Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý từ lớp 6 tới lớp 12, ôn thi vật lý tốt nghiệp trung học phổ thông và đại học

Advertisement

956 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Định luật Ohm mạch RLC nối tiếp khi cuộn cảm có điện trở - Vật lý 12

I=UZ=UR+r2+ZL-ZC2=U02R+r2+Lω-1Cω2

I Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch A

U Hiệu điện thế hiệu dụng trong mạch V

Z Tổng trở của mạch  Ω

ZL Cảm kháng Ω

ZC Dung kháng Ω

r Điện trở trong của cuộn dây Ω

R Điện trở  Ω

ω Tần số góc của dòng điện xoay chiềurad/s

 

Xem chi tiết

Độ lệch pha của cuộn dây có điện trở - Vật lý 12

tanφCD-φi=ZLrcosφCD-φi=rr2+ZL2

φCD pha ban đầu của cuộn dây không thuần.

r Điện tở trong của cuộn dây. Ω

ZL Cảm kháng Ω

Xem chi tiết

Hiệu điện thế mạch RLC nối tiếp khi cuộn cảm có điện trở - Vật lý 12

U2=UR+Ur2+UL-UC2UCD2=Ur2+UL2

Từ giản đồ véc tơ trượt :

φ độ lệch pha của cả mạch

φ2 độ lệch pha của của cuộn dây

Xem chi tiết

Tổng trở của cuộn dây - Vật lý 12

ZCD=r2+ZL2

ZCD tổng trở của cuộn dây  Ω

r điện trở trong của cuộn dây Ω

ZL cảm kháng  Ω

Xem chi tiết

Độ lệch pha của mạch khi cuộn dây có điện trở - Vật lý 12

tanφ=ZL-ZCR+r=UL-UCUR+Ur cosφ=R+rZ=UR+UrU

φ độ lệch pha của mạch chính

UR Hiệu điện thế hiệu dụng của điện trở  V

Ur Hiệu điện thế hiệu dụng của điện trở trong V

UL Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn cảm thuần  V

UC Hiệu điện thế hiệu dụng của tụ điện  V

UHiệu điện thế hiệu dụng của mạch điện  V

ZL Cảm kháng Ω

ZC Dung kháng  Ω

r Điện trở trong Ω

R Điện trở Ω

Xem chi tiết

Dung kháng của tụ điện khi mắc nhiều tụ nối tiếp - Vật lý 12

ZC=ZC1+ZC2+...+ZCn

Các tụ giống nhau :ZC=nZC1

Tụ mắc nối tiếp : 1C=1C1+1C2+...+1Cn

Nhân 1ω 2 vế:

1Cω=1C1ω+1C2ω+..+1Cnω

ZC=ZC1+ZC2+...+ZCn

Các tụ giống nhau :ZC=nZC1

Xem chi tiết

Dung kháng của tụ điện khi mắc nhiều tụ song song - Vật lý 12

1ZC=1ZC1+1ZC2+...+1ZCn

Các tụ giống nhau :ZC=ZC1n

Tụ mắc song song : C=C1+C2+...+Cn

Nhân ω 2 vế:

Cω=C1ω+C2ω+...+Cnω1ZC=1ZC1+1ZC2+...+1ZCn

Các tụ giống nhau :ZC=ZC1n

Xem chi tiết

Cảm kháng của cuộn cảm khi mắc nhiều cuộn cảm nối tiếp - Vật lý 12

ZL=ZL1+ZL2+...+ZLn

Khi các cuộn giống nhau: L=n.L1ZL=n.ZL1

Khi các cuộn cảm mắc nối tiếp : L=L1+L2+...+Ln

Nhân ω 2 vế : 

ωL=ωL1+ωL2+...+ωLnZL=ZL1+ZL2+...+ZLn

Khi các cuộn giống nhau: L=n.L1ZL=n.ZL1

Xem chi tiết

Cảm kháng của cuộn cảm khi mắc nhiều cuộn cảm song song - Vật lý 12

1ZL=1ZL1+1ZL2+...+1ZLn

Khi các cuộn giống nhau: L=n.L1ZL=ZL1n

Khi các cuộn cảm mắc song song : 1L=1L1+1L2+...+1Ln

Nhân 1ω 2 vế : 

1/ωL=1/ωL1+1/ωL2+...+1/ωLn1ZL=1ZL1+1ZL2+...+1ZLn

Khi các cuộn giống nhau: L=n.L1ZL=ZL1n

Xem chi tiết

Biểu diễn số phức của các đại lượng mạch xoay chiều - Vật lý 12

u=U0cosωt+φuu=U0φui=I0cosωt+φii=I0φiZz=R+r+ZLi-ZCi

Chọn chế độ số phức : SHift mode 2

Chọn góc rad

Biểu diễn:

u=U0cosωt+φuu=U0φui=I0cosωt+φii=I0φiZz=R+r+ZLi-ZCi

 

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.