Một vệ tinh địa tĩnh (là vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một vị trí trên Trái Đất - Hình 5.3) chuyển động quanh Trái Đất với lực hướng tâm là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh
. Biết gia tốc trọng trường tại mặt đất được tính theo biểu thức:
; với
là hằng số hấp dẫn, M và R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất. Lấy gia tốc trọng trường tại mặt đất bằng
và bán kính Trái Đất khoảng
. Tính
a) bán kính quỹ đạo của vệ tinh.
b) tốc độ của vệ tinh trên quỹ đạo.

Hình 5.3















.
. Hãy xác định
).
. Giả sử xe chuyển động tròn đều. Xác định
. Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài L của sợi dây.
và gia tốc trọng trường ở gần bề mặt Trái Đất là
. Một vệ tinh chuyển động tròn đều gần bề mặt Trái Đất phải có tốc độ bao nhiêu để không rơi xuống mặt đất?
; với
là hằng số hấp dẫn,
và
lần lượt là khối lượng của hai vật và r là khoảng cách giữa hai khối tâm của chúng. Biết khối lượng của Trái Đất khoảng
. Tính khoảng cách giữa tâm Trái Đất và Mặt Trăng.
. Tính
.Cho bán kính Trái Đất
.
. Tính vận tốc dài của vệ tinh
. Tính gia tốc hướng tâm và lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng O.
, một điểm B nằm trên mặt đĩa và cách trục quay 20 cm có tốc độ
. Tìm số vòng quay của đĩa trong 1 phút, chu kỳ quay của đĩa và gia tốc hướng tâm của điểm A.
, một đầu lò xo cố định vào điểm treo O, đầu còn lại có gắn vật m = 200 g. Quay hệ quanh trục thẳng đứng đi qua O, thì thấy m vạch một đường tròn trong mặt phẳng ngang và lò xo hợp với trục lò xo góc bằng
. Tính chiều dài lò xo và số vòng quay trong 1 phút.
. Tìm tốc độ dài, tốc độ góc của chất điểm và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
. Tính tốc độ góc của chất điểm, bán kính quĩ đạo tròn và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
. Số vòng quay trong một phút của vật là bao nhiêu?
.
.
là lực hướng tâm của vệ tinh. Tìm tốc độ dài và chu kì quay của vệ tinh.
.
và neo ở đây thì tốc độ dài của chiếc tàu đối với trục quay của Trái Đất tăng giảm thế nào?
là vectơ vận tốc,
là vectơ gia tốc.
là vectơ vận tốc,
là vectơ gia tốc.
là vectơ vận tốc,
là vectơ gia tốc.
là vectơ vận tốc,
là vectơ gia tốc.
.
.
.
.
trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
. Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên vật là
. Cho
. Số vòng vật đi được trong 1 s là
. Trong 4 s vật đi được một cung tròn dài 1 m. Giá trị của R là
. Hệ số ma sát giữa vật và đĩa xấp xỉ
. Tính áp lực của ôtô lên cầu khi nó đi qua điểm giữa của cầu trong trường hợp cầu nằm ngang.
. Biết cầu vồng lên và có bán kính 50 m. Áp lực của ôtô lên cầu khi nó đi qua điểm giữa của cầu là
.
.
.
.
thì vận tốc dài của 2 điểm đó là:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa
.
.
.
.
của người này bằng
.
.
.
.