Video Vật Lý
Video giải bài tập, bài giảng vật lý từ lớp 6 tới lớp 12, ôn thi vật lý tốt nghiệp trung học phổ thông và đại học
Một đĩa thức ăn nằm trên bàn xoay đang xoay tròn. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm giúp đĩa chuyển động tròn quanh tâm bàn là
A. trọng lực. B. lực ma sát nghỉ. C. phản lực của mặt bàn. D. lực hấp dẫn giữa bàn và đĩa thức ăn. Hướng dẫn chi tiết.
Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh là 400 km. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một vệ tinh địa tĩnh lần lượt là:
A. 𝑣≈561,5 m/s, 𝑎_ℎ𝑡≈0,021 m/s^2. B. 𝑣≈494,5 m/s, 𝑎_ℎ𝑡≈0,021 m/s^2. C. 𝑣≈561,5 m/s, 𝑎_ℎ𝑡≈0,036 m/s^2. D. 𝑣≈494,5 m/s, 𝑎_ℎ𝑡≈0,036 m/s^2. Hướng dẫn chi tiết.
Một vòng đu quay chuyển động tròn đều. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là
Các cabin (xem như những chất điểm ở rìa vòng đu quay) có tốc độ là 0,38 m/s và đi được một góc 90 độ trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là Hướng dẫn chi tiết.
Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim giây và tốc độ góc của đầu kim phút là
Tỉ số tốc độ góc của đầu kim giây và tốc độ góc của đầu kim phút là A. 40. B. 100. C.60. D. 80. Hướng dẫn chi tiết.
Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ dài của điểm trên vành đĩa là
Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa là A. 1,6π m/s. B. 3,2π m/s. C. 6,4π m/s. D. 1,6 m/s. Hướng dẫn chi tiết.
Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số gia tốc hướng tâm của kim giây và gia tốc hướng tâm của kim phút là
Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim giây và gia tốc hướng tâm của đầu kim phút là A. 2700. B. 5400. C. 1200. D. 2400. Hướng dẫn chi tiết.
Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s.
Tốc độ góc của một điểm nằm trên vành đĩa là A. 16π rad/s. B. 8π rad/s. C. 2π rad/s. D. π rad/s. Hướng dẫn chi tiết.
Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là
Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là A. 90. B. 100. C. 110. D. 80. Hướng dẫn chi tiết.
Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của quả lắc đồng hồ. B. Chuyển động của một vệ tinh địa tĩnh. C. Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất. D. Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây. Hướng dẫn chi tiết.
Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. vectơ A là vectơ vận tốc, vectơ B là vectơ gia tốc. B. vectơ B là vectơ vận tốc, vectơ A là vectơ gia tốc. C. vectơ B là vectơ vận tốc, vectơ D là vectơ gia tốc. D. vectơ C là vectơ vận tốc, vectơ D là vectơ gia tốc. Hướng dẫn chi tiết.
Videos Mới
Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.