 m/s. 

D. 2,5 m/s và 3 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lúc 10 h sáng hai xe ô tô xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhu 180 km và chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau.

Lúc 10 h sáng hai xe ô tô xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 180 km và chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Hai xe gặp nhau lúc 12 h trưa. Biết vận tốc của xe đi từ A là 36 km/h. Chọn A làm mốc, trục Ox trùng AB, chiều dương từ A đến B.

a) Tính vận tốc của xe đi từ B.

b) Viết phương trình chuyển động của hai xe. Vẽ đồ thị.

c) Xác định tọa độ của hai xe lúc gặp nhau.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai bạn A và B đi bộ đến gặp nhau như hình vẽ. Xác định vị trí và thời điểm hai bạn gặp nhau.

Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai bạn A và B đi bộ đến gặp nhau như hình vẽ. 

a) Xác định vị trí và thời điểm hai bạn gặp nhau

b) Tính tốc độ của mỗi bạn

c) Viết phương trình chuyển động của hai bạn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một xe chuyển động như hình vẽ. Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại thời điểm 3s.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một xe chuyển động như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của xe.

b) Tính tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của xe.

c) Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại thời điểm 3 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm mô tả như hình vẽ. Xác định quãng đường, độ dịch chuyển sau 10s chuyển động.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm mô tả như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của chất điểm.

b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 4s đầu; từ giây thứ 12 đến giây thứ 18.

c) Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của chất điểm sau 10 s chuyển động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời tại t=0,5s và t=2s.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của chất điểm.

b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 0 đến 5 s.

c) Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại các thời điểm 0,5 s; 2 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Theo đồ thị (d - t) như hình bên: 1. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian.

Theo đồ thị (d – t) như hình bên:

1. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian:

A. từ 0 đến 20 s.

B. từ 20 s đến 60 s.

C. từ 60 s đến 80 s.  

D. từ 20 s đến 80 s.

2. Vật chuyển động thẳng đều theo ngược chiều dương trong khoảng thời gian sau:

A. từ 0 đến 20 s.

B. từ 20 s đến 60 s.

C. từ 60 s đến 80 s.

D. từ 0 đến 80 s.

3. Tốc độ của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 20 s là:

A. 2 m/s.

B. 1 m/s.  

C. 5 m/s.  

D. 3 m/s.

4. Tốc độ của vật trong khoảng thời gian 60 s đến 80 s là:

A. 2 m/s.

B. 1 m/s.  

C. 5 m/s.  

D. 3 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến .

B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến .

C. Trong khoảng thời gian từ đến .

D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai: A. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.

Chọn phát biểu sai:

A. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.

B. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc đều là những đường thẳng.

C. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều bao giờ cũng là một đường thẳng song song với trục Ot.

D. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường xiên góc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Hãy xác định tính chất chuyển động của vật.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động

A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.

B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của vật A và B chuyển động theo thời gian như hình vẽ.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của vật A và B chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động

A. vật A chuyển động ngược chiều dương với tốc độ 2 km/h; vật B chuyển động ngược chiều dương với tốc độ 2,5 km/h.

B. vật A chuyển động ngược chiều dương với tốc độ 3 km/h; vật B chuyển động cùng chiều dương với tốc độ 2 km/h.

C. vật A chuyển động cùng chiều dương với tốc độ 2 km/h; vật B chuyển động cùng chiều dương với tốc độ 3 km/h.

D. vật A chuyển động cùng chiều dương với tốc độ 3 km/h; vật B chuyển động ngược chiều dương với tốc độ 2 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Cho một vật chuyển động thẳng đều trên một đoạn thẳng AB biết tại t1 = 2 s thì x1 = 8 m và tại t2 = 3 s thì x2 = 12 m.

Cho một vật chuyển động thẳng đều trên một đoạn thẳng AB biết tại thì và tại thì . Hãy viết phương trình chuyển động của vật.

A. x = t.   

B. x = 2t.   

C. x = 3t.     

D. x = 4t.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên một đường thẳng.

Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ – thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên một đường thẳng.

1. Xe này xuất phát lúc

A. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

B. 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

C. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km.

