Bài mở đầu: Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí

Bài mở đầu: Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí

25 câu hỏi được giải

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Mục tiêu của môn Vật lí là gì?

Mục tiêu của môn Vật lí là gì?

A. Mô tả được quy luật của vật chất quanh ta.

B. Tiến hành làm được các thí nghiệm vật lí.

C. Tìm ra được các phương pháp nghiên cứu khoa học.

D. Phát huy năng lực, sở trường và hình thành nghề nghiệp của người học.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

(1) Rút ra kết luận.

(2) Đề xuất vấn đề.

(3) Quan sát, suy luận.

(4) Hình thành giả thuyết.

(5) Kiểm tra giả thuyết.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Nối những từ, cụm từ thương ứng ở cột A với những từ, cụm từ tương ứng ở cột B.

Nối những từ, cụm từ tương ứng ở cột A với những từ, cụm từ tương ứng ở cột B.

Cột A Cột B
1. Nông nghiệp a) Sử dụng trí tuệ nhân tạo, công nghệ vật liệu (nano), dây chuyền sản suất tự động.
2. Thông tin liên lạc b) Chụp X quang, chụp cộng hưởng từ (MRI), nội soi, xạ trị...
3. Nghiên cứu khoa học c) Gia tăng năng suất nhờ máy móc cơ khí tự động hóa.
4. Y tế d) Kính hiển vi điện tử, máy quang phổ ...
5. Công nghiệp e) Internet, điện thoại thông minh ...

 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Trong môn Vật lí, kiến thức có thể được hình thành từ đâu?

Chọn phát biểu sai. Trong môn Vật lí, kiến thức có thể được hình thành từ

A. quan sát thực nghiệm. 

B. suy luận dựa trên lí thuyết đã biết.

C. A và B đều sai.

D. A và B đều đúng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Hãy mô tả kí hiệu trên thiết bị hay ý nghĩa các biển báo sau đây.

 

Hãy mô tả kí hiệu trên thiết bị hay ý nghĩa các biển báo sau đây:

 

Kí hiệu

Mô tả

Kí hiệu

Mô tả

DC hoặc dấu “-”

 

“+” hoặc màu đỏ

 

AC hoặc dấu “~"

 

“-” hoặc màu xanh

 

Input (I)

 

 

Output

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng sau để điền vào các chỗ trống.

Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng sau để điền vào các chỗ trống.

biển báo

quan tâm

nhân viên phòng thí nghiệm

thiết bị y tế

thiết bị bảo hộ cá nhân

Trong phòng thí nghiệm ở trường học, những rủi ro và nguy hiểm phải được cảnh báo rõ ràng bởi các (1) ... Học sinh cần chú ý sự nhắc nhở của (2).... và giáo viên về các quy định an toàn. Ngoài ra, các (3) ... cần phải được trang bị đầy đủ.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Một bạn học sinh vô tình làm vỡ nhiệt kế thủy ngân và làm thủy ngân đổ ra ngoài. Em hãy giúp bạn học sinh đó đưa ra cách xử lí.

Trong quá trình thực hành tại phòng thí nghiệm, một bạn học sinh vô tình làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân và làm thuỷ ngân đổ ra ngoài như hình vẽ. Em hãy giúp bạn học sinh đó đưa ra cách xử lí thủy ngân đổ ra ngoài đúng cách để đảm bảo an toàn.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau.

Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau:

a) 10,3 ± 0,2

b) 0,9040.104

c) 1,037.103

d) 0,00508

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Sai số ngẫu nhiên là gì?

Chọn phát biểu sai. Sai số ngẫu nhiên 

A. không có nguyên nhân rõ ràng.

B. là những sai sót mắc phải khi đo.

C. do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

 

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Phép đo của một đại lượng vật lí là gì?

Phép đo của một đại lượng vật lí là

A. phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

B. những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng.

C. sai số gặp phải của dụng cụ đo.

D. các dụng cụ đo như thước, cân, đồng hồ ...

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật
Xem chi tiết

Chọn phát biểu đúng. Sai đố tỉ đối và sai số tuyệt đối là gì?

Chọn phát biểu đúng.

A. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

B. Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

C. Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số. 

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Sai số của dụng cụ đo có kẻ vạch được lấy bằng cách nào?

