Bài 3. Đơn vị và sai số trong vật lí
Vật lý 10. Bài 3. Đơn vị và sai số trong vật lí. Hướng dẫn chi tiết.
Có 17 câu hỏi được giải
Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau. Đơn vị của các đại lượng.
Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau:
|
Đơn vị |
Kí hiệu |
Đại lượng |
|
Kelvin |
(1) |
(2) |
|
Ampe |
A |
(3) |
|
Candela |
cd |
(4) |
A. (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.
B. (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.
C. (1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.
D. (1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [chiều dài]?
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
A. Dặm.
B. Hải lí.
C. Năm ánh sáng.
D. Năm.
Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp. Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng ... và nên chuyển về cùng ... của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:
- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) ... và nên chuyển về cùng (2) ...
- (3) ... của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
A. (1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.
B. (1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.
C.(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.
D. (1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (2), (4).
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A. Mét, kilôgam.
B. Paxcan, Jun.
C. Newton, mol.
D. Candela, kenvin.
Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?
Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?
A. 201 m.
B. 0,02 m.
C. 20 m.
D. 210 m.
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 +- 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là bao nhiêu?
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là
A. 0,05%.
B. 5%.
C. 10%.
D. 25%.
Hãy kể tên và kí hiệu thứ nguyên của một số đại lượng cơ bản?
Hãy kể tên và kí hiệu thứ nguyên của một số đại lượng cơ bản.
Vật lí có bao nhiêu phép đo cơ bản? Kể tên và trình bày khái niệm của từng phép đo.
Vật lí có bao nhiêu phép đo cơ bản? Kể tên và trình bày khái niệm của từng phép đo.
Theo nguyên nhân gây ra sai số thì sai số của phép đo được chia thành mấy loại? Hãy phân biệt các loại sai số đó.
Theo nguyên nhân gây ra sai số thì sai số của phép đo được chia thành mấy loại? Hãy phân biệt các loại sai số đó.
Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (độ C) và t2 (độ C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.
Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (°C) và t2 (°C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.

Hãy xác định số CSCN của các số sau đây: 123,45; 1,990; 3,110.10^-9; 1907,21; 0,002099; 12768000.
Hãy xác định số CSCN của các số sau đây: 123,45; 1,990; 3,110.; 1907,21; 0,002099; 12768000.
Viên bi hình cầu có bán kính r đang chuyển động với tốc độ v trong dầu. Viên bi chịu tác dụng của lực cản F = c.r.v. Xác định đơn vị của c.
Viên bi hình cầu có bán kính r đang chuyển động với tốc độ v trong dầu. Viên bi chịu tác dụng của lực cản có độ lớn được cho bởi biểu thức F = c.r.v, trong đó c là một hằng số. Xác định đơn vị của c theo đơn vị của lực, chiều dài và thời gian trong hệ SI.
Một vật có khối lượng m và thể tích V. Biết sai số tương đối của m và V lần lượt là 12% và 5%. Hãy xác định sai số tương đối của p.
Một vật có khối lượng m và thể tích V, có khối lượng riêng ρ được xác định bằng công thức . Biết sai số tương đối của m và V lần lượt là 12% và 5%. Hãy xác định sai số tương đối của ρ.
Một học sinh muốn xác định gia tốc rơi tự do g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao h. Hãy nêu ít nhất 2 giải pháp giúp bạn học sinh đó làm giảm sai số.
Một học sinh muốn xác định gia tốc rơi tự do g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao h và dùng đồng hồ để bấm thời gian rơi t của quả bóng. Sau đó, thông qua quá trình tìm hiểu, bạn sử dụng công thức để xác định g. Hãy nêu ít nhất 2 giải pháp giúp bạn học sinh đó làm giảm sai số trong quá trình thực nghiệm để thu được kết quả gần đúng nhất.
Thông qua sách, báo, internet, em hãy tìm hiểu sai số của các hằng số vật lí trong bảng sau.
Thông qua sách, báo, internet, em hãy tìm hiểu sai số của các hằng số vật lí trong bảng sau:
|
Tên hằng số |
Kí hiệu |
Giá trị |
Sai số tương đối |
|
Hằng số hấp dẫn |
G |
|
|
|
Tốc độ ánh sáng trong chân không |
c |
|
|
|
Khối lượng electron |
me |
|
|
Hãy xác định số đo chiều dài của cây bút chì trong các trường hợp dưới đây.
Hãy xác định số đo chiều dài của cây bút chì trong các trường hợp dưới dây:
Trường hợp 1:

Trường hợp 2:

Vật Lý 10 - Trường THPT Linh Trung
Chương 1. Mở đầu
Bài 1. Khái quát về môn Vật lý
Bài 2. Vấn đề an toàn trong vật lí
Bài 3. Đơn vị và sai số trong vật lí
Chương 2. Mô tả chuyển động
Bài 4. Chuyển động thẳng
Bài 5. Chuyển động tổng hợp
Chương 3. Chuyển động biến đổi
Bài 7. Gia tốc. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 9. Chuyển động ném
Chương 4. Ba định luật Newton. Một số lực trong thực tiễn
Bài 10. Ba định luật Newton về chuyển động
Bài 11. Một số lực trong thực tiễn
Bài 12. Chuyển động của vật trong chất lưu
Chương 5. Moment lực. Điều kiện cân bằng
Bài 13. Tổng hợp - Phân tích lực
Bài 14. Moment lực. Điều kiện cân bằng của vật
Chương 6. Năng lượng
Bài 15. Năng lượng và công
Bài 16. Công suất - Hiệu suất
Bài 17. Động năng và thế năng. Định luật bảo toàn cơ năng
Chương 7. Động lượng
Bài 18. Động lượng và định luật bảo toàn động lượng
Bài 19. Các loại va chạm
Chương 8. Chuyển động tròn
Bài 20. Động học của chuyển động tròn
Bài 21. Lực hướng tâm
Chương 9. Biến dạng của vật rắn
Bài 22. Biến dạng của vật rắn. Đặc tính của lò xo
Bài 23. Định luật Hooke
Videos Mới
Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.