D. 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km.

2. Vận tốc của xe bằng

A. 30 km/h.  

B. 150 km/h.  

C. 120 km/h.  

D. 100 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu chuyển động thẳng nhanh dần đều lăn từ đỉnh một dốc dài 100 m, sau 10 s thì đến chân dốc.

Một quả cầu chuyển động thẳng nhanh dần đều lăn từ đỉnh một dốc dài 100 m, sau 10 s thì đến chân dốc. Sau đó quả cầu chuyển động thẳng chậm dần đều tiếp tục lăn trên mặt phẳng nằm ngang được 50 m thì dừng lại.

a) Tìm gia tốc của quả cầu trên dốc và trên mặt phẳng ngang?

b) Thời gian quả cầu chuyển động?

c) Tốc độ trung bình của quả cầu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Dựa vào đồ thị (v - t) của vật chuyển động trong hình. Hãy xác định gia tốc và độ dịch chuyển của vật trong các giai đoạn?

Dựa vào đồ thị (v – t) của vật chuyển động trong hình. Hãy xác định gia tốc và độ dịch chuyển của vật trong các giai đoạn:

a) Từ 0 s đến 40 s.

b) Từ 80 s đến 160 s.

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người chạy xe máy theo một đường thẳng và có vận tốc theo thời gian được biểu diễn bởi đồ thị (v - t) như hình.

Một người chạy xe máy theo một đường thẳng và có vận tốc theo thời gian được biểu diễn bởi đồ thị (v - t) như hình. Hãy xác định:

a) Gia tốc của người này tại các thời điểm 1 s; 2,5 s và 3,5 s.

b) Độ dịch chuyển của người này từ khi bắt đầu chạy đến thời điểm 4 s. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

A. vectơ gia tốc tức thời.            

B. vectơ gia tốc trung bình.

C. vectơ vận tốc tức thời.

D. vectơ vận tốc trung bình.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 25 s, ô tô đạt tốc độ 15 m/s. Tốc độ trung bình của xe trong khoảng thời gian đó là

A. 12,5 m/s.

B. 9,5 m/s.

C. 21 m/s. 

D. 1 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

A. (1), (2).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (2), (4).

D. (3), (4).

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho. Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho:

A. Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B. Sự thay đổi hướng của chuyển động.

C. Khả năng duy trì chuyển động của vật.

D. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô đi trong 3 giờ. Hai giờ đầu có tốc độ trung bình 60 km/h, thời gian còn lại có tốc độ trung bình là 30 km/h.

Một ô tô đi trong 3 giờ. Hai giờ đầu có tốc độ trung bình 60 km/h, thời gian còn lại có tốc độ trung bình là 30 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động là:

A. 40 km/h.

B. 45 km/h.

C. 50 km/h.

D. 55 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều, 1/3 quãng đường đầu đi với tốc độ trung bình 4 m/s, quãng đường còn lại với tốc độ trung bình 2 m/s.

Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều, 1/3 quãng đường đầu đi với tốc độ trung bình 4 m/s, quãng đường còn lại với tốc độ trung bình 2 m/s. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là:

A. 2,4 m/s.

B. 2,5 m/s.

C. 3 m/s.

D. 3,2 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

Chọn phát biểu đúng.

A. Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

C. Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chỉ ra phát biểu sai. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

Chỉ ra phát biểu sai.

A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

C. Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

D. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là quãng đường đi được, không phải là của độ dịch chuyển?

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển? 

A. Có phương và chiều xác định.

B. Có đơn vị đo là mét.

C. Không thể có độ lớn bằng 0.

D. Có thể có độ lớn bằng 0.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A. chuyển động tròn.

B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.

C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 8 km về phía bắc. Độ dịch chuyển của người đó là:

A. 14 km.

B. 7 km.

C. 10 km.

D. 2 km.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. 

Gọi s là quãng đường bơi được và d là độ dịch chuyển. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió).

Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần Bách đạp xe từ nhà đến trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong khoảng thời gian 90 s. Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của Bách trong 5 phút đầu tiên. Tốc độ của gió so với mặt đất là

A. 1,2 m/s.

B. 1,5 m/s.

C. 2 m/s.

D. 2,5 m/s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hai bến sông A và B cách nhau 24 km/h, dòng nước chảy theo hướng AB với vận tốc 6 km/h.

