Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý từ lớp 6 tới lớp 12, ôn thi vật lý tốt nghiệp trung học phổ thông và đại học

Advertisement

956 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Số chấm sáng trên màn huỳnh quang - Vật lý 12

Nthu=sS.N=s4πd21-e-λt

Số hạt phóng xạ sau thời gian t :

N=N11-e-λt

Số hạt phát ra trên mỗi diện tích :

N4πd2

Với d là khoảng cách từ nguồn đến màn

s diện tích vùng quan sát

Xem chi tiết

Năng lượng phóng xạ gamma - Vật lý 12

Eγ=hf

Tia gamma là sóng điện từ năng theo năng lượng rất lớn

f là tần số tia gamma

h là hằng số plank

Xem chi tiết

Năng lượng tia gamma để xảy ra phản ứng - Vật lý 12

X1Z1A1+X2Z2A2+γX3Z3A3+X4Z4A4+Q

Eγ=mX4+mX3-mX2-mX2c2+Q

X3,X4 hạt nhân con sau phản ứng

Bảo toàn năng lượng

mx1c2+mx2c2+Eγ=mX3c2+mX4c2+QEγ=mX3+mX4-mX2-mX1c2+Q

Phản ứng tối thiểu Q=0

Xem chi tiết

Số hạt nhân sau n lần phân hạch - Vật lý 12

N=kn-1k-1sô notron sinh: kn

Giả sử bội số phân hạch là k

Phản ứng 1 : N=N1+N2 tổng số hạt con không tính số neutron

Phản ứng 2: N2=k.N

.....

Phản ứng n : Nn=knN

Tổng số hạt : N=N+N1+...+Nn=kn-1k-1.N

Xem chi tiết

Khối lượng riêng của hạt nhân Vật lý 12

D=34πR03 không đổi

D=mVA43πR0A-133=34πR03 

Khối lượng riêng của các hạt nhân khác nhau là như nhau

Xem chi tiết

Năng lượng của nhà máy sản xuất điện hạt nhân Vật lý 12

P=Et=NQt=H.m.NA.QMt

P Công suất nhà máy W

Q năng lượng của một phản ứng sinh ra MeV

N số hạt

m khối lượng nhiên liệu g

M khối lượng mol 

t thời gian

Xem chi tiết

Số hạt của mỗi đồng vị trong N hạt - Vật lý 12

A¯=NX1A1+NX2A2N%X1=NX1N ; %X2=NX2N

X1;X2 hai đồng vị có A1;A2

A=NX1.A1+NX2A2+NX3A3N%X1=NX1N.100 ;%X2=NX2N.100

A là số khối trung bình của hỗn hợp đồng vị

N=NX1+NX2 tổng số hạt của các đồng vị

Xem chi tiết

Góc bay của các hạt sau phản ứng - Vật lý 12

cosθ=K1A1+K3A3-K4A42A1A3K1K3 ; cosφ=K1A1+K4A4-K3A32A1A4K1K4

X1Z1A1+X2Z2A2X3Z3A3+X4Z4A4

Bảo toàn động lượng :

pX1=pX3+pX4

Xem chi tiết

Khối lượng của hạt nhân Vật lý 12

mX=A-Zmn+Zmp kgmX=A u

 

A số khối của hạt nhân

Z số proton

1 u=1,66.10-27 kg

Khối lượng của hạt nhân gần bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron trong hạt nhân.

Xem chi tiết

Thời gian chiếu xạ - Vật lý 12

tn=t1.2tT

tn thời gian chiếu xạ lần n

t1 thời gian chiếu lần thứ nhất

N1=1-e-λtN0=λN0t1

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.