Thư Viện Biến Số Vật Lý

Tìm kiếm biến số vật lý từ lớp 6 tới lớp 12, ôn thi vật lý tốt nghiệp trung học phổ thông và đại học

Advertisement

456 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Độ dài biến dạng

l

 

Khái niệm:

Độ dài biến dạng là độ dài phần giãn ra hay nén lại của vật so với hình dạng ban đầu.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Chiều dài tự nhiên ban đầu - Vật lý 10

l0

 

Khái niệm:

l0 là chiều dài tự nhiên ban đầu của vật lúc chưa chịu tác dụng của các lực khác.

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Ứng suất tác dụng

σ

 

Khái niệm: 

σ là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực lên một đơn vị diện tích.

 

Đơn vị tính: Pascal (Pa)

 

Xem chi tiết

Hệ số tỉ lệ phụ thuộc chất liệu của vật rắn

α

 

Khái niệm:

α là hệ số đặc trưng cho tỉ lệ phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.

 

Đơn vị tính: không có

Xem chi tiết

Tiết diện ngang

S

 

Khái niệm:

Tiết diện ngang là hình phẳng mặt cắt ngang của hình khối, thường là vuông góc với trục của nó.

 

Đơn vị tính: m2

 

Xem chi tiết

Suất đàn hồi của chất rắn - Vật lý 10

E

 

Khái niệm:

Suất đàn hồi của chất rắn là đại lượng đặc trưng cho tính đàn hồi của chất rắn.

 

Đơn vị tính: Pascal (Pa)

 

Xem chi tiết

Độ cứng của vật rắn

k

 

Khái niệm:

Độ cứng của vật rắn phụ thuộc chất liệu và kích thước của vật đó.

 

Đơn vị tính: N/m

 

 

Xem chi tiết

Lực đàn hồi của vật rắn

Fđh

 

Khái niệm:

Khi lực kéo F làm vật rắn biến dạng thì trong vật rắn xuất hiện lực đàn hồi Fđh chống lại biến dạng của vật.

 

Đơn vị tính: Newton (N)

 

Xem chi tiết

Độ nở dài

l

 

Khái niệm:

Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng được gọi là sự nở dài (vì nhiệt).

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

Xem chi tiết

Hệ số nở dài

α

 

Khái niệm:

Hệ số nở dài có giá trị phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.

 

Đơn vị tính: 1K hay K-1

 

Bảng hệ số nở dài của một số chất rắn.

 

 

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.