Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
C. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi xe đang chuyển động.
D. Chuyển động quay của vòng treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.


.
. Hãy xác định
).
. Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài L của sợi dây.
; với
là hằng số hấp dẫn,
và
lần lượt là khối lượng của hai vật và r là khoảng cách giữa hai khối tâm của chúng. Biết khối lượng của Trái Đất khoảng
. Tính khoảng cách giữa tâm Trái Đất và Mặt Trăng.
. Biết gia tốc trọng trường tại mặt đất được tính theo biểu thức:
; với
là hằng số hấp dẫn, M và R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất. Lấy gia tốc trọng trường tại mặt đất bằng
và bán kính Trái Đất khoảng
. Tính
.Cho bán kính Trái Đất
.
. Tính vận tốc dài của vệ tinh
. Tìm tốc độ dài, tốc độ góc của chất điểm và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
. Tính tốc độ góc của chất điểm, bán kính quĩ đạo tròn và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.
.
.
.
và neo ở đây thì tốc độ dài của chiếc tàu đối với trục quay của Trái Đất tăng giảm thế nào?
.
.
.
.
trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
và
.
. Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên vật là
. Hệ số ma sát giữa vật và đĩa xấp xỉ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa
.
.
.
.
của người này bằng
.
.
.
.