Hai bến sông A và B cách nhau 24 km, dòng nước chảy theo hướng AB với vận tốc 6 km/h. Một canô chuyển động đều đi từ A đến B mất 1 giờ. Thời gian canô đi ngược từ B về A là 

A. 1 giờ 30 phút.

B. 2 giờ 30 phút.

C. 2 giờ.

D. 3 giờ.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi đi ngược dòng từ B về A thì mất 6 giờ.

Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi đi ngược dòng từ B về A thì mất 6 giờ. Nếu tắt máy để phà trôi theo dòng nước thì đi từ A đến B mất

A. 8 giờ.

B. 9 giờ.

C. 10 giờ.

D. 12 giờ.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Hình bên cho biết đồ thị tọa độ - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng đều. Tọa độ của ô tô lúc t=2h là?

Hình bên cho biết đồ thị toạ độ - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng đều. Toạ độ của ôtô lúc t = 2 h là

A. 20 km.

B. 25 km.

C. 30 km.

D. 35 km.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm t=2s đến t=5s lần lượt là

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm đến lần lượt là 

A. .

B. .        

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều? 

A. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện. 

B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

C. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi xe đang chuyển động.

D. Chuyển động quay của vòng treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chuyển động tròn đều có vectơ vận tốc không đổi.

Chuyển động tròn đều có 

A. vectơ vận tốc không đổi.

B. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

C. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

B.  là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

C. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

D. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s.

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ góc của một điểm nằm trên vành đĩa là 

A. 16π rad/s.

B. 8π rad/s.

C. 2π rad/s.

D. π rad/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ dài của điểm trên vành đĩa là

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa là 

A. 1,6π m/s.

B. 3,2π m/s.

C. 6,4π m/s.

D. 1,6 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh là 400 km. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một vệ tinh địa tĩnh lần lượt là:

Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh là 400 km. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một vệ tinh địa tĩnh lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim giây và tốc độ góc của đầu kim phút là

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim giây và tốc độ góc của đầu kim phút là 

A. 40.

B. 10.

C.60.

D. 80.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là 

A. 90.

B. 100.

C. 110.

D. 80.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số gia tốc hướng tâm của kim giây và gia tốc hướng tâm của kim phút là

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim giây và gia tốc hướng tâm của đầu kim phút là 

A. 2700.

B. 5400.

C. 1200.

D. 2400.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vòng đu quay chuyển động tròn đều. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là

Một vòng đu quay chuyển động tròn đều. Các cabin (xem như những chất điểm ở rìa vòng đu quay) có tốc độ là 0,38 m/s và đi được một góc trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là 

A. T = 8 phút và R ≈ 58 m.

B. T = 16 phút và R ≈ 112 m.

C. T = 16 phút và R ≈ 58 m.

D. T = 8 phút và R ≈ 112 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vòng đu quay có bán kính 20 m, tốc độ dài của cabin là 1 m/s (các cabin được xem là chất điểm).

Một đu quay có bán kính 20 m, tốc độ dài của cabin là 1 m/s (các cabin được xem là chất điểm). Chu kì và gia tốc hướng tâm của cabin lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ góc của điểm A trên vành đĩa và tốc độ góc điểm B cánh tâm O một đoạn 5 cm là

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ góc của điểm A trên vành đĩa và tốc độ góc của điểm B cách tâm O một đoạn 5 cm là 

A. 0,5.

B. 1.

C. 2.

D. 0,25.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ dài của điểm A và B là

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ dài của điểm A trên vành đĩa và tốc độ dài của điểm B cách tâm 0 một đoạn 5 cm là 

A. 0,4.

B. 1.

C. 2.

D. 2,5.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quạt máy có chiều dài cánh quạt là 20 cm, tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là 4 m/s. Tốc độ góc và tần số của cánh quạt lần lượt là

Một quạt máy có chiều dài cánh quạt là 20 cm, tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là 4 m/s. Tốc độ góc và tần số của cánh quạt lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một quạt máy có chiều dài cánh quạt là 20 cm, tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là 4 m/s. Góc mà cách quạt quay được trong 2 s là

Một quạt máy có chiều dài cánh quạt là 20 cm, tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là 4 m/s. Góc mà cánh quạt quay được trong 2 s là 

