Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Đồ thị vận tốc - thời gian của nó được biểu diễn ở hình 1.7.

a) Tính độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp từ t = 0 s đến t = 50 s.
b) Tính độ lớn độ dịch chuyển trong khoảng thời gian từ t = 10 s đến t = 40 s.
c) Tìm gia tốc của xe trong các khoảng thời gian: từ 0 s đến 15 s; từ 15 s đến 40 s và từ 40 s đến 50 s.
d) Viết biểu thức liên hệ thời gian và khoảng cách từ vị trí xuất phát đến vật cho mỗi giai đoạn của chuyển động: OA, AB, và BC.
e) Tìm vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ t = 0 s đến t = 50 s.































, sau đó vật đi lên chậm dần đều thêm 10s nữa thì dừng lại. Tìm tổng công do cần trục thực hiện.
.
đứng trên sàn thang máy. Tìm trọng lượng người trong từng giai đoạn chuyển động của thang máy.
. Tính công suất trung bình của động cơ.
. Hãy tính công suất trung bình của trọng lực tác dụng lên vật trong thời gian 1,2 s kể từ khi ném vật. Cho biết lúc này vật vẫn chưa chạm đất.
so với phương ngang với gia tốc
, dưới tác dụng của lực kéo F song song với mặt phẳng nghiêng. Biết lực ma sát tác dụng lên vật bằng 5% trọng lượng của vật. Lấy
. Sau 20 giây đầu tiên của chuyển động, tính công của mỗi lực tác dụng lên vật.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và trong thời gian trên
sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của
và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.
so với phương ngang, nhờ lực kéo
song song với mặt phẳng nghiêng (hình vẽ). Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
, ban đầu vật nằm yên tại A, khi lên đến B vật có vận tốc 4 m/s. Lấy
. Tính công đã thực hiện được của tất cả các lực tác dụng lên vật và công suất trung bình của lực kéo.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và có độ lớn
. Tính công thực hiện được của lực
và của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và trong thời gian trên
sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của
và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.
nằm ngang không đổi. Biết rằng sau khi bắt đầu chuyển động được 4 s, vật đi được 120 cm. Tính độ lớn của
.
.
.
.
.
và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là





.
.
.
.
thì
và tại
thì
. Hãy viết phương trình chuyển động của vật.
trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc.
và sau 10 s kể từ lúc bắt đầu hãm thì dừng lại.
. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là 4,5 m. Tìm quãng đường vật đi được trong giây thứ 4.
đi đến B. Cùng lúc đó một ô tô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc
. Xác định vị trí hai xe gặp nhau.
. Từ B người thứ hai xuống dốc với vận tốc ban đầu 5,4 km/h và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là
. Biết A, B cách nhau 130 m. Hỏi sau bao lâu thì hai người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đã đi được đoạn đường dài bao nhiêu?




là chuyển động chậm dần đều.
) của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?
.
.
.
.
.
.
.
. Lúc t = 4 s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu?
. Tính gia tốc và tính chất của chuyển động.
; vật chuyển động nhanh dần đều.
; vật chuyển động chậm dần đều.
; vật chuyển động nhanh dần đều.
; vật chuyển động chậm dần đều.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Quãng đường vật đi được trong 2 s cuối cùng là bao nhiêu?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ
đến
; từ
đến
; từ
đến
. Giá trị của
lần lượt là
.
.
.
.


. Tìm:
. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất?
bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?
.
.
.
.
.
tác dụng cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng
làm thay đổi vận tốc của viên bi từ 0 đến 5 cm/s. Tiếp theo tác dụng lực
cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng
thì vận tốc tại thời điểm cuối của viên bi là?
.
.
.
.
.
và
, với
; góc hợp giữa
và
bằng
. Quãng đường vật đi được sau 1,2 s là
tác dụng lên vật trong khoảng thời gian 2 s làm vận tốc của vật thay đổi từ 5 m/s đến 7 m/s. Lực
tác dụng lên vật trong khoảng thời gian 6 s làm vận tốc thay đổi từ 1 m/s đến 4 m/s. Tỉ số
bằng
. Lấy
. Tìm:
. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực
có phương nằm ngang.
)
,
. Hệ số ma sát của đường và lực ma sát lần lượt là: 
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

là vận tốc ban đầu, a là gia tốc của chuyển động. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều theo thời gian t là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Toạ độ của vật khi nó có vận tốc là 130 cm/s là
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm
đến
lần lượt là
.
.
.
.
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là:
.
.
.
.
.
.
.
.
. Thời gian từ lúc tắt máy đến lúc xe dừng là
.
.
.
.
. Quãng đường xe đi được trong 20 giây và trong giây thứ 10 lần lượt là
. Đoạn đường xe đi được đến khi nó đạt vận tốc 4 m/s và thời gian để đi hết đoạn đường này lần lượt là
.
.
.
.
. Sau khoảng thời gian t thì xe có vận tốc 4 m/s. Quãng đường xe đi được trong 2 s cuối của khoảng thời gian t là
.
.
.
.
. Độ cao ban đầu của vật và quãng đường vật rơi trong giây cuối lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên nhờ lực phát động tác động lên vật là
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
. Cho
. Gia tốc của vật và quãng đường vật đi sau 20 s lần lượt là
.
.
.
.
chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
. Cho
. Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là
và khối lượng toa xe là 1 tấn. Cho
. Lực kéo tác dụng lên đoàn tàu có giá trị là
. Cho
. Thời gian xe đi được từ lúc tắt máy cho đến lúc ngừng là
. Cho
. Quãng đường xe đi được từ lúc tắt máy cho đến lúc ngừng là
thì tài xế tắt máy, xe chuyển động chậm dần đều. Cho hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,1. Cho
. Đoạn đường mà xe chạy thêm là
. Biết lực ma sát bằng 5% trọng lượng xe. Khi xe đang chạy với vận tốc trên thì tài xế tắt máy, xe chạy thẳng chậm dần đều. Nếu ngay lúc tắt máy, tài xế đạp thắng thì xe chạy thêm 3 s thì dừng hẳn. Lực thắng và quãng đường xe đi thêm lần lượt là
.
.
.
.
. Biết chuyển động của ôtô là chậm dần đều. Thời gian và đoạn đường ôtô đi thêm kể từ lúc tắt máy lần lượt là
.
.
.
.
. Nếu từ trạng thái nghỉ, người này tác dụng lực để tăng tốc cho máy đạt tốc độ 1,2 m/s trong 3 s thì độ lớn lực ma sát trong giai đoạn này gần với giá trị nào sau đây nhất?
. Công và công suất của lực kéo của xe thực hiện trong 100 m đầu tiên là:
. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5 s đầu. Lấy
.
, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1140 m. Tính công của động cơ trong hai trường hợp sau. Lấy
.
bằng một sợi dây có phương hợp một góc
so với phương ngang. Lực tác dụng
làm vật trượt không vận tốc đầu với
. Công của lực kéo trong thời gian 4 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là
. Vật có gia tốc không đổi là
. Công mà cần cầu thực hiện được trong thời gian 3 s là
trong thời gian 5 s. Công suất trung bình của xe bằng
.
.
.
.
trong khoảng thời gian 5 s. Lấy
. Bỏ qua sức cản của không khí. Công và công suất trung bình của lực nâng do cần cẩu thực hiện trong khoảng thời gian này lần lượt là