Thư Viện Biến Số Vật Lý

Tìm kiếm biến số vật lý từ lớp 6 tới lớp 12, ôn thi vật lý tốt nghiệp trung học phổ thông và đại học

Advertisement

456 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Độ nở khối

V

 

Khái niệm:

- Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối.

- Độ dài nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ Δt và thể tích ban đầu V0 của vật đó.

 

Đơn vị tính: m3

 

Xem chi tiết

Hệ số nở khối

β

 

Khái niệm:

Hệ số nở khối có giá trị phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.

 

Đơn vị tính: 1K hay K-1

 

 

Xem chi tiết

Lực căng bề mặt chất lỏng

f

 

Khái niệm:

Sự hình thành lực căng bề mặt chất lỏng là do lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng. Khi đó, lực này có xu hướng giữ cho diện tích của bề mặt chất lỏng là nhỏ nhất có thể.

 

Đơn vị tính: Newton (N)

 

Xem chi tiết

Hệ số căng bề mặt của chất lỏng

σ

 

Khái niệm:

Giá trị của σ phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất lỏng, σ giảm khi nhiệt độ tăng.

 

Đơn vị tính: N/m

 

Bảng hệ số căng bề mặt của một số chất lỏng.

Xem chi tiết

Nhiệt nóng chảy của chất rắn

Q

 

Khái niệm:

Nhiệt độ nóng chảy của một chất rắn là nhiệt độ mà khi đạt tới ngưỡng đó thì quá trình nóng chảy của một chất xảy ra, tức là chất đó chuyển trạng thái từ rắn sang lỏng.

 

Đơn vị tính: Joule (J)

 

Xem chi tiết

Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn

λ

 

Khái niệm:

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất được định nghĩa là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho một đơn vị chất đó để nó chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, tại nhiệt độ nóng chảy.

 

Đơn vị tính: J/kg

 

Nhiệt nóng chảy riêng của một số chất.

Xem chi tiết

Nhiệt hóa hơi của chất lỏng

Q

 

Khái niệm:

Nhiệt lượng Q cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi được gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

 

Đơn vị tính: Joule (J)

 

Xem chi tiết

Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng

L

 

Khái niệm:

Nhiệt hóa hơi riêng là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho một đơn vị đo về lượng chất đó để nó chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí, tại nhiệt độ bay hơi.

 

Đơn vị tính: J/kg

 

Nhiệt hóa hơi riêng của một số chất lỏng ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

Xem chi tiết

Độ ẩm tỉ đối của không khí

f

 

Khái niệm:

- Độ ẩm tỉ đối f của không khí trong khí quyển là đại lượng đo bằng tỉ số phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối a và độ ẩm cực đại A của không khí ở cùng nhiệt độ.

- Độ ẩm tỉ đối cho biết mức độ ẩm của không khí, tức còn bao nhiêu phần trăm nữa thì hơi nước trong không khí sẽ đạt đến giá trị bão hòa.

 

Đơn vị tính: không có

 

Xem chi tiết

Độ ẩm tuyệt đối

a

 

Khái niệm:

Độ ẩm tuyệt đối là thuật ngữ được dùng để mô tả lượng hơi nước tồn tại trong một thể tích hỗn hợp dạng khí nhất định.

 

Đơn vị tính: g/m3

 

 

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.