Sai số của dụng cụ đo có kẻ vạch được lấy bằng

A. một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

B. một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

C. một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

D. một hoặc nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

Chọn phát biểu sai.

A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

B. Phép đo gián tiếp được thực hiện thông qua việc đo trực tiếp từ hai đại lượng trở lên.

C. Các đại lượng vật lí luôn được đo trực tiếp.

D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Công thức sai số tỉ đối của phép đo là gì?

Gọi A¯ là giá trị trung bình, ∆A' là sai số dụng cụ, A¯ là sai số ngẫu nhiên, ∆A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

A. δA=A¯A¯.100%.

B.  δA=A¯A¯.100%.                             

C. .δA=A'A¯.100%.

D. δA=AA¯.100%.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g = 2h/t^2. Công thức sai số tỉ đối của phép đo là gì?

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự được tính theo công thức g=2ht2. Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

A. gg¯=hh¯+2.tt¯.

B. gg¯=hh¯+tt¯.

C. gg¯=hh¯-2.tt¯.

D. gg¯=hh+2.tt.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Dùng thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d của chiều dài mặt bàn là 1,205 m. Kết quả đo được biểu diễn là.

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d của chiều dài mặt bàn đều cho cùng một giá trị là 1,205 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được biểu diễn là

A. d = 1205 ± 2 mm.                             

B. d = 1,205 ± 0,001 m.

C. d = 1,205 ± 1 m.

D. d = 1,2050 ± 0,0005 m.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sai?

Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây sai?

A. l = 6,00 ± 0,01 dm.

B. l = 0,6 ± 0,001 m.

C. l = 60,0 ± 0,1 cm.

D. l = 600 ± 1 mm.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm. Nếu chiếc bút có độ dài 15 cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối là?

Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Lấy sai số là nửa độ chia nhỏ nhất. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 15 cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối là

A. ∆l = 0,25 cm; ll¯  = 1,67%.

B. ∆l  = 0,5 cm; ll¯ = 3,33%.

C. ∆l  = 0,25 cm; ll¯ = 1,25%.

D. ∆l  = 0,5 cm; ll¯ = 2,5%.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Cho bảng số liệu kết quả đo đường kính của một viên bi bằng thước kẹp. Biết sai số dụng cụ là 0,02 mm. Xác định các sai số của phép đo.

Cho bảng số liệu kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kẹp. Biết sai số dụng cụ là 0,02 mm. Em hãy xác định:

+ Giá trị trung bình của phép đo.

+ Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo.

+ Sai số tuyệt đối trung bình.

+ Sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo.

+ Biểu diễn kết quả đo. 

 

Lần đo

d (mm)

di (mm)

1

5,12

 

2

5,12

 

3

5,12

 

4

5,12

 

5

5,14

 

6

5,14

 

7

5,12

 

8

5,14

 

9

5,12

 

Trung bình

 

 

 

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Cho bảng số liệu kết quả đo khối lượng của một bình cắm hoa bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg. Em hãy xác định các sai số.

Cho bảng số liệu kết quả đo khối lượng của một bình cắm hoa bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.

Lần đo

m (kg)

 mi (kg)

1

4,2

 

2

4,4

 

3

4,4

 

4

4,2

 

5

4,3

 

Trung bình

 

 

Em hãy xác định:

+ Giá trị trung bình của phép đo.

+ Sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo.

+ Sai số tuyệt đối trung bình. 

+ Sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo.

+ Biểu diễn kết quả đo.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Cho hình vẽ thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (0C) và t2 (0C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Xác định và ghi kết quả.

Cho hình vẽ thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1(°C)t2(°C)của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài (15,6 +- 0,2) cm và chiều rộng (7,4 +- 0,1) cm. Tính diện tích S của tấm bìa.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài (15,6 ± 0,2) cm và chiều rộng (7,4 ± 0,1) cm. Tính diện tích S của tấm bìa.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Một nhóm học sinh đo được hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở là (8,9 +- 0,3) V và cường độ dòng điện qua điện trở là (1,4 +- 0,2) A. Viết kết quả tính.

Một nhóm học sinh đo được hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở là (8,9 ± 0,3) V và cường độ dòng điện qua điện trở là (1,4 ± 0,2) A. Viết kết quả tính giá trị của điện trở.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π2lT-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Tự luận Độ khó: Đang cập nhật Có video
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.