A. 40 rad.

B. 20 rad.

C. 10 rad.

D. 80 rad.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi một chiếc đĩa tròn quay đều thì một điểm trên vành đĩa chuyển động với tốc độ 3 m/s. Chu kì và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành đĩa lần lượt là

Khi một chiếc đĩa tròn quay đều thì một điểm trên vành đĩa chuyển động với tốc độ 3 m/s. Một điểm nằm gần trục quay hơn một đoạn 10 cm có tốc độ 2 m/s. Chu kì và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 40 cm với chu kì là 2 s. Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên vật là

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 40 cm với chu kì là 2 s. Cho . Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên vật là 

A. 4 N.

B. 2 N.

C. 1 N.

D. 8 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 400 g chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R và chịu lực hướng tâm có độ lớn F = 5.10^-2 N. Giá trị của R là

Một vật có khối lượng 400 g chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R và chịu lực hướng tâm có độ lớn . Trong 4 s vật đi được một cung tròn dài 1 m. Giá trị của R là 

A. 2 m.

B. 1 m.

C. 1,5 m.

D. 0,5 m. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ đặt trên một đĩa hát đang quay với tần số 78 vòng/phút. Hệ số ma sát giữa vật và đĩa xấp xỉ

Một vật nhỏ đặt trên một đĩa hát đang quay với tần số 78 vòng/phút. Để vật đứng yên thì khoảng cách tối đa giữa vật và trục quay là 7 cm. Cho . Hệ số ma sát giữa vật và đĩa xấp xỉ 

A. 0,519.

B. 0,385.

C. 0,467.

D. 0,271.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 36 km/h. a) Tính lực cản của mặt đường. b) Tính công suất trung bình trên quãng đường này.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 36 km/h. Công suất của động cơ ô tô là 5 kW.

a) Tính lực cản của mặt đường.

b) Sau đó ô tô tăng tốc, sau khi đi được quãng đường s = 125 m vận tốc ô tô đạt được 54 km/h. Tính công suất trung bình trên quãng đường này.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kì quay là 2 s.

Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kỳ quay là 2 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe ô tô có đường kính 60 cm, quay với tần số 10 Hz. Tính vận tốc của ô tô.

Một bánh xe ô tô có đường kính 60 cm, quay với tần số 10 Hz. Tính vận tốc của ô tô.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giờ dài 6 cm, kim phút dài 8 cm. So sánh các vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm của các đầu kim.

Một đồng hồ có kim giờ dài 6 cm, kim phút dài 8 cm. So sánh các vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm của các đầu kim.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe có bán kính 50 cm đi được 50 m sau 10 s (chuyển động thẳng đều). Tính gia tốc hướng tâm và tốc độ góc của 1 điểm nằm trên vành bánh xe.

Một bánh xe có bán kính 50 cm đi được 50 m sau 10 s (chuyển động thẳng đều). Tính gia tốc hướng tâm và tốc độ góc của 1 điểm nằm trên vành bánh xe.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa hình tròn có đường kính 20 cm, quay đều mỗi vòng mất 2 s. Tìm vận tốc dài của điểm nằm ở vành bánh xe và điểm nằm ở giữa bán kính.

Một đĩa hình tròn có đường kính 20 cm, quay đều mỗi vòng mất 2 s. Tìm vận tốc dài của điểm nằm ở vành bánh xe và điểm nằm ở giữa bán kính.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe ô tô quay không trượt với tốc độ 8 vòng/s. Tìm đường kính bánh xe. Biết xe chuyển động với vận tốc 12,56 m/s.

Một bánh xe ô tô quay không trượt với tốc độ 8 vòng/s. Tìm đường kính bánh xe. Biết xe chuyển động đều với vận tốc 12,56 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 phút. a) Tính quãng đường vệ tinh đi được trong 24 h. b) Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km cách mặt đất. Cho biết bán kính trái đất là 6380 km.

a) Tính quãng đường vệ tinh đi được trong 24 h.

b) Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe có đường kính 1 m, quay đều 120 vòng/phút. a) Tính chu kỳ quay. b) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của bánh xe.

Một bánh xe có đường kính 1 m, quay đều 120 vòng/phút.

a) Tính chu kỳ quay.

b) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của bánh xe.

c) Trong 5 s xe chạy được quãng đường là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có

A. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

B. tốc độ góc không đổi theo thời gian.

C. quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

D. vectơ gia tốc luôn không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc w, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc w. Tốc độ dài của vật

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

A. không phụ thuộc vào r.

B. luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.

C. bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω.

D. tỉ lệ với bán kính r.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc w không đổi. Khi bán kính quỹ đạo tăng lên 2 lần, tốc độ dài của vật sẽ:

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω không đổi. Khi bán kính quỹ đạo tăng lên 2 lần, tốc độ dài của vật sẽ:

A. giảm 2 lần.

B. không đổi.

C. tăng 2 lần.

D. tăng 4 lần.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

A. quỹ đạo là đường tròn.

B. tốc độ dài là không đổi.

C. tốc độ góc không đổi.

D. vectơ gia tốc không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

A. phương không đổi.

B. độ lớn thay đổi.

C. độ lớn không đổi.

D. độ lớn và phương luôn thay đổi.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R1 = 2R2 thì vận tốc dài của 2 điểm đó là:

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có thì vận tốc dài của 2 điểm đó là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s.

Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là 

A. 3,14 m/s.

B. 6,28 m/s.

C. 62,8 m/s.

D. 31,4m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.

Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô. 

A. 14,7 m/s.

B. 16,7 m/s.

C. 67,8 km/h.

D. 60,2 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng 

A. 3,28 m/s.

B. 6,23 m/s.

C. 7,85 m/s.

D. 8,91 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quạt máy khi hoạt động ở một tốc độ xác định quay được 200 vòng trong thời gian 25 s. Tốc độ góc của cánh quạt là

Một quạt máy khi hoạt động ở một tốc độ xác định quay được 200 vòng trong thời gian 25 s. Tốc độ góc của cánh quạt là 

A. 24π rad/s.

B. 20π rad/s.

C. 16π rad/s.

D. 8π rad/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 giờ. Con tàu bay ở độ cao h = 400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 giờ. Con tàu bay ở độ cao h = 400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây? 

A. 1890 m/s.

B. 4320 m/s.

C. 6820 m/s.

D. 5930 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là 

A. 24.

B. 48.

C. 32.

D. 16.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50 cm đang quay tròn đều quanh trục của nó. Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A và B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà.

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50 cm đang quay tròn đều quanh trục của nó. Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2 s. Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà. Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quỹ đạo

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quỹ đạo

A. giảm thì tốc độ dài giảm.

B. thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

C. tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

D. tăng thì tốc độ góc tăng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

A. có độ lớn thay đổi.

B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

C. có hướng thay đổi.

D. có độ lớn và hướng luôn thay đổi.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn câu phát biểu đúng. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Chọn câu phát biểu đúng.

A. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

B. Vận tốc dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

C. Vận tốc góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. Cả 3 đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chỉ ra câu sai. Chuyển độn tròn đều có đặc điểm:

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Quỹ đạo là đường tròn.

B. Tốc độ góc không đổi.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

D. Vectơ vận tốc tiếp tuyến không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe du lịch chuyển động dọc theo đường tròn với vận tốc không đổi là 60 km/h. Xe du lịch sẽ chuyển động:

Một xe du lịch chuyển động dọc theo đường tròn với vận tốc không đổi là 60 km/h. Xe du lịch sẽ chuyển động: 

A. Có gia tốc hướng tâm.

B. Không có gia tốc.

C. Không đủ thông tin để xác định.

D. Có gia tốc dài.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì 

A. tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.

B. tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

D. gia tốc của vật không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần. 

A. giảm ½.

B. tăng ½.

C. tăng ¼.

D. giảm ¼.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 km, thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 km/s. Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 km, thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 km/s. Biết bán kính trái đất 6400 km. Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh 

A. 92 phút 45 giây; .

B. 90 phút 40 giây; .

C. 93 phút 42 giây; .

D. 91 phút 43 giây; .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xe đạp của một vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5 cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

Xe đạp của một vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5 cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Tim tốc độ dài v, tốc độ góc w và gia tốc hướng tâm aht của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa.

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết một vòng mất 0,2 s. Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa 

A. .    

B. .

C. .    

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người ngồi trên ghế một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm aht của người này bằng bao nhiều?

Một người ngồi trên ghế một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút. Biết khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người này bằng

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!